Cùng chia sẻ kinh nghiệm học Tiếng Anh!
Kho tài liệu Tiếng Anh khổng lồ của Kết nối
:read:
Nội quy chuyên mục: Chia sẻ kinh nghiệm, download tài liệu học tiếng Anh
Kho tài liệu học Tiếng Anh khổng lồ của Ket-noi!

* Ai muốn làm trắc nghiệm xin vời vào Kho trắc nghiệm Tiếng Anh của ket-noi

* Tham gia diễn đàn Vietnam Answer (All in English) để trau dồi tiếng Anh nhé
Hình đại diện của thành viên
By tctuvan
#965620 CHia sẻ link tải miễn phí cho ae ketnooi
DANH SÁCH CÁC TIỀN TỐ VÀ HẬU TỐ
TRONG TIẾNG ANH Y KHOA
- - - ♦♦♦♦♦♦ - - -

A

Tiền tố/ hậu tố Anh-Anh Anh-Việt Từ gốc Ví dụ
a-, an- Denotes an absence of, without Vắng mặt hay k có Ancient Greek ἀ-/ἀν- (a-/an-), without, not Apathy (thờ ơ), Analgia (không đau đớn)
ab- away from Đi từ Latin Abduction (bắt cóc)
abdomin(o)- Of or relating to the abdomen Liên quan tới bụng Latin (abdōmen), abdomen, fat around the belly Abdomen (bụng)
-ac, -acal pertaining to Liên quan đến... Greek -ακός (-akos) cardiac (liên quan tới tim), hydrophobiac (k có ái lực vs nước)
acanth(o)- thorn or spine Gai/ cột sống Ancient Greek ἄκανθα (akantha), thorn acanthocyte (1 loại tb máu có gai chống lại vi sinh vật) , acanthoma (khối u ở biểu bì)
acous(io)- Of or relating to hearing Liên quan tới Nghe Greek ἀκουστικός (acoustikos), of or for hearing acoumeter (thiết bị đo đọ nhạy of tai), acoustician
acr(o)- extremity, topmost Cực, trên cùng, điểm xa nhất hay cao nhất Greek ἄκρον (akron), highest or farthest point acroosteolysis (hoại tử đốt xa ngón tay), acromegaly (bệnh xương to do tuyến yên)
-acusis Hearing Liên quan tới nghe Greek ἀκουστικός (acoustikos), of or for hearing paracusis ( khuyết tật về nghe)
-ad toward, in the direction of Hướng tới Dorsad ( hướng phía sau lưng)
ad- increase, adherence, motion toward, very Tăng, chuyển động về, rất... Latin Adduction ( đi sâu vào phần sâu của cơ thể)
aden(o)-, aden(i)- Of or relating to a gland Liên quan tới Tuyến ^^ Ancient Greek ἀδήν, ἀδέν- (adēn, aden-), an acorn; a gland Adenocarcinoma ( hình như là ung thư mô tuyến), adenology (nghành tuyến học), adenotome (công cụ cắt bỏ hạch adenoid)
adip(o)- Of or relating to fat or fatty tissue Liên quan tới mô mỡ hay chất béo Latin (adeps, adip-), fat Adipocyte ( Tế bào mỡ, tạo thành mô mỡ)
adren(o)- Of or relating to adrenal glands Liên quan tói Tuyến thượng thận Latin adrenal artery (động mạch tuyến thượng thận)
-aemia (BrE) blood condition Máu Greek ἀναιμία, without blood Anaemia ( thiếu máu)
aer(o)- air, gas Khí Greek ἀήρ, ἀέρος Aerosinusitis (hình như nghĩa là viêm xoang)
aesthesio- (BrE) Sensation Cảm giác Greek αἴσθησις Anesthesia (gây tê)
-al pertaining to Liên quan đến... Latin -alis abdominal (thuộc bụng)
alb- Denoting a white or pale color Trắng hay nhạt Latin albus, white Albino (bạch tạng)
alge(si)- Pain đau Greek ἄλγος Analgesic (giảm đau)
-algia Pain -- Greek Myalgia (chứng nhứt gân)
alg(i)o- Pain -- Greek --
allo- Denoting something as different, or as an addition (other or diferent) Khác nhau hay bổ sung nhau Ancient Greek ἄλλος (allos), another, other Alloantigen (kháng nguyên đk mã hóa trên cùng 1 locus ở các sinh vật cùng loài), allopathy(diều trị bằng cách ngăn chặn các triệu chứng)
ambi- Denoting something as positioned on both sides; Describing both of two 2 phía, 2 mặt Latin (ambi-, ambo), both, on both sides Ambidextrous (thuận cả 2 bên)
