| Đăng nhập qua LiketLy 

Đăng tại Blog của lehunghn92 - Tổng hợp
02/12/2015 04:14:04
Từ vựng tiếng nhật theo chủ đề các bộ phận ô tô
Các bài viết khác
Tiếng Nhật giao tiếp mua hàng tại bách hoá..
Từ vựng tiếng nhật cụm từ trái nghĩa..
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N4..
Những điều cần biết khi học chữ Kanji trong tiếng Nhật..
Học tiếng Nhật Bản chủ đề những câu giao tiếp cơ bản..
Tiếng nhật đàm thoại cơ bản..
Những câu tỏ tình ngọt ngào trong tình yêu..
Từ vựng tiếng Nhật N2..
Từ vựng tiếng nhật chỉ nghề nghệ thuật..
Tìm hiểu 12 con giáp trong tiếng Nhật..

Nguồn tham khảo: Trung tâm tiếng Nhật tốt nhất tại Hà Nội
Trong bài viết này mình xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật cơ bản theo chủ đề các bộ phận ô tô. Một chiếc ô tô có khoảng trên dưới 30000 chi tiết khác nhau gồm các mảng khác nhau như : phần nội thất, phần ngoại thất, phần động cơ, phần truyền động…. Tuy nhiên ở đây mình chỉ giới thiệu đến các bạn các bộ phận chính bên ngoài (ngoại thất).

Từ vựng tiếng nhật theo chủ đề các bộ phận ô tô

1. バックミラー. Bakku mira-. Gương chiếu hậu
2. フロントガラス. furonto garasu. Kính trước
3. ハンドル. handoru. Vô lăng, Tay lái
4. ワイパー. waipa-. Cần gạt nước
5. ボンネット. bonnetto. Ca bô, nắp ca bô
6. ヘッドライト. heddo raito. Đèn pha
7. ナンバープレート. nanba- pure-to. Biển số
8. バンパー. banpa-. Thanh chắn (chống va chạm)
9. ワインカー. wainka-. Đèn xi nhan
10. ドヤ. doya. Cửa
11. トランク. toranku. Cốp xe, thùng xe
12. ブレーキ. bure-ki. Phanh
13. ブレーキランプ. bure-ki ranpu. Đèn phanh
14. マプラー. mapura-. Ống xả
15. 車輪(しゃりん). sharin. Bánh xe
16. タイヤ. taiya. Bánh xe
17. スペアタイヤ. supea taiya. Bánh xe dự phòng
Trên đây là những từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề các bộ phận ô tô. Mời các bạn xem các bài viết kinh nghiệm học tiếng Nhật của mình để rút ra cách học tập tốt nhất.


Thêm Lời Bình


Mã Xác nhận
Làm Tươi

Từ vựng tiếng nhật theo chủ đề các bộ phận ô tô 6 out of 10 based on 833 ratings. 17 user reviews.

Đăng nhập