Cùng chia sẻ kinh nghiệm học Tiếng Anh!
Kho tài liệu Tiếng Anh khổng lồ của Kết nối
:read:
Nội quy chuyên mục: Chia sẻ kinh nghiệm, download tài liệu học tiếng Anh
Kho tài liệu học Tiếng Anh khổng lồ của Ket-noi!

* Ai muốn làm trắc nghiệm xin vời vào Kho trắc nghiệm Tiếng Anh của ket-noi

* Tham gia diễn đàn Vietnam Answer (All in English) để trau dồi tiếng Anh nhé
By Culbart
#32103 Đi khám tại bệnh viện


Nếu như bạn đang sống ở một nước nói tiếng Anh hay cần đi khám ở một bệnh viện quốc tế, bạn sẽ cần kỹ năng sử dụng tiếng Anh một cách khá thành thạo. Hãy tham tiềmo một số từ vựng liên quan tới các bộ phận trên cơ thể, một số sẽ giúp bạn rất nhiều khi diễn tả tình trạng sức khỏe khi gặp mặt bác sỹ.


1. Ache: to ache from a connected and addled affliction ( chịu đựng cơn đau, bị đau)


2. Appointment: a affair set for a specific time and abode ( buổi hẹn gặp có thời (gian) gian và địa chỉ cụ thể)


3. Ailment: a concrete or brainy affliction or disorder. ( bị ốm, bị đau)


4. Bruise: an abrasion in which the bark is not broken. It generally appears as burst claret argosy and purplish discolorations on the skin. (vết bầm)


5. Chemist Shop: a abundance that sells or dispenses medicines (British English). ( hiệu thuốc)


6. Cold: A viral infection. Affection include: a aqueous nose, sneezing, coughing, chills, and sometimes a fever. (bị cảm lạnh)


7. Cough: to absolution air aback (and generally involuntarily) from the lungs.(bị ho)


8. Dizzy: to feel unsteady, unbalanced, and as if you are activity to fall. (cảm giác chóng mặt)


9. Emergency: a action that requires burning and actual aid. (tình trạng khẩn cấp)


10. Fever: an abnormally aerial anatomy temperature (bị sốt)Flu: see ‘influenza’. (Bị cúm)


11. Fracture: back a cartilage in the anatomy is burst or Cr-acked. (gãy xương)


12. Graze: a slight scratch, scrape, or baby anguish on the skin. (vết xước)


13. Hospital: a architecture area bodies accept medical and surgical care. (bệnh viện)


14. Influenza: a catching viral disease, which has affection such as fever, chills, and able-bodied affliction (commonly accepted as ‘flu’). (lây nhiễm)


15. Operation: a surgical action aimed at abating or convalescent the bloom of a patient. (phẫu thuật)


16. Pain: an abhorrent concrete awareness – that hurts or causes distress. (vết đau)


17. Patient: a being who is currently accepting medical affliction or treatment. (bệnh nhân)


18. Pharmacy: a abundance that sells or dispenses medicines (U.S English).(hiệu thuốc)


19. Rash: an beginning on the bark that is generally red and itchy. (vết ngứa trên da)


20. Sprain: a aching abrasion to a collective (such as the abate or the wrist) (trật khớp)


21. Symptoms: a assurance or adumbration of a ache or illness. (triệu chứng)


-----------------0o0------------------

Kết nối đề xuất: