Chia sẻ đồ án, luận văn ngành kiến trúc miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By girlyeuboynhiu_ikipsyou_nhoanh
#1037078

Download miễn phí Đề tài Thiết kế tuyến đường qua 2 điểm N1 - Q1 thuộc địa phận huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu





Lời Thank . 1

Phần 1:. 3

Lập báo cáo đầu t- xây dựng tuyến đ-ờng. 3

Ch-ơng I: Giới thiệu chung. 4

I. Giới thiệu. 4

II. Các quy phạm sử dụng:. 5

III. Hình thức đầu t-:. 5

IV. Đặc điểm chung của tuyến. . 6

Ch-ơng II: Xác định cấp hạng đ-ờng . 7

và các chỉ tiêu kỹ thuật của đ-ờng. 7

I. Xác định cấp hạng đ-ờng. 7

II. Xác định các chỉ tiêu kỹ thuật. . 8

Ch-ơng III: Thiết kế tuyến trên bình đồ . 24

I.Vạch ph-ơng án tuyến trên bình đồ. 24

II.Thiết kế tuyến . 26

Ch-ơng IV: Tính toán thủy văn. 28

 





Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay.

Ketnooi - Kho tài liệu miễn phí lớn nhất của bạn


Ai cần tài liệu gì mà không tìm thấy ở Ketnooi, đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:


