| Đăng nhập qua LiketLy 

Đăng tại Blog của lehunghn92 - Tổng hợp
03/12/2015 08:03:01
Từ vựng tiếng nhật cụm từ trái nghĩa
Các bài viết khác
Tiếng Nhật giao tiếp mua hàng tại bách hoá..
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N4..
Những điều cần biết khi học chữ Kanji trong tiếng Nhật..
Học tiếng Nhật Bản chủ đề những câu giao tiếp cơ bản..
Tiếng nhật đàm thoại cơ bản..
Từ vựng tiếng nhật theo chủ đề các bộ phận ô tô..
Những câu tỏ tình ngọt ngào trong tình yêu..
Từ vựng tiếng Nhật N2..
Từ vựng tiếng nhật chỉ nghề nghệ thuật..
Tìm hiểu 12 con giáp trong tiếng Nhật..

Nguồn tham khảo:Trung tam tieng Nhat tại Ha Noi
Trong bài viết trước mình đã giới thiệu với các bạn những cặp từ trái nghĩa trong hàng a i u e o, trong bài viết này, mới các bạn tiếp tục theo dõi những cặp từ trái nghĩa tiếp theo thuộc hàng ka ki ku ke ko, trong kỳ thi năng lực Nhật ngữ NAT TEST rất hay bắt gặp

Từ vựng tiếng nhật cụm từ trái nghĩa

Hàng : かきくけこ
開始 (kaishi : bắt đầu, khởi đầu) ⇔ 終了(shuuryou : kết thúc)
借りる (kariru : mượn)⇔ 貸す (kasu : cho mượn)
可燃 (kanen : có thể cháy được) ⇔ 不燃 (funen : không cháy)
簡単 (kantan : đơn giản) ⇔ 複雑 (fukuzatsu : phức tạp)
北 (kita : phương bắc) ⇔ 南 (minami : phương nam)
義務 (gimu : nghĩa vụ) ⇔ 権利 (kenri : quyền lợi)
休日 (kyujitsu : ngày nghỉ) ⇔ 平日 (heijitsu : ngày thường)
昨日 (kinou : hôm qua) ⇔ 明日(ashita : ngày mai)
着る (kiru : mặc) ⇔ 脱ぐ(nugu : cởi)
巨大 (kyodai : to lớn) ⇔ 微小 (bishou : bé nhỏ)
嫌う(kirau : ghép)  ⇔ 好む (konomu : yêu thích)
黒 (kuro : màu đen) ⇔ 白 (shiro : màu trắng)
空車 (kuusha : xe trống, chưa có khách) ⇔ 実車 (jissha : xe (taxi) đã có khách)
具体 (gutai : cụ thể) ⇔ 抽象 (chuushou : trừu tượng)
下がる (sagaru : giảm) ⇔ 上がる (agaru : tăng)
苦しみ (kurushimi : nỗi buồn đau) ⇔ 楽しみ (tanoshimi : niềm vui)
軍人 (gunjin : quân nhân)  ⇔ 文民 (bunmin : dân thường, ko phải quân nhân)
訓読み (kunyomi : âm kun, âm thuần nhật) ⇔ 音読み (onyomi : âm on, âm Hán Nhật)
現在 (genzai : hiện tại) ⇔ 過去 (kako : quá khứ)
現在 (genzai : hiện tại) ⇔ 未来 (mirai : vị lai, tương lai)
現実 (genjitsu : hiện thực) ⇔ 理想 (risou : lý tưởng)
個人 (kojin : cá nhân) ⇔ 社会 (shakai : xã hội)
困難 (konnan : khó khăn) ⇔ 容易 (youi : dễ dàng)
混乱 (konran : hỗn loạn, lộn xộn)  ⇔ 整頓 (seiton : ngăn nắp)、秩序 (chitsujo : trật tự) 、統一 ( touitsu : thống nhất).
Trên đây là từ vựng tiếng Nhật cụm từ trái nghĩa mình hi vọng việc học từ vựng theo cụm từ trái nghĩa sẽ mang lại lợi ích cho các bạn !


Thêm Lời Bình


Mã Xác nhận
Làm Tươi

Từ vựng tiếng nhật cụm từ trái nghĩa 10 out of 10 based on 319 ratings. 5 user reviews.

Đăng nhập