Download miễn phí Đồ án Cung cấp điện cho Xí nghiệp cơ khí Hồng Tuấn





MỤC LỤC

LỜI MỞ ĐẦU. 1

CHưƠNG 1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ NHÀ MÁY . 3

1.1. Loại ngành nghề,quy mô nhà máy . 3

1.2. Quy trình công nghệ sản xuất của nhà máy . 10

1.3. Giới thiệu phụ tải của toàn nhà máy . 10

1.3.1.Các đặc điểm của phụ tải điện . 10

1.3.2.Các yêu cầu về cung cấp điện của nhà máy. 10

CHưƠNG 2. XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TOÁN CÁC PHÂN XưỞNG VÀ

TOÀN NHÀ MÁY. 11

2.1. Đặt vấn đề. 11

2.2. Xác định phụ tải tính toán của phân xưởng sửa chữa cơ khí. 14

2.3. Xác định PTTT cho các phân xưởng khác và toàn nhà máy . 31

2.4. Xác định tâm phụ tải điện và vẽ đồ thị phụ tải điện . 37

CHưƠNG 3. THIẾT KẾ MẠNG ĐIỆN TRUNG ÁP CHO NHÀ MÁY VÀ

MẠNG ĐIỆN HẠ ÁP CHO PHÂN XưỞNG SỬA CHỮA CƠ KHÍ. 41116

3.1. Thiết kế mạng điện trung áp cho nhà máy . 41

3.1.1. Các phương án cung cấp điện . 41

3.1.2. Tính toán kinh tế - kỹ thuật và lựa chọn phương án hợp lý. 53

3.1.3. Thiết kế chi tiết cho phương án được chọn. 76

3.2. Thiết kế mạng điện hạ áp cho phân xưởng sửa chữa cơ khí. 90

3.2.1.Tính toán ngắn mạch phía hạ áp của phân xưởng sửa chữa cơ khí để kiểm

tra cáp và aptomat . 90

3.2.2. Lựa chọn thiết bị trong các tủ động lực và dây dẫn đến các thiết bị của

phân xưởng. 94

CHưƠNG 4. TÍNH TOÁN BÙ CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG VÀ THIẾT KẾ

HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG. 100

4.1. Tính toán bù công suất phản kháng . 100

4.1.1. Đặt vấn đề. 100

4.1.2.Chọn thiết bị bù. 101

4.1.3.Xác định và phân bố dung lượng bù . 102

4.2.Thiết kế hệ thống chiếu sang chung của phân xưởng sửa chữa cơ khí. 106

4.2.1. Lựa chọn số lượng và công suất của hệ thống đèn chiếu sáng chung . 106

4.2.2. Thiết kế mạng điện của hệ thống chiếu sáng chung . 109

KẾT LUẬN . 113

TÀI LIỆU THAM KHẢO. 114





Để tải tài liệu này, vui lòng Trả lời bài viết, Mods sẽ gửi Link download cho bạn ngay qua hòm tin nhắn.

Ketnooi -


Ai cần tài liệu gì mà không tìm thấy ở Ketnooi, đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:


