| Đăng nhập qua LiketLy 

Đăng tại Blog của lehunghn92 - Tổng hợp
02/12/2015 07:41:28
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N4
Các bài viết khác
Tiếng Nhật giao tiếp mua hàng tại bách hoá..
Từ vựng tiếng nhật cụm từ trái nghĩa..
Những điều cần biết khi học chữ Kanji trong tiếng Nhật..
Học tiếng Nhật Bản chủ đề những câu giao tiếp cơ bản..
Tiếng nhật đàm thoại cơ bản..
Từ vựng tiếng nhật theo chủ đề các bộ phận ô tô..
Những câu tỏ tình ngọt ngào trong tình yêu..
Từ vựng tiếng Nhật N2..
Từ vựng tiếng nhật chỉ nghề nghệ thuật..
Tìm hiểu 12 con giáp trong tiếng Nhật..

Nguồn tham khảo: Trung tam tieng Nhat
Tổng hợp từ vựng N4 dành cho các bạn đang luyện thi năng lực tiếng Nhật N4 hoặc những bạn muốn đi từ N5,

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N4

あ Ah
ああ Như thế
あいさつ・する Chào hỏi
アルバイト Việc làm thêm
安心 あんしん An tâm
安全 あんぜん An toàn
あんな Như thế kia
案内 あんない・する Hướng dẫn
以下 いか Ít hơn,dưới mức,dưới
以外 いがい Ngoài
医学 いがく Y học
生きる いきる Sống
意見 いけん Ý kiến
石 いし Hòn đá
いじめる Trêu chọc
以上 いじょう Nhiều hơn
急ぐ いそぐ Vội vàng,nhanh khẩn trương
致す いたす Làm
いただく Nhận
一生懸命 いっしょうけんめい Cố gắng hết sức ,chăm chỉ
いっぱい Đầy
糸 いと Sợi chỉ
以内 いない Trong vòng
田舎 いなか Quê hương
祈る いのる Cầu nguyện
いらっしゃる Đến ,đi,ở
植える うえる Trồng
うかがう Thăm hỏi
受付 うけつけ Quầy tiếp tân
間 あいだ Giữa
合う あう Hợp ,phù hợp
あかちゃん Em bé
上る あがる Tăng lên ,đi lên,nâng lên
赤ん坊 あかんぼう Em bé sơ sinh
空く あく Trống rỗng
アクセサリー Đồ nữ trang
あげる Tăng lên,nâng lên,cho ,biếu ,tặng
浅い あさい Cạn,nông cạn,hời hợt
味 あじ Vị ,hương vị
Mình chỉ giới thiệu một ít về từ vựng tiếng Nhật N4 để các bạn có thể học và ôn tập hiệu quả.



Thêm Lời Bình


Mã Xác nhận
Làm Tươi

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N4 8 out of 10 based on 830 ratings. 6 user reviews.