m
E
E
Tra toán đồ ta đ-ợc: ku=1.95 với p=0.6 (Mpa)
бku =1.95 x0.6 x0.85=0.995 (Mpa)
b. kiểm tra theo tiêu chuẩn chịu kéo uốn ở đáy các lớp BTN :
* xác định c-ờng độ chịu kéo uốn tính toán của lớp BTN theo:
бku ≤
tt
ku
cd
ku
R
R
(1.1)
trong đó:
Rttku:c-ờng độ chịu kéo uốn tính toán.
Rcdku: c-ờng độ chịu kéo uốn đ-ợc lựa chọn.
Rku
tt=k1 x k2 x Rku
Trong đó:
K1:hệ số xét đến độ suy giảm c-ờng độ do vât liệu bị mỏi (đối với VL BTN thì)
K1=
0.22 6 0.22
11.11 11.11
(2.89*10 )EN
=0.482
K2:hệ số xét đến độ suy giảm nhiêt độ theo thời gian k2=1
Vậy c-ờng độ kéo uốn tính toán của lớp BTN lớp d-ới là
Rku
tt =0.482 x 1.0 x 2.0=0.964 (Mpa)
Và lớp trên là :
Rku
tt = 0.482x1.0x2.8=1.35 (Mpa)
*kiểm toán điều kiện theo biểu thức (1.1) với hệ số Kku
dc =0.94 lấy theo
bảng 3-7 cho tr-ờng hợp đ-ờng cấp III ứng với độ tin cậy 0.90
Tr-ờng đại học dân lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
Bộ môn Xây dựng Ngành: Xây dựng cầu đ-ờng
SV:Phạm Tùng Sơn – Lớp CD1001 Trang: 54
MSV:100455
* với lớp BTN lớp d-ới :
бku =0.86(Mpa) <
0.964
0.94
=1.026(Mpa)
* với lớp BTN lớp trên:
бku =0.995(daN/cm
2)<
1.35
0.94
=1.436(Mpa)
Vậy kết cấu dự kiến đạt đ-ợc điều kiện về c-ờng độ đối với cả 2 lớp BTN.
3.2.4. kết luận
Các kết quả kiểm toán tính toán ở trên cho thấy kết cấu dự kiến đảm bảo đ-ợc tất
cả các điều kiện về c-ờng độ.
Ch-ơng 7: luận chứng kinh tế - kỹ thuật so sánh lựa
chọn ph-ơng án tuyến
I. Đánh giá các ph-ơng án về chất l-ợng sử dụng
Tính toán các ph-ơng án tuyến dựa trên hai chỉ tiêu :
+ ) Mức độ an toàn xe chạy
+ ) Khả năng thông xe của tuyến.
Xác định hệ số tai nạn tổng hợp
Hệ số tai nạn tổng hợp đ-ợc xác định theo công thức sau :
Tr-ờng đại học dân lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
Bộ môn Xây dựng Ngành: Xây dựng cầu đ-ờng
SV:Phạm Tùng Sơn – Lớp CD1001 Trang: 55
MSV:100455
Ktn =
14
1
iK
Với Ki là các hệ số tai nạn riêng biệt, là tỷ số tai nạn xảy ra trên một đoạn tuyến
nào đó ( có các yếu tố tuyến xác định ) với số tai nạn xảy ra trên một đoạn tuyến
nào chọn làm chuẩn.
+) K1 : hệ số xét đến ảnh h-ởng của l-u l-ợng xe chạy ở đây K1 = 0.469.
+) K2 : hệ số xét đến bề rộng phần xe chạy và cấu tạo lề đ-ờng K2 = 1,35.
+) K3 : hệ số có xét đến ảnh h-ởng của bề rộng lề đ-ờng K3 = 1.4
+) K4 : hệ số xét đến sự thay đổi dốc dọc của từng đoạn đ-ờng.
+) K5 : hệ số xét đến ảnh h-ởng của đ-ờng cong nằm.
+) K6 : hệ số xét đến ảnh h-ởng của tầm nhìn thực tế có thể trên đ-ờng K6=1
+) K7 : hệ số xét đến ảnh h-ởng của bề rộng phần xe chạy của cầu thông qua
hiệu số chênh lệch giữa khổ cầu và bề rộng xe chạy trên đ-ờng K7 = 1.
+) K8 : hệ số xét đến ảnh h-ởng của chiều dài đoạn thẳng K8 = 1.
+) K9 : hệ số xét đến ảnh h-ởng của l-u l-ơng chỗ giao nhau K9=1.5
+) K10 : hệ số xét đến ảnh h-ởng của hình thức giao nhau K10 = 1.5.
+) K11 : hệ số xét đến ảnh h-ởng của tầm nhìn thực tế đảm bảo tại chỗ giao nhau
cùng mức có đ-ờng nhánh K11 = 1.
+) K12: hệ số xét đến ảnh h-ởng của số làn xe trên đ-ờng xe chạy K12 = 1.