ong các phương án bao gồm tổn thất điện năng
trong các TBA và đường dây:
DB
AAA
- Chi phí tính toán Z 2 của phương án 2:
62 vh tc 2 2Z (a a ).K c. A 1372.10 (VNĐ)
c) Phương án 3.
- Phương án này sử dụng trạm phân phối trung tâm (TPPTT) nhận điện
từ hệ thống về cấp cho các TBAPX. Các TBAPX B1 2 3 4,B ,B ,B ,B5 hạ điện áp
từ 35 kV xuống 0,4 kV cung cấp cho các phân xưởng.
Từ hệ thống điện đến
Hình 3.4 - Sơ đồ phương án 3
9
3
B5
2
B2
6
B4
5
8
B1
1
4
B3
7
68
- Chọn MBA trong các TBA: Trên cơ sở đã chọn được công suất các
MBA ở phần trên, ta có bảng kết quả chọn MBA do công ty điện Đông Anh
sản xuất.
3.11- 3
Tên
TBA
S đm
(kVA)
c hU / U
(kV)
0P
(kW)
N
P
(kW)
U N
(%)
I 0
(%)
Đơn
10
6
đ
(10
6 đ)
B1 560 35/0,4 1,06 5,47 5,0 1,5 2 79,10 158,2
B 2 400 35/0,4 0,92 4,6 5,0 1,5 2 60,70 121,4
B
3
400 35/0,4 0,92 4,6 5,0 1,5 2 60,70 121,4
B 4 560 35/0,4 1,06 5,47 5,0 1,5 2 79,10 158,2
B5 560 35/0,4 1,06 5,47 5,0 1,5 1 79,10 79,1
: K 6B 638,3.10 (đ)
- A
+ Tương tự như phương án 1, tổn thất điện năng A
TBA được xác định theo công thức:
2tt0 N
đmB
1 S
A n. P .t . P .( ) . (kWh)
n S
3.12-
3
Tên
TBA
S tt
(kVA)
S đm
(kVA)
0
P
(kW)
N
P
(kW)
A
(kWh)
B1 2 956 560 1,06 5,47 45759,3
B 2 2 749,5 400 0,92 4,60 43662,8
B 3 2 702 400 0,92 4,60 40282,12
B 4 2 1005,4 560 1,06 5,47 43144,36
B5 1 465,2 560 1,06 5,47 22150
:
B
A =194999(kWh)
69
.
- Chọn cáp từ TPPTT về các TBAPX.
+ Tương tự như phương án 1, từ TPPTT về TBAPX, các cao áp
được chọn theo mật độ dòng điện kinh tế J kt .Sử dụng cáp lõi đồng với T max
=5000 (h), ta có J kt =3,1 (A/mm
2 ).
:
2maxkt
kt
I
F (mm )
J
:
ttmax
đm
S
I (A)
2 3.U
:
ttmax
đm
S
I (A)
3.U
+ Chọn cáp đồng 3 lõi 10 kV, cách điện XLPE, đai thép, vỏ PVC
do hãng FURUKAWA(Nhật) chế tạo.
+ hc cp sck .I I với k hc = 0,93 và I sc max2.I nếu 2 cáp đặt chung
trong 1 rãnh và k hc =1; I sc maxI nếu 1 cáp đặt trong 1 rãnh (cáp lộ đơn)
3.13- 3
F
(mm 2 )
L
(m)
r 0
( km/ )
R
( )
(10 m/đ3 )
(10 đ3 )
TPPTT-B1 2*(3*50) 175 0,494 0,043 130 45500
TPPTT -B 2 2*(3*50) 360 0,494 0,089 130 93600
TPPTT -B 3 2*(3*50) 125 0,494 0,031 130 32500
TPPTT -B 4 2*(3*50) 185 0,494 0,046 130 48100
70
TPPTT-B5 3*50 150 0,494 0,074 130 19500
B5-8 4G95 125 0,193 0,0241 48 6000
: KD = 245200.10
3 (đ)
-
:
2
3tt
2
đm
S
P .R.10 (kW)
U
3.14- 3
F
(mm
2
)
L
(m)
r 0
( km/ )
R
( )
S tt
(kVA)
P
(kW)
TPPTT-B1 2*(3*50) 175 0,494 0,043 956 0,032
TPPTT -B 2 2*(3*50) 360 0,494 0,089 749,5 0,041
TPPTT -B 3 2*(3*50) 125 0,494 0,031 702 0,012
TPPTT -B 4 2*(3*50) 185 0,494 0,046 1005,4 0,040
TPPTT –B5 3*50 150 0,494 0,074 465,4 0,013
B5-8 4G95 125 0,193 0,0241 173,7 4,5
D
P =4,638 (kW)
- :
D DA P . 4,638.3411 15796(kWh)
3.
- Mạng cao áp trong phương án có điện áp 35 kV từ TPPTT đến 5
TBAPX. TPPTT có 2 phân đoạn thanh góp nhận điện từ 2 lộ dây kép của
