daigai

Active Member
Link tải luận văn miễn phí cho ae Kết nối

1
Thực chất của công nghệ đúc là:
A. Rót kim loại lỏng vào lòng khuôn, đợi cho đông đặc để tạo ra sản phẩm.
B. Rót kim loại lỏng vào lòng khuôn, đợi cho đông đặc để tạo ra phôi đúc.
C. Cả A và B đều đúng.
D. Phương án A đúng, phương án B sai.
2
1
.
2
Công nghệ đúc có đặc điểm là: Đúc được nhiều loại vật liệu như:
A. Gang, thép, đồng, nhôm, chì, thiếc
B. Hợp kim đồng, hợp kim nhôm, ăngtimon

C. Hợp kim cứng, nhựa PVC
D. Cả A và B đều đúng
3
1
.
3
Đúc có thể thực hiện được với chi tiết có kích thước và khối lượng:
A. Chỉ kích thước nhỏ, khối lượng nhỏ.
B. Chỉ kích thước lớn, khối lượng lớn.
C. Kích thước từ to đến nhỏ, khối lượng từ vài Kg đến hàng chục tấn
D. Bao gồm cả 3 đặc điểm trên
4
1
.
4
Một trong các đặc điểm của công nghệ đúc là:
A. Thiết bị phức tạp, năng suất thấp, giá thành cao.
B. Trang thiết bị đơn giản, năng suất cao, giá thành hạ
C. Thiết bị trung bình, năng suất thấp, giá thành cao.
D. Trang thiết bị phức tạp, năng suất cao, giá thành cao.
5
1
.
5
Nhược điểm cơ bản của công nghệ đúc là:
A. Độ nhẵn bề mặt kém, tổ chức kim loại đồng đều, tiết kiệm vật liệu.
B. Độ nhẵn bề mặt tốt, tổ chức kim loại không đồng đều, tiết kiệm vật liệu.
C. Độ nhẵn bề mặt kém, tổ chức kim loại không đồng đều, không tiết kiệm vật
liệu.
D. Độ nhẵn bề mặt trung bình, tổ chức kim loại đồng đều, không tiết kiệm vật
liệu.
6
1
.
6
Đúc trong khuôn cát gồm có các phương pháp sau:
A. Đúc trong hòm khuôn, đúc bằng dưỡng gạt
B. Đúc trên nền xưởng
C. Đúc ly tâm, đúc trong khuôn mẫu chảy
D. Cả A và B kết hợp mới đúng