+) K13 : hệ số xét đến ảnh h-ởng của khoảng cách từ nhà cửa tới phần xe chạy
K13 = 2.5.
+) K14 : hệ số xét đến ảnh h-ởng của độ bám của mặt đ-ờng và tình trạng mặt
đ-ờng K14 = 1
Tiến hành phân đoạn cùng độ dốc dọc, cùng đ-ờng cong nằm của các ph-ơng
án tuyến. Sau đó xác định hệ số tai nạn của hai ph-ơng án :
KtnPAI = 5.84
Ktn PAII = 6.79
II. Đánh giá các ph-ơng án tuyến theo nhóm chỉ tiêu về
kinh tế và xây dựng
Tr-ờng đại học dân lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
Bộ môn Xây dựng Ngành: Xây dựng cầu đ-ờng
SV:Phạm Tùng Sơn – Lớp CD1001 Trang: 56
MSV:100455
1. Lập tổng mức đầu t-.
Bảng tổng hợp khối l-ợng và khái toán chi phí xây lắp
TT Hạng mục
Đơn
vị
Đơn giá
Khối l-ợng Thành tiền
Tuyến I Tuyến II Tuyến I Tuyến II
I, Chi phí xây dựng nền đ-ờng (KXDnền)
1
Dọn mặt
bằng,phá rừng
loại2
(AA11124)
100m2 221.095đ 702.56 732.69 155322503 161994096
2
Bóc hữu cơ
0.5m
(AB11212)
m3 52723đ 35126 36634
1851948098 1931454382
3
Đào và chuyển
đất tới bãi K90
m3 52723đ 62404.20 65039.75 3290136636 3429090739
4
Chuyển đất từ
bãi đến đắp
K90(AB13312)
m3 61226đ 21796.34 45633.04 1334502712 2793928507
5
Lu lèn
(AD25121)
100m2 892074đ 486.36 507.24
433869110
452495615
Tổng 7065779059 8768963339
II, Chi phí xây dựng mặt đ-ờng (KXDmặt)
1 Các lớp km 5.404 5.636 58102785597 60147085830
III, Thoát n-ớc (Kcống)
1
Cống Cái
1500000đ
5 4
97500000 78000000
D = 0.75 m 65 52
2
Cống Cái
2100000đ
2 3
54600000 81900000
D=1.25 m 26 39
3
Cống Cái
3000000đ
1 2
39000000 78000000
D=1.5 m 13 26
Tổng 191100000 237900000
Giá trị khái toán 65359664656
69153949169
Bảng tổng mức đầu t-
TT Hạng mục Diễn giải
Thành tiền
Tuyến I Tuyến II
Tr-ờng đại học dân lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
Bộ môn Xây dựng Ngành: Xây dựng cầu đ-ờng
SV:Phạm Tùng Sơn – Lớp CD1001 Trang: 57
MSV:100455
1
Giá trị khái toán xây
lắp tr-ớc thuế
A 65359664656 69153949169
2
Giá trị khái toán xây
lắp sau thuế
A' = 1,1A
71895631121.60
76069344085.90
3 Chi phí khác: B
Khảo sát địa hình, địa
chất
1%A
653596646.56 691539491.69
Chi phí thiết kế cở sở 0,5%A
326798323.28 345769745.85
Thẩm định thiết kế cở
sở
0,02%A
13071932.93 13830789.83
Khảo sát thiết kế kỹ
thuật
1%A
653596646.56 691539491.69
Chi phí thiết kế
kỹ thuật
1%A
653596646.56 691539491.69
Quản lý dự án 1%A 653596646.56 691539491.69
Chi phí giải phóng mặt
bằng
50.000đ
270200000.00 281800000.00
B 3224456842.45
3407558502.44
4 Dự phòng phí C = 10%(A' + B) 7512008796.41
7947690258.83
5 Tổng mức đầu t- D = (A' + B + C) 82632096760.46
87424592847.17
Tr-ờng đại học dân lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
Bộ môn Xây dựng Ngành: Xây dựng cầu đ-ờng
SV:Phạm Tùng Sơn – Lớp CD1001 Trang: 58
MSV:100455
2. Chỉ tiêu tổng hợp.
2.1. Chỉ tiêu so sánh sơ bộ.
Chỉ tiêu
So sánh Đánh giá
Pa1 Pa2 Pa1 Pa2
Chiều dài tuyến (km) 5.404 5.636 +
Số cống 4 7 +
Số cong đứng 11 14 +
Số cong nằm 6 5 +
Bán kính cong nằm min (m) 350 300 +