amnio- Pertaining to the membranous fetal sac (amnion) Liên quan tới màng ối Greek ἄμνιον Amniocentesis (chọc ối)
amph-, amphi- on both sides 2 bên Greek ἀμφί (amphi) amphismela ( 1 loại dao giải phẩu dùng đk cả 2 mặt)
an- not, without K có, k Greek Analgesia ( thuốc giảm đau)
ana- back, again, up Lặp lại, quay lại Greek Anaplasia ( sự thay đổi đặc tính của tb, xra trong u ác tính)
an(o) Anus Hậu môn Latin
andr(o)- pertaining to a man Liên quan tới nam giới Greek ἀνήρ, ἀνδρ- Andrology (nam học), android (giống người)
angi(o)- blood vessel Mạch máu( ủa, đáng ra phải thuộc về động mạch mới đúng chứ nhể..) Greek ἀγγεῖον Angiogram (biểu đồ x-quang of mạch máu)
aniso- Describing something as unequal Bất bình đẳng Ancient Greek ἄνῑσος (anīsos), unequal Anisotropic (đặc tính k giống nhau ở những hướng khác nhau), anisocytosis ( bệnh thay đổi kích thước hồng cầu)
ankyl(o)-, ancyl(o)- Denoting something as crooked or bent Quanh co hay cong Ancient Greek ἀγκύλος (ankýlos), crooked, curved Ankylosis ( cứng khớp, bất động khớp)
ante- Describing something as positioned in front of another thing Phía trước, trước Latin (āntē), before, in front of antepartum (giai đoạn trước sinh)
anti- Describing something as 'against' or 'opposed to' another Chống, đối, nghịch Ancient Greek αντι (anti), against Antibody (kháng thể), antipsychotic (chống loạn thần)
apo- separated from, derived from Tách ra từ, chuyển đến từ.... Ancient Greek ἀπό Apoptosis ( cái chết có chu trình)
arch(i,e,o) first, primitive Đầu, nguyên archinephron (nguyên thủy của thận)
arsen(o)- Of or pertaining to a male; masculine Nam tính, liên quan tới đàn ông Greek (arsein)
arteri(o)- Of or pertaining to an artery Liên quan tới động mạch Ancient Greek ἀρτηρία (artēría), a wind-pipe, artery (used distinctly versus a vein) Artery (động mạch), Arteriole (mao mạch)
arthr(o)- Of or pertaining to the joints, limbs Liên quan tới chi, khớp Ancient Greek αρθρος (arthros), a joint, limb Arthritis (viêm khớp)
articul(o)- joint Khớp Latin articulum Articulation (khớp xương)
-ary pertaining to Liên quan tới.... Latin -arius bilary tract (hệ thống ống tiết giữa mật và ruột)
-ase enzyme Enzyme Greek διάστασις, division Lactase
-asthenia weakness Yếu Greek, ἀσθένεια Myasthenia gravis (Hội chứng yếu cơ)
atel(o) imperfect or incomplete development Phát triển k hoàn toàn hay đầy đủ atelocardia (tim phát triển k đầy đủ)
Ather(o)- Fatty deposit, soft gruel-like deposit Mềm, vữa Atherosclerosis ( xơ vữa động mạch)
-ation process Quá trình Latin Lubrication ( bôi trơn)
atri(o)- an atrium (esp. heart atrium) Tâm nhỉ atrioventricular (Liên quan tới tâm nhỉ và tâm thất of tim)
aur(i)- Of or pertaining to the ear Liên quan tới tai Latin (auris), the ear Aural (cảm nhận bằng tai)
aut(o)- self Tự Greek αὐτο- Autoimmune ( tự miễn dich)
aux(o)- increase; growth Tăng, phát triển auxocardia (bệnh tim to)
axill- Of or pertaining to the armpit [uncommon as a prefix] Liên quan tới nách Latin (axilla), armpit Axilla ( từ y học of nách)
azo(to) nitrogenous compound Hợp chất chứa Nito Azothermia (Bệnh tăng nhiệt độ do hàm lượng nito trong máu)

Link Download bản DOC
Password giải nén nếu cần: ket-noi.com | Bấm trực tiếp vào Link tải, không dùng IDM để tải:

Bấm vào đây để đăng nhập và xem link!
Kết nối đề xuất:
Learn Synonym
Advertisement