Sách chưa phân loại, sách kiến thức Ebook download miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By khocvianh_mm
#621619

Download Đồ án xây dựng thiết kế Cảng xuất nhập xăng dầu kho cù lao tao 10000DWT miễn phí





MỤC LỤC
CHƯƠNG 1 VỊ TRÍ KHU VỰC XÂY DỰNG VÀ ĐIỀU KHIỂN TỰ NHIÊN 4
1.1 Vị trí xây dựng 4
1.2 Đặc điểm địa hình 4
1.3 Đặc điểm về khí tượng 5
1.4 Đặc điểm về thủy- hải văn 5
1.5 Đặc điểm về địa chất công trình 6
CHƯƠNG 2: QUY HOẠCH 13
2.1 Tính toán số lượng bến 13
2.2 Kích thước chính của bến 14
2.3 Khu đất chung của cảng 15
2.4 Khu nước chung của cảng 16
2.5 Phương án bố trí mặt bằng cảng 18
CHƯƠNG 3: PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU 19
3.1 Công nghệ khai thác bến 19
3.2 Phương án 1 20
3.3 Phương án 2 22
CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CÔNG TRÌNH 24
4.1 Tính tải trọng do gió và dòng chảy cho tàu 10.000 DWT 24
4.2 Tính tải trọng do gió và dòng chảy cho tàu 1000 DWT 31
4.3 Hoạt tải 38
CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN NỘI LỰC 39
5.1 Xác định chiều dài chịu uốn, chịu nén của cọc 39
5.2 Giải nội lực TV1, TV4 41
5.3 Giải nội lực TV2, TV3 47
5.4 Giải nội lực TN1, TN4 53
5.5 Giải nội lực TN2, TN3 59
5.6 Giải nội lực sàn công nghệ 65
5.7 Tính toán sức chịu tải cọc theo đất nền 71
5.8 Kiểm tra khả năng chịu lực của cọc theo sức chịu tải của đất nền 79
5.9 Kiểm tra cọc theo vật liệu 81
CHƯƠNG 6: TÍNH TOÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 84
6.1 Tính toán cốt thép dầm dọc sàn công tác 84
6.2 Tính toán cốt thép dầm ngang sàn công tác 87
6.3 Tính toán cốt thép bản sàn công tác theo phương ngang 90
6.4 Tính toán cốt thép bản sàn công tác theo phương dọc 93
CHƯƠNG 7: TRÌNH TỰ VÀ BIỆN PHÁP THI CÔNG 96
7.1 Trình tự thi công 96
7.2 Biện pháp thi công các công tác chính 96
7.3 Những quy định vể vật liệu xây dựng 100
7.4 Các quy định về đảm bảo an toàn trong quá trình thi công 106
7.5 Các quy định về khai thác, duy tu và bảo dưỡng 106
CÁC TÀI LIỆU THAM KHẢO 108
 
 
 
 



++ Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay!

Tóm tắt nội dung:

