tranduyanhlaai

New Member

Download miễn phí Giáo án tổng hợp lớp 1 - Trường tiểu học Hoa Thuỷ - Năm 2015 - 2016 - Tuần 2





- Gọi H đọc bài và chỉ các tiếng có dấu (/)

- Nhận xét

- Giới iệu tranh vẽ: Giỏ, Thỏ, Khỉ,

- Viết ra những điểm chung của tiếng có dấu ?.

- Ghi bảng và nêu dấu?

- Giới thiệu dấu thanh nặng

T viết mẫu dấu (? )và nêu đặc điểm.

T đưa ra các hình, vật mẫu giống dấu thanh (?)

T nhận xét.Chốt

T HD H dấu .( Tương tự dấu?)

- Dấu (?)

- Yêu cầu H lấy dấu (?) trong bộ chữ để ghép tiếng bẻ và phân tích

- Chỉnh sửa lỗi cho H

- Cho biết dấu (?) của tiếng bẻ nàm ở đâu

 





Để tải tài liệu này, vui lòng Trả lời bài viết, Mods sẽ gửi Link download cho bạn ngay qua hòm tin nhắn.

Ketnooi -


Ai cần tài liệu gì mà không tìm thấy ở Ketnooi, đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:


vào bảng phụ
Hát múa
- Đưa các hình vuông, hình tam giác đã chuẩn bị lên bàn
- Quan sát mẫu, xác định các hình cần ghép
(hình vuông, hình tam giác)
- H thực hành ghép theo nhóm 2
- Đại diện nhóm lên ghép, nhóm khác nhận xét
-1-2 H nêu ( hình tam giác, hình tròn, hình vuông), HS khác nhận xét, nhắc lại.
- Lắng nghe
-----------------------------------------------------------------
Thứ ba: 25/8/2015
Học vần : bài 5: DấU HUYềN,DấU NGã
I/ Mục tiêu:
- H nhận biết đuợc các dấu rhanh (`); (~).
- Đọc được các tiếng bè, bẽ.
-Học sinh chậm đọc được bài.
-Giáo dục hs chăm học Tiếng Việt
II/ Chuẩn bị:
-Sách giáo khoa TV 1,Tập 1 .-Bộ chữ học vần lớp 1
- Các vật tựa hình dấu (`); (~).
- Tranh minh họa ( hay các mẫu vật) các tiếng: dừa. mèo, gà, cò, vẽ, gỗ, võ, võng.
- Tranh minh họa phần luyện nói: bè
III/ Các hoạt động dạy học:
ND.Tgian
Hoạt động của T
Hoạt động của H
1. Kiểm tra KT
(4-5')
2.Bài mới
1.Giới thiệu bài
(1 - 2')
2. Dạy dấu thanh (`)
a.Nhận diện dấu
(4-5')
b. Ghép chữ và phát âm.
(4-5')
c.H/D viết dấu thanh (`); (~) và tiếng b, bè, bẽ
(8 - 10')
3.Luyện tập
a.Luyện đọc
(7 - 8')
b.Luyện viết
(8 - 10')
c.Luyện nói
(8 - 10')
4.Củng cố-dặndò.
(4-5')
- Gọi H đọc bài và chỉ các tiếng có dấu (?),(.)
- Nhận xét,
- Giờ trước các em đã học những dấu thanh nào?
- Giới thiệu dấu (`); (~) và ghi bảng
- Em hãy cho biết trong tranh vẽ gì?
- Các tiếng dừa, mèo, gà, cò giống nhau ở chỗ đều có dấu (`)
- HDH đọc tiếng có dấu thanh (`)
- Tên của dấu này là dầu huyền
*T HD H dấu(~) ( Tương tự dấu(`))
- Dấu (`)
- Tô lại dấu (`)
- Dấu (`) có nét gì?
- HDH só sánh dấu (`) và dấu (´)
- Nhận xét, kết luận
- Yêu cầu H lấy dấu (`) trong bộ chữ
Vậy dấu (`) giống cái gì?
- Dấu (~) (dạy tương tự dấu(`))
- Dấu (`)
