Cùng chia sẻ kinh nghiệm học Tiếng Anh!
Kho tài liệu Tiếng Anh khổng lồ của Kết nối
:read:
Nội quy chuyên mục: Chia sẻ kinh nghiệm, download tài liệu học tiếng Anh
Kho tài liệu học Tiếng Anh khổng lồ của Ket-noi!

* Ai muốn làm trắc nghiệm xin vời vào Kho trắc nghiệm Tiếng Anh của ket-noi

* Tham gia diễn đàn Vietnam Answer (All in English) để trau dồi tiếng Anh nhé
Hình đại diện của thành viên
By daigai
#995946 Bạn có biết những cách gọi bạn bè thân mật trong tiếng anh?

Có rất nhiều đó.
tui thường đường người bạn nước ngoài của mình gọi với từ Pal

Ngoài ra còn nhiều cách gọi khác như:

Noun

pal, buddy, chum, companion, comrade, confidant, acquaintance, ally, associate, classmate, colleague, cousin, partner, roommate, cohort, compatriot, consort, crony, familiar, intimate, mate, playmate, schoolmate, sidekick, spare, well-wisher, alter ego, bosom buddy, soul mate,


Noun

contact, workmate,


Noun

supporter, helper, collaborator, benefactor, advocate, backer, patron, accomplice, adherent, partisan,
Kết nối đề xuất:
Đọc Truyện online
Advertisement