lonely_duck0407

New Member

Download miễn phí Thiết kế hệ máy phòng lạnh tôm đông đóng khay





THIẾT KẾ HỆ MÁY PHÒNG LẠNH TÔM ĐÔNG1ĐÓNG KHAY 1

1. TỔNG QUAN VỀ TÔM. 1

1.1. Lịch sử phát triển về tôm và tôm đông lạnh. 1

1.2. Các loại chế biến tôm. 1

1.3. Hiệu quả kinh tế. 2

2.1. XÁC ĐỊNH THÔNG SỐ BAN ĐẦU. 4

2.1. XÁC ĐỊNH THÔNG SỐ BAN ĐẦU. 5

II. TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MẶT BẰNG KHO LẠNH 6

2.3. CẤU TRÚC XÂY DỰNG VÀ MẶT BẰNG KHO LẠNH. 9

2.4. TÍNH NHIỆT KHO LẠNH. 23

2.5. TÍNH TOÁN CHU TRÌNH LẠNH. 32

2.6. CHỌN MÁY NÉN. 50

2.7. TÍNH CHỌN ĐƯỜNG ỐNG HÚT VÀ ĐẨY CỦA MÁY NÉN. 51

2.8. TÍNH TOÁN THIẾT KẾ THIẾT BỊ NGƯNG TỤ. 55

2.9. TÍNH TOÁN THIẾT KẾ THIẾT BỊ BAY HƠI. 63

2.9.2.1. XÁC ĐỊNH HỆ SỐ TRUYỀN NHIỆT. 67

2.10. CHỌN CÁC THIẾT BỊ PHỤ 71

2.11. TÍNH CHỌN THÁP GIẢI NHIỆT. 74

 





Để tải tài liệu này, vui lòng Trả lời bài viết, Mods sẽ gửi Link download cho bạn ngay qua hòm tin nhắn.

Ketnooi -


Ai cần tài liệu gì mà không tìm thấy ở Ketnooi, đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:


