daigai

Well-Known Member
iPad Pro 12,9 inch (thế hệ thứ 3)
  • Năm: 2018
  • Dung lượng: 64GB, 256GB, 512GB, 1TB
  • Model (ở nắp sau):
    A1876 trên iPad Pro
    A2014, A1895 trên iPad Pro wifi + Cellular
    A1983 trên iPad Pro wifi + Cellular (chỉ có ở Trung Quốc)
  • Viền trước màu đen
  • Màn hình Retina 12,9 inch Liquid
  • Công nghệ ProMotion
  • Hiển thị màu rộng (P3)
  • Công nghệ hiển thị True Tone
  • Vỏ nhôm màu bạc hay không gian
  • Đầu nối thông minh
  • Đầu nối USB-C
  • Khay nano-SIM nằm ở bên phải trên iPad Pro wifi + Cellular
  • Camera TrueDepth và camera sau 12MP
  • Face ID
  • Âm thanh bốn loa
  • Hỗ trợ Apple Pencil (thế hệ 2)
  • Bàn phím thông minh Hỗ trợ Folio






iPad Pro 11 inch
  • Năm: 2018
  • Dung lượng: 64GB, 256GB, 512GB, 1TB
  • Model (ở nắp sau):
    A1980 trên iPad Pro
    A2013, A1934 trên iPad Pro wifi + Cellular
    A1979 trên iPad Pro wifi + Cellular (chỉ có ở Trung Quốc)
  • Viền trước màu đen
  • Màn hình Retina 11 inch Liquid
  • Công nghệ ProMotion
  • Hiển thị màu rộng (P3)
  • Công nghệ hiển thị True Tone
  • Vỏ nhôm màu bạc hay không gian
  • Đầu nối thông minh
  • Đầu nối USB-C
  • Khay nano-SIM nằm ở bên phải trên iPad Pro wifi + Cellular
  • Camera TrueDepth và camera sau 12MP
  • Face ID
  • Âm thanh bốn loa
  • Hỗ trợ Apple Pencil (thế hệ 2)
  • Bàn phím thông minh Hỗ trợ Folio





iPad Pro 12,9 inch (thế hệ 2)
  • Năm: 2017
  • Dung lượng: 64GB, 256GB, 512GB
  • Model (ở nắp sau):
    A1670 trên iPad Pro
    A1671 trên iPad Pro wifi + di động
    A1821 trên iPad Pro wifi + Cellular (chỉ có ở Trung Quốc)
  • Viền trước trắng hay đen
  • Màn hình Retina 12,9 inch
  • Công nghệ ProMotion
  • Hiển thị màu rộng (P3)
  • Công nghệ hiển thị True Tone
  • Vỏ nhôm màu xám, vàng hay bạc
  • Đầu nối thông minh
  • Lightning connector
  • Khay nano-SIM nằm ở bên phải trên iPad Pro wifi + Cellular
  • Camera FaceTime HD và camera iSight có đèn flash *
  • ID cảm ứng
  • Âm thanh bốn loa
  • Hỗ trợ Apple Pencil
  • Hỗ trợ bàn phím thông minh



iPad Pro (10,5 inch)
  • Năm: 2017
  • Dung lượng: 64GB, 256GB, 512GB
  • Model (ở nắp sau):
    A1701 trên iPad Pro
    A1709 trên iPad Pro wifi + di động
    A1852 trên iPad Pro wifi + Cellular (chỉ có ở Trung Quốc)
  • Viền trước trắng hay đen
  • Màn hình Retina 10,5 inch
  • Công nghệ ProMotion
  • Hiển thị màu rộng (P3)
  • Công nghệ hiển thị True Tone
  • Vỏ nhôm màu xám, vàng hồng, vàng hay bạc
  • Đầu nối thông minh
  • Lightning connector
  • Khay nano-SIM nằm ở bên phải trên iPad Pro wifi + Cellular
  • Camera FaceTime HD và camera iSight có đèn flash *
  • ID cảm ứng
  • Âm thanh bốn loa
  • Hỗ trợ Apple Pencil
  • Hỗ trợ bàn phím thông minh





