Nơi để chia sẻ kinh nghiệm và kỹ năng học tiếng anh của mọi người
Nội quy chuyên mục: * Ai muốn làm trắc nghiệm xin vời vào Kho trắc nghiệm Tiếng Anh của Ketnooi

* Tham gia diễn đàn VietnamAnswer (All in English) để trau dồi tiếng Anh nhé
Hình đại diện của thành viên
By daigai
#1007025 Link tải miễn phí tài liệu ôn tập

PHƯƠNG THỨC THÀNH LẬP TỪ LOẠI
I.Danh từ lấy gốc động từ
1. Những động từ tận cùng bằng ate, ect, bit, ess, ict, ise, pt, uct, ute,… đổí sang danh từ bằng cách thêm –ion (động từ nào tận cùng bằng –e phải bỏ đi trước khi thêm tiếp vĩ ngữ này)

To translate – translation (bài dịch)
To locate - location (vị trí, địa điểm)
To protect - protection (sự che chở)
To reflect – reflection (sự phản chiếu)
( ngoại trừ : to expect - expectation (sự mong đợi))
to inhibit – inhibition (sự ngăn chặn, ức chế)
To exhibit – exhibition (sự trưng bày)
to express – expression (sự diễn tả, câu nói)
To impress – impression (ấn tượng, cảm tưởng)
To predict – to predỉction (sự tiên đoán)
To restrict – restriction (việc hạn chế)
To convict – conviction (sự kết án)
To revise – revistion (việc sửa đổi)
To increate – increation (việc tiểu phẫu, cứa , rạch)
to adopt – adoption (sự thừa nhận)
To corrupt – corruption (nạn tham nhũng)
(ngoại trừ: to bạnkrupt – bankruptcy(sự phá sản)
To construct – construction(việc xây dựng)
To instruct – instruction(sự giảng dạy, hướng dẫn)
To contribute – contribution ( việc góp phần)
To distribute – distribution (việc phân phát)

2. Những động từ tận cùng bằng aim, igm, ine, ire, ize, orm, ore, ort, rve,… đổí sang danh từ bằng cách thêm –ation (động từ nào tận cùng bằng –e phải bỏ đi trước khi thêm tiếp vĩ ngữ này)

To exclaim – exclaimation ( sự reo la)
To proclaim – proclaimation ( sự công bố)
To assign – assignation (sự phân công) ( khi là –assignment thì nó mang nghĩa công tác)
To resign – resignation ( sự từ chức)
( Ngoại trừ : + to align – alignment ( sự sắp hàng)
+ to consign – consignment ( việc kí gởi hàng))
To combine – combination (sự phối hợp)
To examine – examination (sự xem xét, kì thi)
( Ngoại trừ : to define – definition (định nghĩa))
To admire – admiration ( sự ngưỡng mộ)
To respire – respiration ( sự hô hấp)
To organize – organization ( sự tổ chức)
To civilize - civilization (nền văn minh)
( Ngoại trừ : to recognize – recognizition ( sự công nhận))
To form – formation ( sự thành lập)
To reform – reformation ( sự cải cách)
( Ngoại trừ : conform – conformity ( sự phù hợp)
To adore – adoration ( sự tôn thờ)
To restore – restoration ( sự khôi phục)
To transport – transportation ( sự vận chuyển)
To import – importation (việc nhập khẩu)
To starve – starvation ( sự chết đói)
To reserve – reservation (việc dự trữ)

3. verb + ing
read + ing à reading (bài đọc)
paint + ing àpainting (bức họa)

4. verb + er/or/ist/ian

explore + er -à explorer (nhà thám hiểm)
read + er -à reader ( độc giả)
act + or -à actor (diễn viên)
translate + or -à translator ( phiên dịch viên)
type + ist --à typist ( người đánh máy)
tour + ist --à tourist ( du khách)
tiếp vĩ ngữ -ist hay –ian cũng thường được thêm vào sau một danh từ hay tính từ để chỉ người gây ra hay tham gia vào một lĩnh vực
ex : druggist, artist, violinist, receptionist, pianist,………
librarian, historian, grammarian, technician, physician, electrician,…..

