Chia sẻ luận văn, tiểu luận ngành kinh tế miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí


Để Giúp ket-noi mở rộng kho tài liệu miễn phí, các bạn hảo tâm hãy Ủng hộ ket-noi
ket-noi sẽ dùng số tiền được ủng hộ để mua tài liệu chia sẻ với các bạn
By Pell
#1001000 Link tải luận văn miễn phí cho ae Kết nối
CHƢƠNG 1 : TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU VÀ CƠ SỞ LÝ LUẬN ...........................4
1.1. TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU..............................................................................4
1.1.1. Tình hình nghiên cứu trên thế giới ..............................................................4
1.1.2. Tình hình nghiên cứu trong nƣớc ................................................................5
1.1.3. Khoảng trống nghiên cứu ............................................................................6
1.2. CƠ SỞ LÝ LUẬN ..............................................................................................6
1.2.1. Logistics và các lý thuyết nền tảng..............................................................6
1.2.2. Mối quan hệ giữa Logistics và Thƣơng mại điện tử..................................17
1.2.3. Logistics trong Thƣơng mại điện tử ..........................................................24
CHƢƠNG 2 : PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU........................................................34
2.1. MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU ............................................................................34
2.2. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ....................................................................34
2.3. THU THẬP DỮ LIỆU......................................................................................35
2.3.1. Dữ liệu sơ cấp ............................................................................................36
2.3.2.Dữ liệu thứ cấp ...........................................................................................37
2.4. PHƢƠNG PHÁP PHÂN TÍCH ........................................................................37
CHƢƠNG 3 : LOGISTICS TRONG MỘT SỐ MÔ HÌNH TMĐT TRÊN THẾ GIỚI
......................................................................................................................................39
3.1. WALMART......................................................................................................39
3.1.1. Chuỗi cung ứng..........................................................................................39
3.1.2. Hoạt động mua hàng..................................................................................40
3.1.3. Xử lý đơn hàng ..........................................................................................42
3.1.4. Quản lý tồn kho .........................................................................................42
3.1.5. Hệ thống phân phối và vận tải ...................................................................46
3.2. AMAZON.........................................................................................................48
3.2.1. Chuỗi cung ứng..........................................................................................48
3.2.2. Xử lý đơn hàng ..........................................................................................53
3.2.3. Hệ thống phân phối và vận tải ...................................................................54
3.2.4. Quản lý tồn kho .........................................................................................58
3.3. PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ..........................................................................60
3.3.1. Lợi thế cạnh tranh từ sự đầu tƣ vào hệ thống Logistics ............................60
3.3.2. Hiệu quả Logistics từ việc ứng dụng công nghệ .......................................63
3.3.3. Chiến lƣợc về Logistics trong TMĐT của Amazon ..................................64
3.3.4. Chiến lƣợc Logistics trong phát triển TMĐT của Walmart ......................64
3.3.5. Bài học kinh nghiệm từ Amazon và Walmart ...........................................67
CHƢƠNG 4 : LOGISTICS TRONG TMĐT TẠI VIỆT NAM VÀ MỘT SỐ GIẢI
PHÁP ...........................................................................................................................71
4.1. TỔNG QUAN TMĐT VIỆT NAM..................................................................71
4.1.1. Vị trí và quy mô.........................................................................................71
4.1.2. Các chỉ số về TMĐT..................................................................................73
4.2. LOGISTICS TRONG MỘT SỐ MÔ HÌNH TMĐT TẠI VIỆT NAM ............74
4.2.1. Logistics tại Cucre.vn ................................................................................74
4.2.2. Logistics tại Tiki.vn ...................................................................................81
4.3. PHÂN TÍCH CÁC HẠN CHẾ VÀ NGUYÊN NHÂN....................................86
4.3.1. Điều kiện phát triển Logistics trong TMĐT tại Việt Nam ........................86
4.3.2. Các hạn chế về Logistics trong TMĐT tại Việt Nam................................87
4.3.3. Các nguyên nhân chính..............................................................................91
4.4. MỘT SỐ GIẢI PHÁP LOGISTICS TRONG TMĐT TẠI VIỆT NAM..........91
4.4.1. Gợi ý mô hình Logistics áp dụng tại Việt Nam.........................................91
4.4.2. Lựa chọn chiến lƣợc tổ chức Logistics......................................................92
4.4.3. Lựa chọn các mô hình thuê ngoài Logistics ..............................................97
KẾT LUẬN................................................................................................................103

tục trao đổi thông tin cũng nhƣ kế hoạch cung ứng nhằm quản lý tồn kho theo thời
gian thực (real-time), nhờ vậy lƣợng tồn kho đƣợc điều chỉnh linh hoạt với nhu cầu
thị trƣờng và hạn chế đáng kể chi phí tồn kho. Điển hình là mô hình quản lý tồn kho
CPFR (Collaborative Planning, Forecasting and Replenishment) đã nâng cao khả
năng dự báo (30% đến 40%), cải thiện dịch vụ khách hàng và bán hàng (15% đến
60%) và rút ngắn chu kỳ xử lý đơn hàng (15% đến 20%). (Sanja Lekovic, 2013).