Q4 + Q5 (II-75)
Q1 : dòng nhiệt đi qua kết cấu bao che của buồng lạnh.
Q2 : dòng nhiệt do sản phẩm toả ra trong quá trình xử lý lạnh.
Q3 : dòng nhiệt từ bên ngoài do thông gió buồng lạnh.
Q4 : dòng nhiệt từ các nguồn khác nhau khi vận hành kho lạnh.
Q5 : dòng nhiệt do sản phẩm toả ra khi hô hấp.
2.4.1.1. Dòng nhiệt qua kết cấu bao che Q1.
Theo công thức Q1 = Q11 + Q12 (II-77)
Q11: dòng nhiệt qua tường bao, trần và nền do chênh lệch nhiệt độ.
Q12: dòng nhiệt qua tường bao và trần do ảnh hưởng của bức xạ mặt trời.
1. Tính Q11:
Q11 = kt * F * (t1 – t2) (II-77)
kt: hệ số truyền nhiệt thực của kết cấu bao che, w/m2k.
F : diện tích bề mặt của kết cấu bao che, m2.
t1 : nhiệt độ môi trường bên ngoài, 0C
t2 : nhiệt độ trong buồng lạnh, 0C
2. Tính Q12.
Bề mặt tường ngoài và mái kho chịu ảnh hưởng trực tiếp của bức xạ mặt trời thì dòng nhiệt do bức xạ mặt trời được tính như sau:
Q12 = kt *F*Dt12 (II - 78)
kt: hệ số truyền nhiệt thực của vách ngoài.
F : diện tích nhận bức xạ trực tiếp của mặt trời.
Dt12 : hiệu nhiệt độ dư.
Bảng kết quả tính toán Q1 của buồng kết đông sản phẩm ở nhiệt độ t2 = - 350C.
Bao che
K
F m2
t10C
Dt
Q11W
Dt12
Q12W
Q1W
Trần
0.20
16.32
30
65
212.16
19
62
Tường ngoài
0.19
16.32
30
65
201.55
6
18
Tường ngăn
0.28
14.4
-5
30
120.96
Tường ngăn
0.28
14.4
-25
10
40.32
Tường ngăn
0.28
10.2
12
47
134.23
Nền
0.20
16.32
5
40
130.56
Cộng
840
80
920
2.4.1.2. Dòng nhiệt do sản phẩm toả ra Q3.
Dòng nhiệt do sản phẩm toả ra khi xử lý đông lạnh.
h1: entanpi của sản phẩm trước khi xử lý lạnh, h1 = 240 (t1 = 100C).
h2: entanpi của sản phẩm sau khi xử lý lạnh, h2 = 5 (t1 = -180C).
M: khối lượng sản phẩm nhập vào buồng trong 1 ngày, M = 5 tấn/ngày.
Vậy Q21 = 13.6 kW.
Dòng nhiệt toả do bao bì sản phẩm toả ra.
(II-84).
Mb: khối lượng bao bì đưa vào cùng sản phẩm.
Mb = 5% khối lượng hàng = 0.05 tấn/ngày đêm.
Cb: nhiệt dung riêng của bao bì, Cb = 1.46 kJ/kg k (II - 84).
t1,t2: nhiệt độ trước và sau khi làm lạnh của bao bì, t1 = 370C,
t2 = - 350C.
Vậy Q2b = 0.25 w.
Dòng nhiệt toả ra trong kho lạnh đông Q2 = 13.85 kw.
2.4.1.3. Dòng nhiệt do thông gió buồng lạnh Q3.
Do buồng kết đông không có thông gió cho nên Q3 = 0
2.4.1.4. Các dòng nhiệt chiếu sáng buồng.
1. Dòng nhiệt do chiếu sáng buồng.
Q41 = A*F (II- 86).
A: nhiệt lượng toả ra khi chiếu sáng 1m2 diện tích buồng hay nền. Đối với buồng bảo quản A = 1.2 w/m2.
F: diện tích buồng, m2.
2. Dòng nhiệt do người toả ra.
Theo công thức: Q42 = 350 *n (II – 86)
n: số người làm việc trong buồng.
350: lượng nhiệt người làm việc thải ra khi làm việc nặng nhọc, 350 w/người.
3. Dòng nhiệt do các động cơ điện.
Q43 = 1000 *N *h (II – 87)
N: công suất động cơ điện, kw.
h: hiệu suấ động cơ.
4. Dòng nhiệt khi mở cửa.
Q44 = B*F (II – 87)
B: dòng nhiệt riêng khi mở cửa, w/m2.
F: diện tích buồng, m2.
Dòng nhiệt vận hành: Q4 = Q41 + Q42 + Q43 + Q44 (II – 88)
Dòng nhiệt vận hành của kho lạnh đông sản phẩm.
Q41 = A*F = 1.2 * 12 = 14.4 w.
Q42 = 350*n = 350 * 2 = 700 w.
Q43 = 1000*N*h = 1000 * 1*0.96 = 960 w.
Q44 = B*F = 32*12 = 384 w.
Q4 = Q41 + Q42 + Q43 + Q44 = 2.06kw.
2.4.1.5. Dòng nhiệt hô hấp
Buồng bảo quản lạnh đông sản phẩm không có hô hấp do đó Q5 = 0.
2.4.2. Tính nhiệt kho bảo quản đông.
Nhiệt độ bên ngoài kho bảo quản đông nguyên liệu là t1 = 37.20C
Dòng nhiệt tổn thất vào kho lạnh Q được xác định bằng biểu thức:
Q = Q1 + Q2 + Q3 + Q4 + Q5 + Q2 (II-75)
Q1 : dòng nhiệt đi qua kết cấu bao che của buồng lạnh.
Q2 : dòng nhiệt do sản phẩm toả ra trong quá trình xử lý lạnh.
Q3 : dòng nhiệt từ bên ngoài do thông gió buồng lạnh.
Q4 : dòng nhiệt từ các nguồn khác nhau khi vận hành kho lạnh.
Q5 : dòng nhiệt do sản phẩm toả ra khi hô hấp.