7
1
.
7
Đúc trong khuôn kim loại gồm có các phương pháp sau:
A. Đúc áp lực, đúc li tâm và đúc liên tục
B. Đúc áp lực, đúc li tâm, khuôn vỏ mỏng và đúc liên tục
C. Đúc áp lực, đúc li tâm trục đứng và đúc li tâm trục ngang
D. Cả 3 phương án trên đều đúng.
8
1
.
8
Trong quy trình làm lõi người ta bắt buộc phải sấy lõi là vì :
A .Để lõi hút ẩm nhanh.
B. Để không bị nứt, vỡ, sứt mẻ.
C. Để hạn chế sự bốc hơi nước gây rỗ.
D. Cả 3 phương án trên đều đúng.
9
1
.
9
Kết cấu công nghệ vật đúc tốt là : Đảm bảo độ bền, độ cứng, khả năng làm việc
lâu dài, đảm bảo độ bóng, độ chính xác, (Điền từ còn thiếu ?)
A. phải tiết kiệm vật liệu kim loại.
B. phải tiết kiệm vật liệu kim loại, giá thành rẻ,
C. phải tiết kiệm, giá thành rẻ, năng suất cao
D. phải tiết kiệm vật liệu kim loại, giá thành rẻ, được chế tạo bằng cách thông
thường và đơn giản nhất.
10 1.
1
Nguyên lý thiết kế kết cấu vật đúc cần thỏa mãn :
A. Chất lượng hợp kim đúc, công nghệ làm khuôn lõi, công nghệ gia công cắt
1
STT Mã Nội dung câu hỏi
0
gọt và lắp ráp.
B. Chất lượng hợp kim đúc, công nghệ hóa nhiệt luyện, công nghệ gia công cắt
gọt và lắp ráp.
C. Chất lượng hợp kim đúc, công nghệ nấu luyện, công nghệ gia công cắt gọt và
lắp ráp.
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
11
1.
1
1
Bản vẽ đúc được vẽ trên cơ sở của bản vẽ chi tiết. Sao cho đảm bảo các yêu
cầu :
A. về lượng dư gia công cơ
B. về lượng dư gia công cơ, độ dốc đúc, bán kính đúc
C. phải thể hiện được lõi, gối lõi và mặt phân khuôn (màu xanh)
D. Kết hợp cả B và C
12
1.
1
2
Yêu cầu cơ bản khi chọn mặt phân khuôn là:
A. Số lượng ít nhất, hình dáng đơn giản nhất, dễ làm khuôn – lõi, làm mẫu, dễ
sửa chữa, lắp ráp.
B. Số lượng ít nhất, hình dáng đơn giản nhất, đảm bảo độ chính xác cho vật đúc,
dễ làm khuôn – lõi, dễ làm mẫu, dễ sửa chữa, lắp ráp.
C. Cả 2 phương án trên đều đúng
D. Cả 2 phương án trên đều sai
13
1.
1
3
Muốn cho công nghệ làm khuôn, mẫu, lõi đơn giản nhất thì ta phải chọn mặt
phân khuôn qua…………
A. Tiết diện đối xứng và không thay đổi
B. Tiết diện nhỏ nhất và thay đổi theo quy luật nhất định
C. Tiết diện lớn nhất và không thay đổi
D. Tiết diện bằng phẳng nhất và không thay đổi
14
1.
1
4
Để đảm bảo chất lượng hợp kim đúc thì những bề mặt quan trọng đòi hỏi yêu
cầu độ chính xác cao, độ nhẵn bề mặt tốt thì ta phải đặt nó ở…….
A. mặt trên cùnFg của lòng khuôn
B. mặt dưới cùng của lòng khuôn
C. mặt dưới hay mặt bên của lòng khuôn
D. mặt trên cùng hay dưới cùng của lòng khuôn đều được
15
1.
1
5
Bố trí đậu ngót, đậu rót phù hợp; Sao cho nhiệt độ nguội……
A. của đậu ngót là sau cùng
B. của đậu ngót là nhanh nhất
C. từ xa tới gần đậu ngót
D. Cả A và C đều đúng
16
1.
1
6
Lỗ thoát khí cho vật đúc được bố trí ở vị trí
A. Trọng tâm của vật đúc
B. Thấp nhất của vật đúc
C. Cao nhất của vật đúc
D. Tập trung nhiều vật liệu nhất của vật đúc
17
1.
1
7
Công thức tính hệ thống rót cho khuôn đúc gang có thể viết:
A.
vt
m
F
rd

