I. MỤC ĐÍCH CHUYÊN ĐỀ
- Tiếp nối chuyên đề trước, chuyên đề này sẽ tiếp tục trình bày về vấn đề cơ bản sự kết
hợp giữa danh từ với giới từ. Mỗi danh từ thường đi với một giới từ nhất định và dưới
đây sẽ trình bày một số danh từ và giới từ thường gặp.
II. KIẾN THỨC CƠ BẢN
1. Noun + for…
• A cheque for (a sum of money):
- They sent me a cheque for £75.
• A demand for/a need for…..:
- The firm closed down because there wasn’t enough demand for its
• A reason for…:
- The train was late but nobody knew the reason for the delay.
2. Noun + of…
• An advantage/ a disadvantage of…:
- The advantage of living alone is that you can do what you like.
Nhưng chúng ta thường nói: “there is an advantage in doing something”
There are many advantages in living alone.
• A cause of…:
- Nobody knows what the cause of the explosion was.
• A photograph/ a picture/ a map/ a plan/ a drawing of…:
- She showed me some photographs of her family.
3. Noun + in…
• An increase/ a decrease/ a rise/ a fall in …:
- there has been an increase in the number of road accidents recently.
4. Noun + to…
• Damage to…:
- The accident was my fault, so I had to pay for the damage to the other
• An invitation to…(a party, a wedding):
Chuyên đề Luyện thi Tốt nghiệp THPT
- Did you get an invitation to the party?
• A solution to (a problem)/ a key to (a door)/ an answer to (a question)/ a reply
to (a letter)/ a reaction to….:
- Do you think we’ll find the solution to the problem?
- I was surprised at her reaction to my suggestion.
• An attitude to (towards) …:
- His attitude to his job is very negative.
5. Noun + with…/between…
• A relationship/a connection/contact with…:
- Do you have a good relationship with your parents?
- The police want to question a man in connection with the robbery.
Nhưng: a relationship/a connection/a difference between two things or people
- There are some differences between British and American English.
6. At/ on/ in (chỉ thời gian) + noun
• At : (for the time of day)
At 5 o’clock, at midnight, at lunch time, at sunset, at night, at the
weekend, at weekends, at the moment, at present, at the same time, at
• On (for days and dates)
On Friday(s), on 29 June 1987, on Christmas day, on my birthday…
• In (for longer periods)
In October, in 1986, in the 19th century, in winter, in the past, in the
1970s, in future…
Chú ý: Chúng ta nói “in the morning(s), in the afternoon(s), in the evening(s)”
nhưng chúng ta nói “on Friday morning(s), on Sunday afternoon(s)…”
7. At/ on/ in (chỉ địa điểm) + noun
• in: ở trong. Ví dụ: in a room, in a building, in a garden, in a country, in a line,
in a picture, in the sky, in the world, in a book/newspaper, in bed…
• on: ở trên. Ví dụ: on the floor, on the chair, on the beach, on the wall, on the
ceiling, on a farm, on a map, on the menu, on the way to……
• at: ở. Ví dụ: at the bus stop, at the window, at home, at university, at a party,at
the station, at the airport …
Password giải nén nếu cần: ket-noi.com | Bấm trực tiếp vào Link tải, không dùng IDM để tải:
Bấm vào đây để đăng nhập và xem link!
ÔN TẬP DANH TỪ ĐI VỚI GIỚI TỪ
ÔN TẬP TÍNH TỪ ĐI VỚI GIỚI TỪ
NHỮNG TÍNH TỪ LUÔN ĐI VỚI GIỚI TỪ
NHỮNG ĐỘNG TỪ LUÔN ĐI KÈM VỚI GIỚI TỪ
Lưu ý khi sử dụng
- Gặp Link download hỏng, hãy đăng trả lời (yêu cầu link download mới), Các MOD sẽ cập nhật link sớm nhất
- Tìm kiếm trước khi đăng bài mới