iPad Pro (9,7 inch)
  • Năm: 2016
  • Dung lượng: 32 GB, 128 GB, 256 GB
  • Model (ở nắp sau):
    A1673 trên iPad Pro
    A1674 hay A1675 trên iPad Pro wifi + Cellular
  • Viền trước trắng hay đen
  • Màn hình Retina 9,7 inch
  • Công nghệ hiển thị True Tone
  • Vỏ nhôm màu bạc, xám, vàng hay vàng hồng
  • Đầu nối thông minh
  • Lightning connector
  • Khay nano-SIM nằm ở bên phải trên iPad Pro wifi + Cellular
  • Camera FaceTime HD và camera iSight có đèn flash *
  • ID cảm ứng
  • Âm thanh bốn loa
  • Hỗ trợ Apple Pencil
  • Hỗ trợ bàn phím thông minh





iPad Pro (12,9 inch)
  • Năm: 2015
  • Dung lượng: 32 GB, 128 GB, 256 GB
  • Model (ở nắp sau):
    A1584 trên iPad Pro
    A1652 trên iPad Pro wifi + di động
  • Viền trước trắng hay đen
  • Màn hình Retina 12,9 inch
  • Vỏ bằng bạc, không gian màu xám hay vàng
  • Đầu nối thông minh
  • Lightning connector
  • Khay nano-SIM nằm ở bên phải trên iPad Pro wifi + Cellular
  • Camera FaceTime HD và iSight *
  • ID cảm ứng
  • Âm thanh bốn loa
  • Hỗ trợ Apple Pencil
  • Hỗ trợ bàn phím thông minh






iPad Air 2
  • Năm: Cuối năm 2014
  • Dung lượng: 16GB, 32GB, 64GB, 128GB
  • Model (ở nắp sau):
    A1566 trên iPad Air 2
    A1567 trên iPad Air 2 wifi + di động
  • Viền trước trắng hay đen
  • Màn hình Retina 9,7 inch
  • Vỏ bằng bạc, không gian màu xám hay vàng
  • Lightning connector
  • Khay nano-SIM nằm ở bên phải trên iPad Air 2 wifi + Cellular
  • Camera FaceTime HD và iSight *





    iPad Air
    • Năm: Cuối năm 2013 và đầu năm 2014
    • Dung lượng: 16GB, 32GB, 64GB, 128GB
    • Model (ở nắp sau):
      A1474 trên iPad Air Wi-Fi
      A1485 trên iPad Air wifi + di động
      A1476 trên iPad Air wifi + Cellular (TD-LTE) Được phát hành đầu năm 2014
    • Viền trước trắng hay đen
    • Màn hình Retina 9,7 inch
    • Vỏ nhôm màu bạc hay không gian
    • Lightning connector
    • Khay nano-SIM nằm ở bên phải trên iPad Air wifi + Cellular
    • Camera FaceTime HD và iSight *





    iPad mini 4
    • Năm: Cuối năm 2015
    • Dung lượng: 16GB, 32GB, 64GB, 128GB
    • Model (ở nắp sau):
      A1538 trên iPad mini 4
      A1550 trên iPad mini 4 wifi + Di động
    • Viền trước trắng hay đen
    • Màn hình Retina 7,9 inch
    • Vỏ bằng bạc, không gian màu xám hay vàng
    • Lightning connector
    • Khay nano-SIM nằm ở bên phải trên iPad mini 4 wifi + Cellular
    • Camera FaceTime HD và iSight *
    • ID cảm ứng



    iPad mini 3
    • Năm: Cuối năm 2014
    • Dung lượng: 16GB, 64GB, 128GB
    • Model (ở nắp sau):
      A1599 trên iPad mini 3
      A1600 trên iPad mini 3 wifi + Di động
    • Viền trước trắng hay đen
    • Màn hình Retina 7,9 inch
    • Vỏ bằng bạc, không gian màu xám hay vàng
    • Lightning connector
    • Khay nano-SIM nằm ở bên trái trên iPad mini 3 wifi + Cellular
    • Camera FaceTime HD và iSight *
    • ID cảm ứng





    iPad mini 2
    • Năm: Cuối năm 2013 và đầu năm 2014
    • Dung lượng: 16GB, 32GB, 64GB, 128GB
    • Model (ở nắp sau):
      A1361 trên iPad mini 2 Wi-Fi
      A1490 trên iPad mini 2 wifi + Di động
      A1491 trên iPad mini 2 wifi + Cellular (TD-LTE) đã được phát hành vào đầu năm 2014
    • Viền trước trắng hay đen
    • Màn hình Retina 7,9 inch
    • Vỏ nhôm màu bạc hay không gian
    • Lightning connector
    • Khay nano-SIM nằm ở bên trái trên iPad mini 2 với màn hình Retina wifi + Cellular
    • Camera FaceTime HD và iSight *