đường dây trên không đưa điên từ hệ thống về.
- Trong 5 TBA, có 4 trạm mỗi trạm có 2 MBA và 1 TBA có 1 MBA
nhận điện trực tiếp từ 2 phân đoạn thanh góp qua máy cắt điện đặt ở đầu
đường cáp. Vậy trong mạng cao áp của phân xưởng, ta sử dụng 9 máy cắt
71
điện cấp 35kV cộng thêm 2 máy cắt trên đường dây từ TBA khu vực về
TPPTT và 1 máy cắt phân đoạn thanh góp cấp 35kV ở TPPTT, tổng cộng là
13 máy cắt điện
- Vốn đầu tư mua máy cắt trong phương án 3:
KMC = n.M
Tỷ giá quy đổi tạm thời: 1USD =20,8.103 (VNĐ)
→ KMC = 13.12000.20,8.10
3
=3244,8 .10
6(VNĐ)
3.
- Chi phí tính toán Z 3 của phương án 3:
3 vh tc 3 3
6 6
3
Z (a a ).K c. A
Z (0,1 0,2).3348,3.10 1000.210795 1215,3.10 VNĐ
d) Phương án 4.
- Phương án này sử dụng trạm phân phối trung tâm (TPPTT) nhận điện
từ hệ thống về cấp cho các TBAPX. Các TBAPX B1 2 3 4,B ,B ,B hạ điện áp từ
35 kV xuống 0,4 kV cung cấp cho các phân xưởng.
Hình 3.5 - Sơ đồ phương án 4
6
9
B2
2
B4
5
8
B1
4
B3
7
1
3
72
- Chọn MBA phân xưởng: Trên cơ sở đã chọn được công suất các
MBA ở phần trên, ta có bảng kết quả chọn MBA cho các TBAPX do công ty
điện Đông Anh sản xuất.
3.15- 4
Tên
TBA
S đm
(kVA)
c hU / U
(kV)
0P
(kW)
NP
(kW)
U N
(%)
I 0
(%)
Đơn
10
6 Đ
(10
6 đ)
B1 560 35/0,4 0,94 5,21 4,0 1,5 2 65,5 131
B 2 400 35/0,4 0,84 4,46 4,0 1,5 2 50,4 100,8
B
3
560 35/0,4 0,94 5,21 4,0 1,5 2 65,5 131
B 4 560 35/0,4 0,94 5,21 4,0 1,5 2 65,5 131
: K 6B 493,8.10 (đ)
- A :
+ Tương tự như phương án 1, tổn thất điện năng A
TBAPX được xác định theo công thức:
2tt0 N
đmB
1 S
A n. P .t . P .( ) . (kWh)
n S
Với =3411(h) ứng với T max =5000 (h)
3.16-
phương án 4
Tên
TBA
S tt
(kVA)
S đm
(kVA)
0P
(kW)
N
P
(kW)
A
(kWh)
B1 2 956 560 0,94 5,21 42364,6
B 2 2 749,5 400 0,84 4,46 41422,8
B 3 2 993,5 560 0,94 5,21 50972
B 4 2 1039,1 560 0,94 5,21 47056
:
B
A =181815,4 (kWh)
73
.
- Chọn cáp từ TPPTT về các TBAPX.
+ Tương tự như phương án 1, từ TPPTT về TBAPX, các cao áp
được chọn theo mật độ dòng điện kinh tế J kt .Sử dụng cáp lõi đồng với T max
=5000 (h), ta có J kt =3,1 (A/mm
2 ).
:
2maxkt
kt
I
F (mm )
J
:
ttpx
max
đm
S
I (A)
2. 3.U
:
ttmax
đm
S
I (A)
3.U
+ Chọn cáp đồng 3 lõi cao áp, cách điện XLPE,đai thép, vỏ PVC
do hãng FURUKAWA(Nhật) chế tạo.
+ hc cp sck .I I với k hc = 0,93 và I sc max2.I nếu 2 cáp đặt chung
trong 1 rãnh và k hc =1; I sc maxI nếu 1 cáp đặt trong 1 rãnh (cáp lộ đơn)
3.17- 4
F
(mm 2 )
L
(m)
r 0
( km/ )
R
( )
(10 m/đ3 )
(10 đ3 )
TPPTT-B1 2*(3*50) 175 0,494 0,043 130 45500
TPPTT -B 2 2*(3*50) 360 0,494 0,089 130 93600
TPPTT -B 3 2*(3*50) 125 0,494 0,031 130 32500
TPPTT -B 4 2*(3*50) 185 0,494 0,046 130 48100
B3-7 4G95 80 0,193 0,0154 48 3840
74
B4-8 4G185 100 0,0991 0,01 48 4800
: K 3D 228340.10 (đ)
-
:
2
3tt
2
đm
S
P .R.10 (kW)
U
3.18- 4
F
(mm 2 )
L
(m)
r 0
( km/ )
R
( )
S tt
(kVA)
P
(kW)
TPPTT-B1 2*(3*50) 175 0,494 0,043 956 0,032