Bán kính cong đứng lồi min (m) 4000 4000
Bán kính cong đứng lõm min (m) 2500 2500
Bán kính cong nằm trung bình (m) 400 370 +
Bán kính cong đứng trung bình (m) 3863 3857 +
Độ dốc dọc trung bình (%) 1.95 1.85 +
Độ dốc dọc min (%) 0.00 0.60 +
Độ dốc dọc max (%) 3.99 3.76 +
Ph-ơng án chọn
2.2. Chỉ tiêu kinh tế.
2.2.1.Tổng chi phí xây dựng và khai thác quy đổi:
A.Tổng chi phí xây dựng và khai thác quy đổi đ-ợc xác định theo công thức
Pqđ =
tss
t
t
qd
txt
qd
qd
tc
E
C
K
E
E
1 )1(
. -
t
qdE
Cn
)1(
Trong đó:
Etc : Hệ số hiệu quả kinh tế t-ơng đối tiêu chuẩn đối với ngành giao thông vận tải
hiện nay lấy Etc = 0,12.
Eqd: Tiêu chuẩn để qui đổi các chi phí bỏ ra ở các thời gian khác nhau,Eqđ =0,08
Tr-ờng đại học dân lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
Bộ môn Xây dựng Ngành: Xây dựng cầu đ-ờng
SV:Phạm Tùng Sơn – Lớp CD1001 Trang: 59
MSV:100455
Kqd : Chi phí tập trung từng đợt quy đổi về năm gốc
Ctx : Chi phí th-ờng xuyên hàng năm
tss : Thời hạn so sánh ph-ơng án tuyến (Tss =15 năm)
Cn :Giá trị công trình còn lai sau năm thứ t
2.2.2. Tính toán các chi phí tập trung trong quá trình khai thác Ktrt.
Kqd = K0 +
trt
trt
i
n
qd
trt
E
K
1 )1(
Trong đó:
K0 : Chi phí xây dựng ban đầu của các công trình trên tuyến.
Ktr.t: Chi phí trung tu ở năm t.
Từ năm thứ nhất đến năm thứ 15 có 2 lần trung tu(năm thứ 5 và năm thứ 10)
Ta có chi phí xây dựng áo đ-ờng cho mỗi ph-ơng án là:
* Ph-ơng án tuyến 1: K0
I = 58102785597 (đồng/tuyến)
* Ph-ơng án tuyến 2: K0
II = 60147085830 (đồng/tuyến)
Chi phí trung tu của mỗi ph-ơng án tuyến nh- sau:
Ktrt
PAI =
trtt
trtK
08.01
105
0,051 58102785597 0,051 58102785597
(1 0.08) 1 0,08
x x
3389287187 (đồng/tuyến)
Ktrt
PAII =
trtt
trtK
07.01
105
0,051*60147085830 0,051*60147085830
(1 0.08) 1 0,08
3508536557(đồng/tuyến)
K0 Ktrt
PA Kqd
Tuyến I 58102785597 3389287187 61492072784
Tuyến II 60147085830 3508536557 63655622387
Tr-ờng đại học dân lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
Bộ môn Xây dựng Ngành: Xây dựng cầu đ-ờng
SV:Phạm Tùng Sơn – Lớp CD1001 Trang: 60
MSV:100455
2.2.3. Tính toán giá trị công trình còn lai sau năm thứ t: CL
cl = (Knền x
30 15
30
+ Kcống x
20 15
20
)x0.7
Knền x
30 15
30
Kcống x
20 15
20
cl
Tuyến I 3532889530 47775000 2506465171
Tuyến II 4384481670 59475000 3110769669
2.2.4. Xác định chi phí th-ờng xuyên hàng năm Ctx.
Ctxt = Ct
DT + Ct
VC + Ct
HK + Ct
TN (đ/năm)
Trong đó:
Ct
DT : Chi phí duy tu bảo d-ỡng hàng năm cho các công trình trên
đ-ờng(mặt đ-ờng, cầu cống, rãnh, ta luy...)
Ct
VC : Chi phí vận tải hàng năm
Ct
HK : Chi phí t-ơng đ-ơng về tổn thất cho nền KTQD do hành khách
bị mất thời gian trên đ-ờng.
Ct
TN : Chi phí t-ơng đ-ơng về tổn thất cho nền KTQD do tai nạn giao
th...

Lưu ý khi sử dụng

- Gặp Link download hỏng, hãy đăng trả lời (yêu cầu link download mới), Các MOD sẽ cập nhật link sớm nhất
- Tìm kiếm trước khi đăng bài mới

Chủ đề liên quan:
Kết nối đề xuất:
Tìm tài liệu
Advertisement