- Yêu cầu H lấy dấu (`) trong bộ chữ để ghép tiếng bè và phân tích-Làm mẫu
- Chỉnh sửa lỗi cho H
- Cho biết dấu (`) của tiếng bè nằm ở đâu
- Hướng dẫn phát âm tiếng bè-đọc mẫu
- Chỉnh sửa lỗi cho H
- Giúp H chậm đọc đúng
- Gợi ý H nêu một số hoạt động trong đó có tiếng bè
*Dấu (~) hướng dẫn tương tự
HD viết dấu (~)
T viết lên bảng: bẻ
T viết mẫu HD quy trình (`); (~) và tiếng b, bè, bẽ
T HD viết.
-nhắc tư thế ngồi, cầm phấn...
T theo dõi uốn nắn, sữa chữa.
Tiết 2
- Chỉ cho H đọc tiếng bè, bẽ
- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho H
-H đọc bài sách giáo khoa
Nhận xét sửa sai
- H/D H tập tô tiếng bè, bẽ
(trong vở Tập viết)
Chú ý quy trình viết điểm bắt đầu , điểm kết thúc
T theo dõi, giúp đỡ những H còn chậm.
T HD H quan sát tranh,
luyện nói theo chủ đề.
T nêu câu hỏi:
Tranh vẽ gì?
Bè trôi ở đâu?
T nhận xét, bổ sung.
T chốt ND.
T gọi 1 vài H đọc lại toàn bài ở SGK.
T nhận xét giờ học.
.
- 3,4H đọc bài
- Lớp nhận xét
- Đã học các dấu thanh (?),(.)
- 2H đọc dấu (`); (~) nối tiếp.
- Tranh vẽ con mèo, con gà, cây dừa, con cò.
- Đọc: Dừa, mèo, gà, cò
- Đọc: dấu huyền (`)
H thực hiện các bước giống như ở dấu (`)
- Quan sát
- Có một nét xiên trái
- So sánh và nêu những điểm giống nhau và khac nhau của dấu (`) và dấu (´)
- Lấy dấu (`) trong bộ chữ
-Giống cái thước đặt nghiêng trái
- Thực hiện các bước tương tự như trên
- Ghép tiếng bè và phân tích
- Dấu (`) được nằm trên con chữ e
- Phát âm tiếng bè (cá nhân, nhóm, lớp nối tiếp)
- bè chuối; chia bè, bè phái...
H đọc.
H theo dõi.
H viết bóng.
H viết ở bảng con.
Chữa bài
H đọc bài trên bảng ( Cá nhân, lớp)
H đọc bài sgk( Cá nhân, lớp)
H tập tô vào vở Tập viết.
Theo quy trình
H quan sát tranh ở SGK.
H thảo luận, trả lời theo các gợi ý của câu hỏi.
Tranh vẽ , bè...
Bè trôi trên sông...
1,2 H đọc bài.
H lắng nghe, ghi nhớ
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Toán : Tiết 6: Các số 1, 2, 3
Nội dung điều chỉnh:Btập 1chỉ y/cầu HS viết nửa dòng( đối với mỗi dòng)
-Không làm BT3 cột 3
I/Mục tiêu :
*Giúp H : - Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật
- Đọc, viết được các chữ số 1,2,3. Biết đếm 1,2, 3 và đọc theo thứ tự ngược lại 3,2,1 .
- Biết thứ tự các số 1; 2;3.
-Giá dục hs chăm học bài
II/Đồ dùng dạy học
Các nhóm có 1, 2,3 đồ vật cùng loại; chẳng hạn 3 búp bê, 3 bông hoa, 3 hình tròn... trên mỗi tờ bìa đã viết sẵn 1 trong các số 1, 2,3. 3 tờ bìa, trên mỗi tờ bìa đã viết sẵn 1 chấm tròn, 2 chấm tròn, 3 chấm tròn.
III/Các hoạt động dạy học
ND- T. gian
Hoạt động của T
Hoạt động của H
1. Kiểm tra KT
(4 - 5’)
2. Dạy học
bài mới