MỤC LỤC
CHƯƠNG 1 VỊ TRÍ KHU VỰC XÂY DỰNG VÀ ĐIỀU KHIỂN TỰ NHIÊN 4
1.1 Vị trí xây dựng 4
1.2 Đặc điểm địa hình 4
1.3 Đặc điểm về khí tượng 5
1.4 Đặc điểm về thủy- hải văn 5
1.5 Đặc điểm về địa chất công trình 6
CHƯƠNG 2: QUY HOẠCH 13
2.1 Tính toán số lượng bến 13
2.2 Kích thước chính của bến 14
2.3 Khu đất chung của cảng 15
2.4 Khu nước chung của cảng 16
2.5 Phương án bố trí mặt bằng cảng 18
CHƯƠNG 3: PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU 19
3.1 Công nghệ khai thác bến 19
3.2 Phương án 1 20
3.3 Phương án 2 22
CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CÔNG TRÌNH 24
4.1 Tính tải trọng do gió và dòng chảy cho tàu 10.000 DWT 24
4.2 Tính tải trọng do gió và dòng chảy cho tàu 1000 DWT 31
4.3 Hoạt tải 38
CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN NỘI LỰC 39
5.1 Xác định chiều dài chịu uốn, chịu nén của cọc 39
5.2 Giải nội lực TV1, TV4 41
5.3 Giải nội lực TV2, TV3 47
5.4 Giải nội lực TN1, TN4 53
5.5 Giải nội lực TN2, TN3 59
5.6 Giải nội lực sàn công nghệ 65
5.7 Tính toán sức chịu tải cọc theo đất nền 71
5.8 Kiểm tra khả năng chịu lực của cọc theo sức chịu tải của đất nền 79
5.9 Kiểm tra cọc theo vật liệu 81
CHƯƠNG 6: TÍNH TOÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 84
6.1 Tính toán cốt thép dầm dọc sàn công tác 84
6.2 Tính toán cốt thép dầm ngang sàn công tác 87
6.3 Tính toán cốt thép bản sàn công tác theo phương ngang 90
6.4 Tính toán cốt thép bản sàn công tác theo phương dọc 93
CHƯƠNG 7: TRÌNH TỰ VÀ BIỆN PHÁP THI CÔNG 96
7.1 Trình tự thi công 96
7.2 Biện pháp thi công các công tác chính 96
7.3 Những quy định vể vật liệu xây dựng 100
7.4 Các quy định về đảm bảo an toàn trong quá trình thi công 106
7.5 Các quy định về khai thác, duy tu và bảo dưỡng 106
CÁC TÀI LIỆU THAM KHẢO 108
CHƯƠNG 1 : VỊ TRÍ KHU VỰC XÂY DỰNG VÀ ĐIỀU KIỆN
TỰ NHIÊN
1.1 Vị trí xây dựng
Địa điểm xây dựng công trình nằm bên bờ phải sông Dinh ,trong khu nước trước kho xăng dầu Cù Lao Tào thuộc phường Thắng Nhất thành phố Vũng Tàu
1.2 Đặc điểm địa hình
Khu nước tại khu vực nghiên cứu xây dựng cầu cảng nằm bên bờ phải sông Dinh, có chiều dài đường bờ sông khoảng 500m. Chiều rộng lòng sông tại khu vực từ 600÷ 650m ,chiều rộng khu nước từ bờ ra đến tuyến luồng tàu biển từ 242.8m đến 352.4m ; cao độ tự nhiên (theo hải đồ ) của khu nước tại khu vực xây dựng cầu cảng như sau:
Tại tuyến đường bờ hiện hữu cao độ tự nhiên từ +3.0÷ +3.2m
Tại tuyến cách đường bờ hiện hữu từ 195.2÷224.9m (tuyến dự kiến xây dựng) cao độ tự nhiên đạt từ -2.5m (phía hạ lưu) đến -3.4m (phía thượng lưu)
Từ tuyến bến ra đến biên luồng tàu cao độ biến đổi từ -2.5m đến -7.6m (phía hạ lưu) và biến đổi từ -2.9m đến -6.2m (phía thượng lưu).
Tại tuyến luồng cao độ tự nhiên phần lớn đạt từ -6.0÷-6.5m.
1.3 Đặc điểm về khí tượng
Gió
Hướng gió thịnh hành: theo số liệu tổng hợp nhiều năm tại khu vực Vũng Tàu, hướng gió thịnh hành nhất là hướng Tây Nam (SW) và hướng Đông(E) .Tần suất gió Tây Nam chiếm 20.49%; hướng Đông chiếm 19.37%.
Tần suất gió lặng chiếm 10.22%
Hướng gió trong năm: từ tháng 1 đến tháng 4 gió thịnh hành nhất là hướng Đông, từ tháng 5 đến tháng 9 gió thịnh hành là hướng Tây Nam, tháng 10 gió có nhiều hướng ; tháng 11,12 hướng gió thịnh hành là hướng Đông Bắc.
Kết quả thống kê tài liệu gió từ năm 1986 đến năm 2000 cho thấy tốc độ gió lớn nhất quan trắc được là 20 m/s theo hướng Tây Nam vào ngày 17/07/2000.
Nhiệt độ không khí
Nhiệt độ trung bình năm tại Vũng Tàu là 27.3˚C
Nhiệt độ trung bình tháng cao nhất (tháng 5) là 29˚C
Nhiệt độ trung bình tháng thấp nhất (tháng 1) là 25.7˚C
Nhiệt độ không khí cao nhất quan trắc được là 36.2˚C
Nhiệt độ không khí thấp nhất quan trắc được là 18.1˚C
Độ ẩm không khí
Độ ẩm không khí tương đối trung bình nhiều năm là 79%
Độ ẩm không khí tương đối thấp nhất nhiều năm là 41%
Mưa
Tổng lượng mưa trung bình năm là 1566.5mm với số ngày mưa trung bình nhiều năm là 127 ngày.
Lượng mưa chủ yếu vào các tháng từ tháng 5 đến tháng 10 , tổng lượng mưa vào tháng 7 lớn nhất là 255.6mm với số ngày mưa trung bình nhiều năm là 20 ngày.Tháng 1 có lượng mưa ít nhất là 2.6mm.
Lượng mưa ngày lớn nhất quan trắc được từ năm 1986 đến năm 2000 là 271.4mm vào ngày 28/06/1994.
Căn cứ vào điều kiện số ngày mưa trung bình , nhà thầu có thể bố trí thời gian thi công và có dự phòng tiến độ thi công hợp lý. Thời gian thi công thuận lợi bắt đầu từ tháng 10 cho đến tháng 4 năm kế tiếp.
1.4 Đặc điểm về thủy- hải văn
Mực nước
Thủy triều ở vũng tàu thuộc chế độ bán nhật triều không đều, mực nước theo tần suất tại trạm thủy văn vũng tàu được tổng hợp tại bảng sau:
Bảng 1: Mực nước ứng với các tần suất tại trạm thủy văn Vũng Tàu.
P %
H
cm 
1 
2 
5 
10 
20 
50 
70 
95 
97 
99 