µγ
=

B.
p
rd
gHt
m
F
2
2
µγ
=

C.
p
rd
Ht
m
F
31,0
2
µ
=

D. Cả 3 phương án trên đều đúng
18 1.
1
8
Yêu cầu của vật liệu làm khuôn đúc là: Đảm bảo độ bền, độ chịu nhiệt, đảm bảo
tính lún,……., đảm bảo tính bền lâu để tái sử dụng. (Hãy điền các từ còn thiếu?)
A. đảm bảo độ dẻo
B. đảm bảo tính thông khí, không ảnh hưởng tới sức khỏe và môi trường
2
STT Mã Nội dung câu hỏi
C. Kết hợp cả A và B
19
1.
1
9
Vật liệu làm khuôn cát để đúc bao gồm:
A. Cát, đất sét, chất dính kết, chất phụ gia và nước.
B. Cát núi, cát sông, đất sét, chất dính kết, chất phụ gia.
C. Cát đen, đất chịu lửa, mùn cưa, rơm rạ, mật mía, bột hồ…
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
20
1.
2
0
Quy trình rút mẫu khi làm khuôn theo thứ tự sau:
A. Rút mẫu trên, rút mẫu phụ và rút mẫu dưới.
B. Rút mẫu phụ, rút mẫu trên và rút mẫu dưới.
C. Rút mẫu dưới, rút mẫu phụ và rút mẫu trên.
D. Rút mẫu trên, rút mẫu dưới, rút mẫu phụ
21
1.
2
1
Lực đẩy khuôn chỉ phải tính khi…………
A. có khối lượng kim loại của chi tiết nằm ở khuôn trên
B. có khối lượng kim loại của chi tiết nằm ở khuôn dưới
C. có lõi của chi tiết nằm ngang hay công sôn.
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
22
1.
2
2
Lực đẩy lõi chỉ phải tính khi…………
A. có lõi nằm ở khuôn trên
B. có lõi nằm ngang, lõi đứng có vành ngập trong kim loại lỏng.
C. có lõi của chi tiết nằm ngang hay công sôn.
D. Có lõi dựng đứng ngập trong kim loại lỏng
23
1.
2
3
Các nhân tố ảnh hưởng đến tính chảy loãng của hợp kim đúc bao gồm:
A. Nhiệt độ rót, thành phần các bon, tổ chức kim loại
B. Nhiệt độ rót, thành phần các bon, tổ chức kim loại, độ co ngót
C. Nhiệt độ rót, thành phần các bon, tổ chức kim loại, khoảng nhiệt độ kết tinh
và đặc tính dòng chảy của kim loại lỏng.
D. Nhiệt độ rót, thành phần các bon, tổ chức kim loại, khoảng nhiệt độ kết tinh.
24
1.
2
4
Phương trình tính cho lực ly tâm dùng để đúc có thể viết:
A. P
LT
= m.
ω
2
.R
B. P
LT
= m.
ω
.R
2
C. P
LT
= m.g.
ω
2
.R
D. Cả 3 câu trên đều đúng
25
1.
25
Quy trình làm khuôn mẫu chảy được thực hiện như sau:
A. Mẫu gốc → mẫu chảy → sơn mẫu → nối nhiều sản phẩm với nhau → đầm
chặt cát bằng tay → sấy khuôn → tạo lòng khuôn → đổ kim loại lỏng vào →
sản phẩm.
B. Mẫu gốc → khuôn ép → mẫu chảy → sơn mẫu → đầm chặt cát bằng máy →
sấy khuôn cho mẫu chảy → đổ kim loại lỏng vào → sản phẩm.
C. Mẫu gốc → khuôn ép → mẫu chảy → sơn mẫu bằng 1 lớp cát thạch anh →
nối nhiều sản phẩm với nhau → đầm chặt cát bằng máy → sấy khuôn cho mẫu
chảy → tạo lòng khuôn → đổ kim loại lỏng vào → sản phẩm.
D. Mẫu gốc → mẫu chảy → nối nhiều sản phẩm với nhau → đầm chặt cát bằng
máy → sấy khuôn cho mẫu chảy → tạo lòng khuôn → đổ kim loại lỏng vào →
sản phẩm.
26
1
.
2
6
Chọn phương pháp hợp lý để đúc ống gang dài 2m và φ500 không
cần lõi?
A. Đúc áp lưc