    iPad mini
    • Năm: Cuối năm 2012
    • Dung lượng: 16 GB, 32 GB, 64 GB
    • Model (ở nắp sau):
      A1432 trên iPad mini Wi-Fi
      A1454 trên iPad mini wifi + di động
      A1455 trên iPad mini wifi + Cellular (MM)
    • Viền trước trắng hay đen
    • Vỏ bằng bạc hay nhôm
    • Lightning connector
    • Khay nano-SIM nằm ở bên trái trên iPad mini wifi + Cellular
    • Camera FaceTime HD và iSight *





    iPad (thế hệ thứ 6)
    • Năm: 2018
    • Dung lượng: 32 GB, 128 GB
    • Model (ở nắp sau):
      • A1893 trên iPad (thế hệ thứ 6) Wi-Fi
      • A1954 trên iPad (thế hệ thứ 6) wifi + di động
    • Viền trước trắng hay đen
    • Màn hình Retina 9,7 inch
    • Vỏ nhôm màu vàng, bạc hay xám
    • Lightning connector
    • Khay nano-SIM nằm ở bên phải trên iPad (thế hệ thứ 6) wifi + Cellular
    • Camera 8 MP và camera FaceTime HD *
    • ID cảm ứng
    • Hỗ trợ Apple Pencil





    iPad (thế hệ thứ 5)
    • Năm: 2017
    • Dung lượng: 32 GB, 128 GB
    • Model (ở nắp sau):
      • A1822 trên iPad (thế hệ thứ 5) Wi-Fi
      • A1823 trên iPad (thế hệ thứ 5) wifi + di động
    • Viền trước trắng hay đen
    • Màn hình Retina 9,7 inch
    • Vỏ nhôm màu bạc, vàng hay xám
    • Lightning connector
    • Khay nano-SIM nằm ở bên phải trên iPad (thế hệ thứ 5) wifi + Cellular
    • Camera 8 MP và camera FaceTime HD *
    • ID cảm ứng





    iPad (thế hệ thứ 4)
    • Năm: Cuối năm 2012
    • Dung lượng: 16GB, 32GB, 64GB, 128GB
    • Model (ở nắp sau):
      A1458 trên iPad (thế hệ thứ 4) Wi-Fi
      A1459 trên iPad (thế hệ thứ 4) wifi + di động
      A1460 trên iPad (thế hệ thứ 4) wifi + Cellular (MM)
    • Viền trước trắng hay đen
    • Màn hình Retina 9,7 inch
    • Lightning connector
    • Khay micro-SIM nằm ở bên phải trên iPad (thế hệ thứ 4) wifi + Cellular
    • Camera FaceTime HD và iSight *






    iPad (thế hệ thứ 3)
    • Năm: Đầu năm 2012
    • Dung lượng: 16 GB, 32 GB, 64 GB
    • Model (ở nắp sau):
      A1416 trên wifi iPad (thế hệ thứ 3)
      A1430 trên iPad (thế hệ thứ 3) wifi + di động
      A1403 trên iPad (thế hệ thứ 3) wifi + Cellular (VZ)
    • Viền trước trắng hay đen
    • Đầu nối 30 chân
    • Khay micro-SIM nằm ở bên phải trên iPad (thế hệ thứ 3) wifi + Cellular
    • Camera FaceTime và iSight *





    iPad 2
    • Năm: 2011
    • Dung lượng: 16 GB, 32 GB, 64 GB
    • Model (ở nắp sau):
      A1395 trên iPad 2 (Wi-Fi)
      A1394 trên iPad 2 (kiểu GSM)
      A1394 trên iPad 2 (kiểu CDMA)
    • Viền trước trắng hay đen
    • Đầu nối 30 chân
    • Khay micro-SIM nằm ở bên phải trên iPad (chỉ dành cho kiểu GSM)
    • FaceTime và camera phía sau *




    iPad
    • Năm: 2010
    • Dung lượng: 16 GB, 32 GB, 64 GB
    • Model (ở nắp sau):
      A1219 trên iPad (Wi-Fi)
      A1337 trên iPad (wifi + 3G)
    • Viền trước màu đen
    • Đầu nối 30 chân
    • Khay SIM tiêu chuẩn trên iPad (wifi + 3G)

    xem thêm
  • Những lưu ý khi mua Ipad cũ
 
Top