Chia sẻ đồ án, luận văn ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
Hình đại diện của thành viên
By daigai
#1006298 Link tải luận văn miễn phí cho ae Kết nối
MỞ ðẦU
1. Tính cấp thiết của ñề tài nghiên cứu
Trước ñây kháng sinh có tính kìm khuẩn và diệt khuẩn nên ngoài việc
sử dụng ñể ñiều trị cho gia súc gia cầm, kháng sinh còn ñược sử dụng như
một chất kích thích sinh trưởng khi bổ sung vào khẩu phần ăn với một lượng
thích hợp làm cho gia súc tăng trưởng cao hơn ñối chứng 4-16%, tăng hiệu
suất lợi dụng thức ăn lên 2-7% (Vũ Duy Giảng, 2009).
Tuy nhiên, việc lạm dụng kháng sinh trong chăn nuôi trong một thời
gian dài cũng ñã gây ra nhiều vấn ñề nghiêm trọng, ñiển hình là cơ chế phát
sinh tính kháng thuốc của vi khuẩn. ðể thay thế kháng sinh hóa học, một vài
giải pháp thay thế ñã ñược ñề xuất, trong ñó phụ gia có chiết chất nguồn gốc
thảo dược ñược coi là giải pháp xu hướng cho phát triển chăn nuôi bền vững
vì vừa mang lại hiệu quả cho chăn nuôi, vừa an toàn ñối với người tiêu dùng
khi sử dụng các sản phẩm chăn nuôi, thân thiện với môi trường.
Sangrovit là một phụ gia thảo dược của Phytobiotic chứa các hoạt chất
Quaternary Benzophenanthridine và Protopine (Lenfeld và cs., 1981) chiết rút
từ một số thực vật thuộc họ Papaveraceae mà chủ yếu là cây Macleaya
cordata. Các hoạt chất của cây Macleaya cordata bao gồm: sanguinarine
(SG); chelerythrine (CH); dihydrosanguinarine (DHSG); dihydrochelerythrine
(DHCH); protopine; homochelidonine; alpha-allocryptopine; angoline;
boconine.... Chiết chất alkaloid của Macleaya cordata có tên gọi chung là
saguiritrin, chứa chủ yếu là SG và CH và một lượng rất nhỏ protopine và
alpha-allocryptopine (Stibolova và cs., 2008).
Các hoạt chất của Sangrovit có một số tác dụng chính như: ức chế
enzyme phân giải axít amin của vi sinh vật ñường ruột nên tăng ñược hàm
lượng và tính khả dụng của axít amin trong máu, tiết kiệm ñược axít amin
cung cấp từ thức ăn, kích thích tăng trưởng, giảm hiệu quả chuyển hóa thức
ăn (FCR), hạn chế các sản phẩm ñộc hại sinh ra trong quá trình phân giải axít
amin của vi sinh vật như indol và scatol; chống viêm ñường ruột, giảm tổn
thương niêm mạc ruột, ngăn ngừa sự hoạt hoá của yếu tố gây viêm ở cytosol
trước khi ñi vào nhân tế bào; nâng cao năng lực miễn dịch ruột và năng lực
miễn dịch toàn cơ thể, nhờ vậy tăng ñược sức khoẻ cho con vật (Lenfeld và
cs., 1981; Agarwal và cs., 1991).
Kết quả nghiên cứu thử nghiệm bổ sung Sangrovit vào khẩu phần cho
lợn cho thấy: Tăng trọng hàng ngày của lợn tăng 3-13 %, hiệu quả sử dụng
thức ăn ñược cải thiện ñược 4,0 - 12,5%, giảm 9% axít aminkhẩu phần, nhờ
ñó giảm chi phí thức ăn (Gaubinger, 2013). Các nghiên cứu cũng chỉ ra rằng,
Sangrovit cải thiện ñược chất lượng thân thịt như: giảm ñộ dày mỡ lưng, tăng
ñộ dày thăn thịt, tăng tỷ lệ nạc, cải thiện sức khoẻ gan, ngăn ngừa gan nhiễm
mỡ, cải thiện sức khoẻ ruột, ngăn ngừa tổn thương ruột do nhiễm khuẩn.
Ở nước ta, Sangrovit ñược ñưa vào Việt Nam năm 2012. Các nghiên
cứu về tác dụng của Sangrovit ñược thực hiện chủ yếu ở miền Nam, các chỉ
tiêu nghiên cứu còn ñơn giản như: lượng thức ăn thu nhận (ADFI), tăng trọng
hàng ngày (ADG) và hiệu quả chuyển hóa thức ăn (FCR), chưa phản ánh
ñược ñầy ñủ tác dụng sinh hóa của phụ gia thảo dược Sangrovit. Nghiên cứu
này ñược thực hiện nhằm ñánh giá ñầy ñủ hơn các tác dụng của Sangrovit
trên lợn thịt ñến năng suất, hiệu quả chăn nuôi, chất lượng thịt và các chỉ tiêu
sinh hóa máu.
2. Mục tiêu nghiên cứu
ðánh giá ñược tác dụng của phụ gia thảo dược Sangrovit (Sangrovit và
Sangrovit Farmpack) trong khẩu phần thức ăn của lợn thịt ñến: Khả năng sinh
trưởng, hiệu quả chuyển hóa thức ăn, năng suất và chất lượng thịt, một số chỉ
tiêu sinh hóa máu ảnh hưởng ñến chức năng gan thận.
3. Ý nghĩa của ñề tài
a. Ý nghĩa khoa học
ðề tài ñáp ứng hướng nghiên cứu sử dụng giải pháp thay thế kháng
sinh với mục ñích kích thích sinh trưởng cho vật nuôi.
b. Ý nghĩa thực tiễn
Kết quả của ñề tài sẽ là cơ sở dữ liệu ñầy ñủ hơn cho việc sử dụng
Sangrovit ở Việt Nam, góp phần phát triển chăn nuôi lợn, tạo ra sản phẩm an
toàn và thân thiện với môi trường.

Link Download bản DOC
Password giải nén nếu cần: ket-noi.com | Bấm trực tiếp vào Link tải, không dùng IDM để tải:

Bấm vào đây để đăng nhập và xem link!
Kết nối đề xuất:
Synonym dictionary
Advertisement
Advertisement