Hàng hóa trong TMĐT đƣợc lƣu tại các DC và trung tâm hoàn thiện đơn hàng
(Fulfillment Center – FC), các nhiệm vụ lƣu chuyển, phân loại và hoàn thiện đơn
hàng nhiều hơn là dự trữ.
Vận chuyển : Các thách thức về nhu cầu và vận chuyển trong TMĐT đòi hỏi
sự thay đổi trong cấu trúc kênh phân phân phối so với bán lẻ truyền thống và bao gồm
hai hai hình thức vận chuyển chính : vận chuyển đƣờng dài (Line-haul transport) và
giao hàng điểm cuối (Last-mile delivery), trong đó, giao hàng điểm cuối là điểm đặc
trƣng nhất trong hoạt động vận chuyển TMĐT, chiểm chi phí lớn và chịu ảnh hƣởng
trực tiếp bởi các thay đổi trong TMĐT nhƣ tình trạng đơn hàng nhỏ lẻ, phân tán, thời
gian và địa điểm không rõ ràng, yêu cầu cao về xử lý giao nhận và thƣờng xuyên bị
đan xen bởi các vấn đề về thanh toán, dịch vụ sau bán và hoàn trả.
Hoàn trả hàng : Vấn đề về hoàn trả hàng và Logistics ngƣợc trở nên nghiêm
trọng hơn trong TMĐT bởi giao dịch diễn ra trong sự cách biệt về không gian giữa
ngƣời mua và ngƣời bán, sản phẩm có thể không khiến khách hàng thực sự thích,
hay không hài lòng nhƣ kỳ vọng, hay không đúng thông số, kích cỡ phù hợp hoặc
có thể bị hƣ hại hay không thể giao đƣợc trong quá trình vận chuyển… Khi ngƣời
mua online có nhiều quyền lực hơn ngƣời bán, họ cũng yêu cầu về hoàn trả nhƣ một
dịch vụ cơ bản cần có để có thể mua hàng. Thông thƣờng tỷ lệ hoàn trả từ 10% -
20%, đối với hàng hóa về thời trang phụ nữ, tỷ lệ này có thể lên tới 40% đến 50%.
(CBRE, 2013) Các sản phẩm hoàn trả đƣợc phân loại và đƣợc xử lý tại các trung tâm
hoàn trả hay tại các FC.
1.2.3.2. Cấu trúc kênh phân phối trong TMĐT
Kênh phân phối là dòng chảy vật lý về sản phẩm trong chuỗi cung ứng đi qua
TMĐT. Cấu trúc kênh phân phối trong TMĐT có sự khác biệt tƣơng đối lớn so với
kênh phân phối bán lẻ truyền thống. Các điều chỉnh này nhằm đáp ứng phù hợp với
các yêu cầu đặc thù của TMĐT. Các kênh truyền thống thƣờng gom một số lƣợng lớn
hàng hóa và vận chuyển tới những địa điểm và thời gian đã đƣợc xác định nhƣ giao
hàng tại kho bán lẻ vào giờ hành chính, sau đó đơn hàng sẽ đƣợc thực hiện tại các
điểm bán lẻ, nơi mà khách hàng chủ động đến để tìm mua các sản phẩm mình cần.