5. Những động từ tận cùng bằng –eive đổi sang danh từ ta thay nó bằng –eption

To deceive – deception (sự lừa dối)
To receive – reception ( sự tiếp nhận)

6. Những động từ tận cùng bằng –ibe đổi sang danh từ ta thay bằng – iption

To describe – description ( sự mô tả)
To prescribe – prescription ( toa thuốc )

7. Những động từ tận cùng bằng –ify đổi sang danh từ ta thay nó bằng –ification

To amplify – amplification ( sự khuyếch đại)
To certify – certification ( sự chứng nhận)

8. Những động từ tận cùng bằng –ose đổi sang danh từ ta bỏ -e rồi thêm –ition

To impose – imposition (việc đánh thuế)
to expose – exposition ( sự trưng bày)
To propose – proposition ( sự đề nghị )
To depose – deposition ( sự phế truất)
( Lưu ý: to dispose có 2 nghĩa : an bài, xếp đặt và vứt bỏ nên có 2 danh từ khác nhau :disposition ( sự an bài, xếp đặt và disposal (sự vứt bỏ); tương tự, to propose có 2 danh từ : proposition ( sự đề nghị ) và proposal (lời đề nghị)).

9. Những động từ tận cùng bằng –olve đổi sang danh từ ta bỏ -ve rồi thêm –ution

To solve – solution ( giải pháp, dung dịch)
To resolve – resolution ( nghị quyết)
To revolve – revolution ( sự luân chuyển, cuộc cách mạng)

10. Những động từ tận cùng bằng –uce đổi sang danh từ ta thay bằng –uction

To introduce – introduction ( sự giới thiệu)
To reduce – reduction ( sự giảm bớt)

11. Những động từ tận cùng bằng –end, ide, ode, ude,…. đổi sang danh từ ta bỏ -d hay –de rồi thêm –sion

To extend – extension ( sự kéo dài, gia hạn)
To pretend – pretension ( sự giả vờ)
( Ngoại trừ : to attend – attendance ( sự tham dự)
To decide – decision ( sự giải quyết)
To divide – division ( sự phân chia)
To corrode – corrosion ( sự ăn mòn)
To explode – explosion ( tiếng nổ)
To seclude – seclusion ( sự cô lập)
To include – inclusion ( sự bao gồm)

12. Những động từ tận cùng bằng –mit, eed hay ede,…. đổi sang danh từ ta bỏ -t, -ed hay –de rồi thêm –ssion

To assmit – assmission (sự công nhận)
To permit – permission (sự cho phép)
( Ngoại trừ : to commit – commitment (sự cam kết); to limit – limitation( sự giới hạn)
To proceed – procession ( đám rước)
To succeed - successịon ( sự kế tục)
To recede – recession ( sự suy thoái)
To secede – secession ( sự can thiệp)
( Ngoại trừ : succeed – success : sự thành công))

13. Những động từ tận cùng bằng –fer đổi sang danh từ ta thêm –ence

To confer – conference ( cuộc họp, hội nghị)
To refer – reference ( sự tham khảo)

14. Những động từ tận cùng bằng –er đổi sang danh từ ta thêm –y

To discover – discovery ( sự khám phá)
To flatter – flattery ( sự nịnh hót)

15. Những động từ sau đây đổi sang danh từ ta thêm –al

To bestow – bestowal ( sự ân thưởng)
To withdraw – withdrawal ( sự rút lui)
To arrive – arrival ( sự chuyển đến)
To remove – removal ( sự cắt bỏ, sa thải)
to refuse – refusal ( sự khước từ)
To survive – survival ( sự sống còn)
to propose - proposal (lời đề nghị)
to dispose - disposal (sự vứt bỏ)
to rehearse – rehearsal ( sự tập dượt)
to appraise – appraisal ( sự thẩm định)
to approve – approval ( sự ưng thuận)

16. Một số động từ sau đây đổi sang danh từ một cách bất thường, không theo một qui tắc nào cả :

to fly – flight ( chuyến bay)
To grow – growth ( sự tăng trưởng)
To weigh – weight ( trọng lượng)
to breathe – breath ( hơi thở)
to die – death ( cái chết)
To choose – choice ( sự lựa chọn)
To sing – song ( bài hát)




Link Download bản DOC
Password giải nén nếu cần: ket-noi.com | Bấm trực tiếp vào Link tải, không dùng IDM để tải:

Bấm vào đây để đăng nhập và xem link!
Kết nối đề xuất:
Tìm tài liệu
Advertisement