H giờ 
400 
385 
377 
363 
342 
289 
233 
107 
87 
55 

H đỉnh 
421 
412 
407 
403 
388 
368 
353 
329 
325 
316 

H chân 
233 
212 
200 
179 
157 
116 
88 
33 
22 
3 

H tb 
312 
304 
302 
295 
283 
267 
256 
239 
236 
230 

Số liệu các mực nước đặc trưng được thể hiện trong bảng sau:
Bảng 2: Mực nước đặc trưng
M Mực nước thủy triều 
Ký hiệu 
Mực nước 

Mự Mực nước cao thiết kế (p=5%) 
MNCTK 
+3.77 m 

Mự Mực nước cao thiết kế (p=1%) 
MNCTK 
+4.0 m 

Mực nước trung bình (p=50%) 
MNTB 
+2.89 m 

Mực Mực nước thấp thiết kế (p=99%) 
MNTTK 
+0.55 m 

Sóng
Bờ biển Vũng Tàu và vịnh Gành Rái thuộc vùng biển nông ,độ sâu thay đổi từ vài mét đến 32m.Nhìn chung mọi hướng gió đều xuất hiện trên vịnh Gành Rái. Tuy vậy, gió gây ra sóng trong vịnh gành rái đều bị hạn chế bởi địa hình (đà gió chắn), theo hướng Tây Nam với đà gió khá lớn thì lại có bãi bồi phía cần giờ.
Theo số liệu quan trắc từ ngày 12/09 đến 4/11/1973 chiều cao sóng lớn nhất tại vùng Bến Đình là 0.6m ứng với tốc độ gió 6 m/s.Trong gió mùa Tây Nam, với gió cấp 7 ở ngoài khơi thì sóng tại vị trí cực Tây của cảng có thể đạt tới 0.7÷0.8m còn đa phần sóng không quá 0.5m ,trong mùa mưa bão chiều cao sóng lớn nhất tại vị trí cực Tây sẽ không vượt quá 1.2m.
Yếu tố tác động do sóng gây ra đối với công trình bến cập tàu là không lớn, đây là điều kiện thuận lợi cho công tác thi công xây dựng cũng như khai thác cầu cảng.
1.5 Đặc điểm về địa chất công trình
Căn cứ vào tài liệu khảo sát địa chất do công ty cổ phần tư vấn XDCT Hàng Hải thực hiện tháng 04 năm 2008 với 2 lỗ khoan LK5 và LK6 tại vị trí dự án cho thấy: địa tầng của khu xây dựng trong phạm vi khảo sát bao gồm các lớp đất chính như sau:
Lớp đất 1:
Lớp bùn sét màu xám đen, phân bố rộng khắp khu vực khảo sát , bắt gặp ở cả 2 lỗ khoan , bề dày trung bình là 7.5m.Đây là lớp đất yếu có tính nén lún cao, sức chịu tải rất nhỏ, giá SPT trung bình đạt 1 búa .
Độ ẩm tự nhiện W% : 111.7%
Khối lượng thể tích
Kết nối đề xuất:
Learn Synonym
Advertisement