Tuy nhiên trong TMĐT, các đơn hàng cá nhân đƣợc đặt trực tuyến và bị phân mảnh
ra theo rất nhiều các yêu cầu nhỏ lẻ, những đơn hàng cũng đòi hỏi các yêu cầu cao
hơn về phân loại, bảo quản và dịch vụ. Giao hàng trong TMĐT phải đảm bảo đƣa sản
phẩm đến tận nơi của ngƣời tiêu dùng, với rất nhiều điểm giao hàng và thời gian
không chắc chắn. Kênh phân phối điển hình trong TMĐT có thể bao gồm các thành
phần và công việc nhƣ sau :
Hình 1.8 : Kênh phân phối TMĐT điển hình (A.T. Kearney,2015)
Các thành phần trong kênh phân phối bao gồm :
Các nhà cung ứng (Supplier) : Là những nhà phân phối hay những nhà sản
xuất cung cấp nguồn hàng cho các công ty TMĐT B2C.
Trung tâm phân phối (Distribution Center) : Nơi tập kết và lƣu trữ hàng
với khối lƣợng lớn. Trong TMĐT, DC chỉ lƣu trữ các sản phẩm hoàn thiện và thƣờng
chỉ lƣu trữ ở mức tối thiểu và tập trung vào mặt hàng có nhu cầu lớn. DC có thể có
những chức năng và hoạt động nhƣ một FC.
Supplier
A
Consumer
FC A Hub A Hub X DepotX A
Supplier
B
Consumer
DC FCB HubB HubY Depot Y B
Supplier
N
Consumer
FCN Hub N Hub N Depot Z N
Supplier giao thẳng đến FC FC giao thằng đến các điểm tập kết
Vận chuyển
đến DC
Vận hành DC Vận chuyển
bên trong
Hoàn thiện Vận chuyển
bên ngoài
Phân loại
xuất xứ
Vận chuyển
đường dài
Phân loại
điểm đến
Giao hàng điểm cuối
Đổi trả hàng
Trung tâm hoàn hiện đơn hàng (Fulfillment Center) : Các FC ra đời trên
nền tảng của phát triển TMĐT, bời những yêu cầu về xử lý đơn hàng ở cấp độ cao
hơn cả về tốc độ xử lý và giá trị gia tăng, điều mà một trung tâm phân phối thông
thƣờng sẽ không đủ khả năng đảm nhận. Tại các FC, đơn hàng đƣợc hoàn thiện bao
gồm việc tìm hàng, lắp ráp hay thực hiện các yêu cầu riêng, đóng gói… để tạo thành
các bƣu kiện sẵn sàng cho việc vận chuyển trực tiếp đến ngƣời tiêu dùng. Các FC có
yêu cầu rất cao về diện tích, thƣờng từ 500.0000 đến 1 triệu m2 và hoạt động 24/7.
Trung tâm phân loại (Parcel hubs / Sortation centers) : Tại đây, các bƣu
kiện đƣợc phân loại theo mã bƣu điện để có thể chuyển giao tới các trung tâm vận
chuyển liên quan, điểm gom hàng hay chuyển thẳng đến điểm cuối của khách hàng.
Trung tâm vận chuyển : Thực hiện nhiệm vụ giao hàng điểm cuối, bƣu kiện
đƣợc vận chuyển trực tiếp đến ngƣời tiêu dùng. Ngoài ra, quy mô TMĐT lớn có thể
có các trung tâm đổi trả hàng để xử lý các vấn đề về Logistics ngƣợc. Chi phí phân
bổ cho các khâu trong trong Logistics phân phối cho thấy giao hàng điểm cuối là
khâu tốn kém nhất, chiếm tới 40% trong toàn bộ chi phí về phân phối. (A.T. Kearney,
2015)
Biểu đồ 1.3 : Phân bổ chi phí Logistics phân phối TMĐT(A.T. Kearney, 2015)
1.2.3.3. Những khoảng trống trong khâu giao hàng
Trong các hoạt động Logistics, giao hàng là hoạt động tốn kém nhất, và cũng
quan trọng nhất. Khách hàng có thể không quan sát đƣợc hết tất cả các hoạt động
100%
15%
%
6%
8%
23%
8%
40%
Tổng chi phi
Logistics
trong TMĐT
Chi phí
lưu kho
Vận chuyển
đường dài
Vận hành DC Vận chuyển
nội bộ
Vận hành FC Giao hàng
điểm cuối

Link Download bản DOC
Password giải nén nếu cần: ket-noi.com | Bấm trực tiếp vào Link tải, không dùng IDM để tải:

Bấm vào đây để đăng nhập và xem link!
Hình đại diện của thành viên
By jupitereg
Hình đại diện của thành viên
By rica17
#1028919 Link mới update, mời bạn xem lại bài đầu để tải
Kết nối đề xuất:
Learn Synonym
Advertisement