Cùng chia sẻ kinh nghiệm học Tiếng Anh!
Kho tài liệu Tiếng Anh khổng lồ của Kết nối
:read:
Nội quy chuyên mục: Chia sẻ kinh nghiệm, download tài liệu học tiếng Anh
Kho tài liệu học Tiếng Anh khổng lồ của Ket-noi!

* Ai muốn làm trắc nghiệm xin vời vào Kho trắc nghiệm Tiếng Anh của ket-noi

* Tham gia diễn đàn Vietnam Answer (All in English) để trau dồi tiếng Anh nhé
Hình đại diện của thành viên
By rica17
#1018211 Word forms
A- MỘT SỐ CÁCH THÀNH LẬP LOẠI TỪ:
I- DANH TỪ:
1) Tiền tố: super-/under-/sur-/sub-/over- + N ---> N
supermarket siêu thị underachievement đạt dưới mức surface bề mặt
superman siêu nhân subway tàu điện ngầm overexpenditure chi tiêu quá
2) Hậu tố:
a) V + -ion/-tion/-ation/-ition/-sion ---> N
addition sự thêm vào production sản xuất conservation sự bảo tồn
repetition sự lặp lại permission sự cho phép pollution sự ơ nhiễm
b) V + -ment/-ance/-ence/-age/-ing/-al ---> N
employment việc làm attendance sự có mặt difference sự khác nhau
marriage sự kết hôn swimming việc bơi lội arrival sự đến
c) V + -er/-or/-ant/-ee/ ---> N
driver tài xế actor diễn viên nam accountant kế toán
employee người làm thuê interviewee người được phỏng vấn applicant người xin việc
d) N + -ist/-an/-ian/-ess ---> N
physicist nhà vật lý American người Mỹ librarian thủ thư
actress nữ diễn viên musician nhạc sĩ scientist nhà khoa học
e) Adj + -y/-ity/-ness/-ism/-dom/ -ship ---> N
difficulty khó khăn responsibility trách nhiệm happiness sự hạnh phúc
capitalism chủ nghĩa tư bản freedom sự tự do friendship tình bạn
3) THE + ADJ ---> NOUN
the poor, the blind, the deaf, the old, the sick, the weak,
the unemployed, the disabled, the dead, the young…
II- ĐỘNG TỪ:
1) Tiền tố:
a) dis-/mis-/re-/over-/under-/out- + V ---> V
disagree khơng đồng ý misunderstand hiểu nhầm redo làm lại
overcook nấu quá chín undersell bán rẻ hơn outweigh nặng hơn
b) en- + N/V/Adj ---> V
enable làm cho cĩ thể endanger gây nguy hiểm enrich làm giàu
2) Hậu tố:
Adj/N + -ize/-en/-ate/-fy ---> V
industrialize Công nghiệp hóa widen làm rộng ra originate bắt nguồn
beautify làm đẹp lighten làm nhẹ đi modernize hiện đại hóa
III- TÍNH TỪ:
1) Tiền tố: un-/in-/im-/ir-/il-/dis- + Adj ---> Adj
unlucky không may inexact không chính xác impossible không thể
irregular không có qui tắc illogical không hợp lý dishonest không trung thực
2) Hậu tố:
a) N + -ly/-like/-less/-ish/-y/-ful/-al/-ic/ ---> Adj
daily hằng ngày childlike như con nít treeless không có cây
selfish ích kỷ rainy có mưa peaceful hòa bình
agricultural nông nghiệp scientific khoa học successful thành công
b) V/N + -ive/-able/-ible ---> Adj
attractive hấp dẫn acceptable có thể chấp nhận defensible có thể bảo vệ
eatable có thể ăn được active năng động comprehensible có thể hiểu
IV- TRẠNG TỪ: Phần lớn: Adj + -ly ---> Adv
Slowly một cách chậm chạp carefully một cách cẩn thận safely một cách an tòan
B- MỘT SỐ CẤU TRÚC NHẬN DIỆN LOẠI TỪ THƯỜNG GẶP:
1.
a/ an/ the/ this/ that…
my/ her/ his…/ Mary’s + (adj) + N
many/ some/ a lot of…
Ex: She is a beautiful girl.
2. Danh từ chỉ sự đo lường, tuổi tác + (adj)
Ex: This table is two meters long. He’s twenty years old.
3. V (MAKE, KEEP, FIND…) + O ADJ
Ex: We should keep our room clean.
4. Linking verbs (be, become, feel, look, taste, sound, smell, seem, get, appear…) + ADJ
Ex: It becomes hot today.
5. Đại từ bất định (something, someone, anything, anybody, everything, nobody…) + ADJ
Ex: Do you have anything important to tell me?
6. ADV + ADJ
Ex: Your story is very interesting.
7. Hình thức hiện tại phân từ (-ING): Diễn tả nhận thức của người nói về người/việc gì đó.
Ex: That film is interesting. (Bộ phim đó hay.) (Người xem nhận thấy bộ phim hay.)
Hình thức quá khứ phân từ (-ED): Diễn tả cảm giác của người nói do người/việc gì đó đem lại.