B. Đúc khuôn cát
C. Đúc ly tâm đưng
D. Đúc ly tâm ngang
27 1
.
2
7
Vật liệu nào sau đây chiếm tỷ lệ lớn nhất khi chế tạo hỗn hợp làm khuôn cát và
lõi cát?
A.Cát
B. Đất sét
C.Chất dính kết
3
STT Mã Nội dung câu hỏi
D.Nước
28
1.
2
8
Tính chất nào sau đây chỉ cơ tính của vật liệu?
A.Độ cứng HRC
B.Nhiễm từ
C. Độ phẳng
D. Độ co
29
1.
2
9
Loại khuôn nào dưới đây có tính đúc tốt nhất?
A.Khuôn cát
B. Khuôn kim loại
C. Khuôn vỏ mỏng
D. Khuôn đất sét
30
1.
30
Hợp kim nào sau đây dùng để đúc áp lực là hợp lý nhất?
A.Gang trắng
B.Thép cácbon thấp
C.Thép hợp kim
D.Hợp kim nhôm
31
1.
31
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng trục tiếp đến tính chảy loảng của hợp kim đúc?
A. Vật liệu làm khuôn
B. Nhiệt độ chảy của vật liệu đúc
C. Nhiệt độ rót
D. Khối lượng riêng
32
1
.
3
2
1 Chọn trình tự đầy đủ và hợp lý nhất cho quá trình sản xuất đúc trong
khuôn cát?
2 A.Nấu chảy hợp kim →làm khuôn→rót hợp kim
3 B Làm khuôn → Nấu chảy hợp kim →rót hợp kim
4 C. Nấu chảy hợp kim → rót hợp kim → làm khuôn
33
1.
3
3
5 Khuôn đúc nào sau đây không cần lõi mà vẫn tạo lỗ trong vật?
6 A. Khuôn cát
7 B. Khuôn đúc áp lực
8 C. Khuôn kim loại
9 D. Khuôn đúc ly tâm
34
1
.
3
4
10 Chọn vật liệu hợp lý nhất để chế tạo mẫu loại lớn, phức tạp, sản xuất
đơn chiếc trong khuôn cát?
11 A. Gỗ
12 B. Thép cácbon
13 C. Gang
14 D. Thạch cao
35
1.
35
Chọn vật liệu có tính đúc tốt nhất?
A. CD90
B. GX15-32
C. BK9
D. GC40-03
36
1.
36
Loại khuôn nào dưới đây khi đúc làm vật đúc nguội nhanh nhất?
A. Khuôn cát
B. Khuôn mẫu chảy
C. Khuôn kim loại
D. Khuôn đúc ly tâm
37
1.
37
Loại khuôn nào dưới đây thích hợp chế tạo vật đúc kịch thước lớn?
A. Khuôn cát
B. Khuôn kim loại
C. Khuôn vỏ mỏng
D. Khuôn đúc áp lực
38
1.
38
Loại khuôn đúc một lần cho vật đúc nhỏ, yêu cầu chính xác, không phải rút mẫu
A. Khuôn cát
B. Khuôn mẫu chảy
C. Khuôn đất sét
D. Khuôn trên nền xưởng
4
STT Mã Nội dung câu hỏi
39
1.
39
Công đoạn nào sau đây có thể bỏ khi sản xuất vật đúc trong khuôn cát?
A. Chế tạo hỗn hợp làm khuôn
B. Làm khuôn
C. Sấy khuôn
40
1.
40
Phương pháp đúc nào sau đây không cần mẫu?
A. Đúc trong hòm khuôn
B. Đúc trong khuôn vỏ mỏng
C. Đúc khuôn mẫu chảy
D. Đúc ly tâm
41
1.
41
Yếu tố nào sau đây thuộc tính đúc của hợp kim?
A. Chống ăn mòn
B. Nhiễm từ
C. Tính thiên tích
D. Tính dẫn nhiệt
42
1.
42
Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến tính công nghệ đúc của vật liệu?
A. Độ thấm tôi
B. Độ co
C. Độ nhiễm từ
D. Độ bền
43
1.
43
Phương pháp làm khuôn nào sau đây cho độ đầm chặt hỗn hop làm khuôn tường
đối đều?
A. Làm khuôn bằng tay
B. Làm khuôn trên máy rằn
C. Làm khuôn trên máy ép
D. Làm khuôn trên máy vừa rằn vừ ép

Link Download bản DOC
Password giải nén nếu cần: ket-noi.com | Bấm trực tiếp vào Link tải, không dùng IDM để tải:

 
Sửa lần cuối:
Top