Chia sẻ đồ án, luận văn ngành Sư phạm miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By sara_menoshe
#1017916

Download miễn phí Amino axit và protit





1.Glixin còn có tên là:

 A) Axit - amino axetic. B) Axit - amino propionic.

 C) Axit - amino propionic. D) Axit - amino butiric.

2. Glixin có thể tác dụng với tất cả các chất của nhóm nào sau đây (điều kiện có đủ):

 A) C2H5OH, HCl, KOH, ddBr2. B) H –CHO, H2SO4, KOH, Na2CO3.

 C) C2H5OH, HCl, NaOH, Ca(OH)2. D) C6H5OH, HCl, KOH, Cu(OH)2.

3. Dùng 2 amino axit X và Y khác nhau, ta sẽ được bao nhiêu dipeptit khác nhau?

 A) 1. B) 2. C) 3. D) 4 .

4. Tơ capron được điều chế từ nguyên liệu nào sau đây?

 A) NH2 – (CH2)2 – COOH. B) NH2 – (CH2)4 – COOH.

 C) NH2 – (CH2)3 – COOH. D) NH2 – (CH2)5 – COOH.

5. Hợp chất có CTPT C4H9NO2 có số đồng phân amino axit là:

 A) 3. B) 4. C) 5. D) 6 .

6. Trạng thái và tính tan của các amino axit là:

 A) Chất rắn không tan trong nước. B) Chất lỏng không tan trong nước.

 C) Chất rắn dễ tan trong nước. D) Chất lỏng dễ tan trong nước.

7. Amoni axit là những hợp chất hữu cơ có chứa các nhóm chức:

 A) Cacboxyl và hiđroxyl. B) Hiđroxyl và amino.

 C) Cacboxyl và amino. D) Cacboxyl và amino.

8. Muối được hình thành từ NH2 – CH2 – COOH dùng NaOH có tên là:

 I. Muối natri của glixin. II. Hidroxyl và amino.

 A) I, II đùng. B) I đúng, II sai C) I, II sai. D) I sai, II đúng.

9. Amino axit là hợp chất cơ sở xây dựng nên:

 A) Chất đường. B) Chất béo. C) Chất đạm. D) Chất xương.

 





Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay.

Ketnooi - Kho tài liệu miễn phí lớn nhất của bạn


Ai cần tài liệu gì mà không tìm thấy ở Ketnooi, đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:


AMINO AXIT VÀ PROTIT
1.Glixin còn có tên là:
A) Axit a - amino axetic. B) Axit a - amino propionic.
C) Axit b - amino propionic. D) Axit a - amino butiric.
2. Glixin có thể tác dụng với tất cả các chất của nhóm nào sau đây (điều kiện có đủ):
A) C2H5OH, HCl, KOH, ddBr2. B) H –CHO, H2SO4, KOH, Na2CO3.
C) C2H5OH, HCl, NaOH, Ca(OH)2. D) C6H5OH, HCl, KOH, Cu(OH)2.
3. Dùng 2 amino axit X và Y khác nhau, ta sẽ được bao nhiêu dipeptit khác nhau?
A) 1. B) 2. C) 3. D) 4 .
4. Tơ capron được điều chế từ nguyên liệu nào sau đây?
A) NH2 – (CH2)2 – COOH. B) NH2 – (CH2)4 – COOH.
C) NH2 – (CH2)3 – COOH. D) NH2 – (CH2)5 – COOH.
5. Hợp chất có CTPT C4H9NO2 có số đồng phân amino axit là:
A) 3. B) 4. C) 5. D) 6 .
6. Trạng thái và tính tan của các amino axit là:
A) Chất rắn không tan trong nước. B) Chất lỏng không tan trong nước.
C) Chất rắn dễ tan trong nước. D) Chất lỏng dễ tan trong nước.
7. Amoni axit là những hợp chất hữu cơ có chứa các nhóm chức:
A) Cacboxyl và hiđroxyl. B) Hiđroxyl và amino.
C) Cacboxyl và amino. D) Cacboxyl và amino.
8. Muối được hình thành từ NH2 – CH2 – COOH dùng NaOH có tên là:
I. Muối natri của glixin. II. Hidroxyl và amino.
A) I, II đùng. B) I đúng, II sai C) I, II sai. D) I sai, II đúng.
9. Amino axit là hợp chất cơ sở xây dựng nên:
A) Chất đường. B) Chất béo. C) Chất đạm. D) Chất xương.
10. Polipeptit là hợp chất cao phân tử được hình thành từ các:
A) Phân tử axit và rượu. B) Phân tử amino axit.
C) Phân tử axit và anđehit. D) Phân tử rượu và amin.
11. Để phân biệt lòng trắng trứng với hồ tinh bột, ta có thể dùng cách nào sau đây?
I. Đun nóng 2 mẫu thử. II. Dùng dung dịch Iot.
A) I sai, II đúng. B) I, II đúng. C) II sai, I đúng. D) I, II sai.
12. Điền vào các vị trí (1) và (2) các từ thích hợp:
I. Tất cả các amino tác dụng được với axit và bazơ, nên chúng có tính (1).
II. Alanin và glixin không làm đổi màu quỳ tím nên chúng có tính (2) .
A) (1): trung tính – (2): lưỡng tính. B) (1) và (2): trung tính.
C) (2): trung tính – (1): lưỡng tính. D) (1) và (2): lưỡng tính.
13. Dùng các khẳng định sau:
I. Thành phần nguyên tố trong polipeptit và protit giống hệt nhau.
II. Protit chỉ có trong cơ thể động vật chứ không có trong cơ thể thực vật.
A) I, II đúng. B) I đúng, II sai. C) I, II sai. D) I sai, II đúng.
14. thành phần dinh dưỡng chính trong các bữa ăn của con người có chứa:
I. Protit. II. Lipit. III. Gluxit.
A) Chỉ có I và II. B) Chỉ cóIII và II. C) Chỉ có I và III. D) Cả I, II,III.
15. Trong cơ thể protit chuyển hóa thành:
A) Amino axit. B) Axit béo. C) Gluxit. D) Axit hữu cơ.
...

Lưu ý khi sử dụng

- Gặp Link download hỏng, hãy đăng trả lời (yêu cầu link download mới), Các MOD sẽ cập nhật link sớm nhất
- Tìm kiếm trước khi đăng bài mới

Chủ đề liên quan:
Kết nối đề xuất:
Learn Synonym
Advertisement