Ex: I am confused about the question. (tui bị bối rối về câu hỏi.) (Câu hỏi làm tui bối rối.)
8. Trạng từ thể cách bổ nghĩa cho động từ
Ex: She drives carefully
LƯU Ý:
- Fast (nhanh), early (sớm), late (trễ), hard (chăm chỉ) vừa là tính từ vừa là trạng từ.
Ex: Jack is a very fast runner. Jack can run very fast.
- Phân biệt: late (trễ) lately (gần đây) (= recently)
hard (chăm chỉ) hardly (hầu như không)
- Một số tính từ tận cùng –LY: friendly (thân thiện), lovely (dễ thương), lively (sống động), ...
- Trạng từ tần suất đứng trước động từ thường, sau BE, trợ động từ và modals
Ex: She doesn’t often go with him. He can seldom find time for reading.
Exercise: Complete the sentences using the correct form of the words in brackets.
1. Your new dress makes you more _____________. (beauty)
2. You should do these exercises _____________. (quick)
3. The industrial __________ will lead to the country’s prosperity. (develop)
4. Some large cities have had measures to minimize air ____________. (pollute)
5. I will come to the party because I accept the _______________. (invite)
6. The ___________ of the Hollywood actor, Jimmy Halton, was announced last night. (die)
7. This company offered a lot of __________ jobs. (attract)
8. We often go to the theater at weekends for ____________. (entertain)
9. He is a famous……………………. (act)
10. You must ................................. the answer you choose. (dark)
11. We have a lot of …………..............……….……… in learning English. (difficult)
12. I felt very …………..............……… when I was a member of our school team. (excite)
13. He speaks English ..................................... (fluency)
14. We are very proud of our………..............………. (friend)
15. He does exercise every morning, so he is very…………..............……….……… (health)
16. Her parents’ …………..............……….……… makes her very sad. (ill)
17. News on TV is very ...................... (inform)
18. What is his ............................? (nation)
19. Everybody loves ................................ beauty. (nature)
20. It is cloudy and .......................... today. (rain)
Multiple choice
1. He has been very interested in doing research on _______ since he was at high school.
a. biology b. biological c. biologist d. biologically
2. You are old enough to take _______ for what you have done.
a. responsible b. responsibility c. responsibly d. irresponsible
3. Many Vietnamese people ______ their lives for the revolutionary cause of the nation
a. sacrifice b. sacrificed c. sacrificial d. sacrificially
4. They had a ______ candlelit dinner last night and she accepted his proposal of marriage.
a. romance b. romantic c. romantically d. romanticize
5. She sent me a _______ letter thanking me for my invitation.
a. polite b. politely c. politeness d. impoliteness
6. As an _______, Mr. Pike is very worried about the increasing of juvenile delinquency.
a. educate b. education c. educator d. educative
7. He was the only _______ that was offered the job.
a. apply b. application c. applicant d. applying
8. Many people have objected to the use of animals in _____ experiments.
a. science b. scientist c. scientific d. scientifically
9. _______ is increasing, which results from economic crisis.
a. Employment b. Unemployment c. Employ d. Unemployed
10. _______! I have heard of your success in the new project.
a. Congratulate b. Congratulating c. Congratulation d. Congratulations
11. A / an _______ species is a population of an organism which is at risk of becoming extinct.
a. dangerous b. endanger c. endangered d. endangerment
12. Almost half of turtles and tortoises are known to be threatened with ____.
a. extinct b. extinction c. extinctive d. extinctly
13. They are going to _______ the pool to 1.8 meter.
a. deep b. depth c. deepen d. deeply
14. The referee had no hesitation in awarding the visiting team a _______.
a. penalty b. penalize c. penal d. penalization
15. The referee's _______ is the most important in any sport competition.
a. decide b. decisive c. decision d. decider
16. Johnny used to be one of the most _______ athletes in my country.
a. succeed b. success c. successful d. successfully
17. The success of the 22nd SEA Games had a great contribution of many _______ volunteers.
a. support b. supporter c. supportive d. supportively
18. He was so _______ that he could not even say a word.
a. nerve b. nerves c. nervous d. nervously
19. I am really _______ in the way he talks, but the way he behaves.
a. interest b. interested c. interesting d. interestingly
20. Thanks to labor-saving devices, women have more time to take part in _______ activities.
a. society b. social c. socially d. socialize
ANSWER:
Complete the sentences using the correct form of the words in brackets.
1. beautiful
2. quickly
3.development
4. pollution
5. invitation
6. death
7. attractive
8. entertainment
9. actor
10. darken
11. difficulties
12. excited
13. fluently
14. friendship
15. healthy
16. illness
17. informative
18. nationality
19. natural
20. rainy
Multiple choice
1. A. 2. B. 3. B 4. B. 5. A. 6. C. 7. C. 8. C 9. B. 10. D.
11. C. 12. B. 13. C. 14. A. 15. C. 16. C. 17. C. 18. C. 19. B. 20. B.
Kết nối đề xuất:
Thành ngữ tiếng Anh có chứa die
Advertisement
Advertisement