Cùng chia sẻ kinh nghiệm học Tiếng Anh!
Kho tài liệu Tiếng Anh khổng lồ của Kết nối
:read:
Nội quy chuyên mục: Chia sẻ kinh nghiệm, download tài liệu học tiếng Anh
Kho tài liệu học Tiếng Anh khổng lồ của Ket-noi!

* Ai muốn làm trắc nghiệm xin vời vào Kho trắc nghiệm Tiếng Anh của ket-noi

* Tham gia diễn đàn Vietnam Answer (All in English) để trau dồi tiếng Anh nhé
Hình đại diện của thành viên
By daigai
#1014443 Từ liên quan đến Lương

pay, income, wages, wage, earnings, money, remuneration, payment, fee, payroll, stipend, bacon, bread, emolument, hire, recompense, scale, take, take-home

Chủ thể được trả lương
employees, personnel, staff, workforce, workers, labor force


Nguồn gốc của lương là Giá cả, thanh toán
cost, payment, amount, budget, charge, consumption, debt, expenditure, insurance, investment, liability, loan, loss, mortgage, obligation, outlay, price, price tag, rate, risk, spending, sum, tariff, value, assessment, bite, debit, decrement, deprivation, disbursement, duty, forfeit, forfeiture, outdo, output, overhead, responsibility, sacrifice, surcharge, toll, upkeep, use, worth, bottom line, out of pocket


Kiếm tiền
earnings, fee, income, pay, stipend, wage, bacon, bread, emolument, hire, recompense, remuneration, scale, take, wages, take-home
Kết nối đề xuất:
Đọc Truyện online