2.4.2.1. Dòng nhiệt qua kết cấu bao che Q1.
Bao che
K
F m2
t10C
Dt
Q11W
Dt12
Q12W
Q1W
Trần
0.20
46.55
30
55
512.05
19
117
Tường ngoài
0.19
63.84
30
55
667.13
6
73
Tường ngăn
0.19
33.6
30
55
351.12
10
63
Tường ngăn
0.28
14.4
-35
-10
Tường ngăn
0.28
6.6
12
37
68.38
Nền
0.20
46.55
5
40
279.3
Cộng
1787
313
2100
2.4.2.2. Dòng nhiệt do sản phẩm toả ra Q2.
Dòng nhiệt do sản phẩm toả ra khi xử lý lạnh được tính theo biểu thức:
(II-80)
Q21: dòng nhiệt do sản phảm toả ra, kw.
i1, i2: entanpi của sản phẩm trước và sau khi xử lý lạnh, kJ/kg.
M: công suất buồng lạnh hay lượng hàng nhập vào buồng bảo quản lạnh đông, tấn/ngày đêm.
Lượng nguyên liệu nhập vào bảo quản đông M = 5 tấn/ngày.
Nhiệt độ sản phẩm nhập vào buồng t1 =-180C, i1 = 5kJ/kg.
Nhiệt độ sản phẩm ra khỏi buồng t2 = -200C, i2 = 0 kJ/kg.
Dòng nhiệt do nguyên liệu toả ra Q21 = 0.3 kw.
2.4.2.3. Dòng nhiệt do thông gió buồng lạnh Q3.
Kho bảo quản đông khong có thông gió nên Q3 = 0
2.4.2.4. Các dòng nhiệt vận hành Q4.
Dòng nhiệt vận hành của kho bảo quản lạnh đông sản phẩm:
Q41 = A*F = 1.2 * 36 = 43.2 w.
Q42 = 350*n = 350 * 2 = 700 w.
Q43 = 1000*N*h = 1000 * 1*0.96 = 960 w.
Q44 = B*F = 22*36 = 792w.
Q4 = Q41 + Q42 + Q43 + Q44 = 2.5kw.
2.4.2.5. Dòng nhiệt hô hấp
Buồng bảo quản đông không có hô hấp nên Q5 = 0.
2.4.3. Tính nhiệt kho mát.
Tính tương tự đối với buồng kết đông.
Nhiệt đọ bên ngoài kho mát là t1 = 37.20C.
Dòng nhiệt tổn thất vào kho lạnh Q được xác định bằng biểu thức :
Q = Q1 + Q2 + Q3 + Q4 + Q5 (II-75)
Q1 : dòng nhiệt đi qua kết cấu bao che của buồng lạnh.
Q2 : dòng nhiệt do sản phẩm toả ra trong quá trình xử lý lạnh.
Q3 : dòng nhiệt từ bên ngoài do thông gió buồng lạnh.
Q4 : dòng nhiệt từ các nguồn khác nhau khi vận hành kho lạnh.
Q5 : dòng nhiệt do sản phẩm toả ra khi hô hấp.
2.4.3.1. Dòng nhiệt qua kết cấu bao che Q1.
Bảng kết quả tính Q1 của kho lạnh nguyên liệu ở nhiệt độ t2 = -50C.
Bao che
K
F m2
t10C
Dt
Q11W
Dt12
Q12W
Q1W
Trần
0.20
18
30
65
126
19
67
Tường ngoài
0.19
18
30
35
120
6
20
Tường ngoài
0.19
23.04
30
35
154
10
43
Tường ngăn
0.28
14.4
-35
-30
Tường ngăn
0.28
11.25
12
17
54
Nền
0.20
18
5
10
36
Cộng
490
130
620
2.4.3.2. Dòng nhiệt do sản phẩm toả ra Q2.
Dòng nhiệt do sản phẩm toả ra khi xử lý lạnh được tính theo biểu thức:
(II-80)
Q21: dòng nhiệt do sản phảm toả ra, kw.
i1, i2: entanpi của sản phẩm trước và sau khi xử lý lạnh, kJ/kg.
M: công suất buồng lạnh hay lượng hàng nhập vào buồng bảo quản lạnh đông, tấn/ngày đêm.
Lượng nguyên liệu nhập vào bảo quản mát M = 5 tấn/ngày.
Nhiệt độ sản phẩm nhập vào buồng t1 50C, i1 = 200kJ/kg.
Nhiệt độ sản phẩm ra khỏi buồng t2 = -20C, i2 = 110 kJ/kg.
Dòng nhiệt do nguyên liệu toả ra Q21 = 5.2 kw.
2.4.3.3. Dòng nhiệt do thông gió buồng lạnh Q3 (Q3 =0).
2.4.3.4. Các dòng nhiệt vận hành Q4.
Dòng nhiệt vận hành của kho bảo quản mát:
Q41 = A*F = 1.2 * 12 = 14.4 w.
Q42 = 350*n = 350 * 2 = 700 w.
Q43 = 0.
Q44 = B*F = 29*12 = 348w.
Q4 = Q41 + Q42 + Q43 + Q44 = 1.1kw.
2.4.3.5. Dòng nhiệt do hô hấp.
Q5 = 0
2.4.4. Tính nhiẹt phòng chế biến.
Nhiệt độ bên ngoài phòng chế biến là t1 = 37.20C.
Dòng nhiệt tổn thất vào kho lạnh Q được xác định bằng biểu thức:
Q = Q1 + Q2 + Q3 + Q4 + Q5 (II-75)
Q1 : dòng nhiệt đi qua kết cấu bao che của buồng lạnh.
Q2 : dòng nhiệt do sản phẩm toả ra trong quá trình xử lý lạnh.
Q3 : dòng nhiệt từ bên ngoài do thông gió buồng lạnh.
Q4 : dòng nhiệt từ các nguồn khác nhau khi vận hành kho lạnh.
Q5 : dòng nhiệt do sản phẩm toả ra khi hô hấp.
2.4.4.1. Dòng nhiệt qua kết cấu bao che Q1.
Bảng kết quả tính Q1 của phòng chế biến ở nhiệt độ t2 = 15...

 
Các chủ đề có liên quan khác

Các chủ đề có liên quan khác

Top