a. Giới thiệu bài
(1-2’)
b. Giới thiệu từng số 1, 2, 3
(12 - 13’)
3. Luyện tập thực hành
Bài 1: Viết số 1,2,3
(7 - 8’)
Bài 2: Viết số vào ô trồng (theo mẫu)
(4 - 5’)
Bài 3: Viết số hay vẽ số chấm tròn thích hợp
(4 - 5’)
*Trò chơi:
(3 - 4 ’)
4.Củng cố - dặn dò
(3 - 4 ’)
- Yêu cầu H tô màu vào các hình tam giác
- Nhận xét,
- Giới thiệu bài, ghi đề lên bảng
PP trực quan , vấn đáp
* Giới thiệu số 1:
- Bước 1: Hướng dẫn H quan sát các nhóm chỉ có 1 phân tử
- Chỉ vào tranh và nói: “ Có một bạn gái”, “Có 1 con chim”...
- Bước 2: Hướng dẫn H nhận ra đặc điểm chung của các nhám đồ vật có số lượng đều bằng 1, chỉ vào từng nhóm đồ vật và nêu: Có một bạn gái, Có 1 con chim... đều có số lượng là 1, ta dùng số 1 để chỉ số lượng của mỗi đồ vật trong nhóm đó, số 1 viết bằng chữ số một, viết như sau:
- Viết số 1 lên bảng
- Hướng dẫn H quan sát chữ số 1 in, chữ số 1 viết
*Giới thiệu số 2 và số 3 tương tự như số 1
- Hướng dẫn H chỉ vào hình vẽ các cột hình lập phương( hay các cột ô vuông) để đếm từ 1 – 3(1,2,3) rồi đọc ngược lại(3,2,1).Làm tương tự với các hàng ô vuông để H thực hành đếm rồi đọc ngược lại( một, hai, hai, một)(một, hai, ba, ba, hai, một)
*Nghỉ giữa tiết
PP Luyện tập, thực hành
* Hướng dẫn H viết một dòng số 1, một dòng số 2, một dòng số 3
- Hướng dẫn H viết vào bảng con
- Nhận xét điều chỉnh
- Giúp H chậm viết đúng
- Kiểm tra nhận xét
-Hướng dẫn HS viết vào vở bài tập
-GV kiểm tra, nhận xét
* Tập cho H nêu yêu cầu bài tập
- Gợi ý giúp H làm bài
- Huy động kết quả
- Nhận xét, chốt kiến thức
- Hướng dẫn H nêu yêu cầu bài tập cột 1,2.Không làm cột 3.
- Hướng dẫn gợi ý, yêu cầu HS làm vào vở
- Giúp H hoàn thành bài tập
- Nhận xét chữa chung
* Cho H chơi trò chơi “ nhận biết ra số lượng nhanh”
- Nêu cách chơi, thời gian
- Nhận xét, bình chọn
* Nhận xét giờ học – dặn dò
- 1 H thực hiện lên tô màu
- Một số H khác nhận xét
- 2 H đọc đề bài
- Quan sát
- Nhắc lại “ Có một bạn gái”, “Có 1 con chim”
- Theo dõi
- Chỉ vào từng số và đọc “một”(nhiều H đọc)
- Quan sát, theo dõi và trả lời câu hỏi
- Nhiều H được đọc
Hát múa
-Lắng nghe, ghi nhớ
-HS tập viết vào bảng conàHS khác nhận xét, sửa sai
- Viết vào vở bài tập
-Lắng nghe, ghi nhớ
- 1-2 tập nêu yêu cầu(Viết số vào ô trồng theo mẫu)
- Làm bài vào vở
- Trình bày kết quả (Hình 2: 2; H3:3;H4:1...)
- Lớp nhận xét
- Tập nêu yêu cầu(Viết số hay vẽ số chấm tròn thích hợp)
- Làm bài vào vở
- 1H làm ở bảng phụ
- Trình bày kết quả(H1:1,2,3; H2: 3 chấm, 2 chấm,1 chấm..)
- Lớp nhận xét
-Lắng nghe, ghi nhớ
- Các nhóm tham gia trò chơi
- Lắng nghe
---...

 

Các chủ đề có liên quan khác

Top