TPPTT -B 2 2*(3*50) 360 0,494 0,089 749,5 0,041
TPPTT -B 3 2*(3*50) 125 0,494 0,031 1103,5 0,031
TPPTT -B 4 2*(3*50) 185 0,494 0,046 1039,1 0,041
B3-7 4G95 80 0,193 0,0154 291,5 8,17
B4-8 4G185 100 0,0991 0,01 173,7 1,89
D
P =10,205 (kW)
- :
D DA P . (kWh)
:
max
=3411 (h).
D DA P . 10,205.3411 34809(kWh) .
4.
- Mạng cao áp trong phương án có điện áp 35 kV từ TPPTT đến 4
TBAPX. TPPTT có 2 phân đoạn thanh góp nhận điện từ 2 lộ dây kép của
đường dây trên không đưa điên từ hệ thống về.
- Trong 4 TBA, mỗi TBA đều có 2 MBA nhận điện trực tiếp từ 2 phân
đoạn thanh góp qua máy cắt điện đặt ở đầu đường cáp. Vậy trong mạng cao
75
áp của phân xưởng, ta sử dụng 8 máy cắt điện cấp 35kV cộng thêm 2 máy cắt
sử dụng cho đường dây từ TBA khu vực về TPPTT và 1 máy cắt phân đoạn
thanh góp cấp 35kV ở TPPTT, tổng cộng là 11 máy cắt điện.
- 4:
MCK n.M
:
.
, M=12000USD (10kV)
:
1USD=20,80.10 3 (VNĐ)
3 6MCK 11.12000.20,8.10 2745.10 (VNĐ)
4.
4 vh tc 4 4
6
4
6
4
Z (a a ).K c. A
Z (0,1 0,2).2807,1.10 1000.216624,4
Z 1058,8.10 (VNĐ)
e) Tổng hợp chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của các phương án.
Bảng 3.19-Tổng hợp chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của các phương án
Phƣơng án Vốn đầu tƣ
6(10 đ)
Tổn thất điện
năng (kWh)
Chi phí tính toán
6(10 đ)
Phương án 1 3324,62 422475,35 1419,86
Phương án 2 3096 443776 1372
Phương án 3 3348,3 210795 1215,3
Phương án 4 2807 216624,4 1058,8
Nhận xét:
Kết quả tính toán cho thấy, phương án 1 và phương án 2 có tổn thất
điện năng lớn hơn phương án 3 và 4 nhiều, hơn nữa, chi phí tính toán Z1, Z2
đều lớn hơn nên loại bỏ không lựa chọn. Trong 2 phương án 3 và 4, thì
phương án 4 có số vốn đầu tư và chi phí tính toán nhỏ hơn phương án 3 (còn
76
tổn thất điện năng là như nhau). Mặt khác, phương án 3 có nhiều chủng loại
MBA hơn nên không tiện cho việc thay thế sửa chữa. Đặc biệt là chi phí tính
toán cho phương án 4 nhỏ hơn.Vậy chọn phương án 4 làm phương án thiết kế.
3.1.3. Thiết kế chi tiết cho phƣơng án đƣợc chọn
a) Chọn dây dẫn từ TBA khu vực về TPPTT.
- Đường dây cung cấp từ TBATG của hệ thống về TPPTT của nhà máy
dài 15(km). Sử dụng đường dây trên không, dây nhôm lõi thép, lộ kép.
- Với mạng cao áp có T max lớn, dây dẫn được chọn theo mật độ dòng
điện kinh tế J kt . Tra bảng 4.3 ( trang 194 TL2-Sổ tay lựa chọn và tra cứu
thiết bị điện từ 0,4 đến 500 kV-Ngô Hồng Quang) với dây dẫn AC có thời
gian sử dụng công suất lớn nhất T max =5000(h), ta có J kt = 1,1 (A/mm
2 ).
- Dòng điện tính toán chạy trên dây dẫn:
= 26,85 (A) (3-19)
Tiết diện kinh tế của cáp:
2ttnm
kt
kt
I 26,85
F 24,41(mm )
J 1,1
Chọn dây nhôm lõi thép tiết diện 35(mm
2
). Tra phụ lục bảng 4.61 TL2
với dây dẫn AC-35 có I cp =170(A).
- Kiểm tra dây dẫn theo...

 

Các chủ đề có liên quan khác

Top