Chia sẻ đồ án, luận văn ngành kiến trúc miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By vuhuong2010
#1037062

Download miễn phí Đề tài Thiết kế cao ốc văn phòng giao dịch Minh đức - Hà Nội





Tổng mặt bằng xây dựng bao gồm mặt bằng khu đất đ-ợc cấp để xây dựng

và các mặt bằng lân cận khác mà trên đó bố trí công trình sẽ đ-ợc xây dựng và các

máy móc, thiết bị xây dựng, các công trình phụ trợ, các x-ởng sản xuất, các kho

bãi, nhà ở và nhà làm việc, hệ thống đ-ờng giao thông, hệ thống cung cấp điện

n-ớc. để phục vụ quá trình thi công và đời sống của con ng-ời trên công tr-ờng.

Thiết kế tốt Tổng mặt bằng xây dựng sẽ góp phần đảm bảo xây dựng công

trình có hiệu quả, đúng tiến độ, hạ giá thành xây dựng, đảm bảo chất l-ợng, an toàn

lao động và vệ sinh môi tr-ờng, góp phần phát triển nghành xây dựng tiến lên công

nghiệp hoá hiện đại hoá.

Dựa vào tổng mặt bằng kiến trúc của công trình và bảng thống kê khối l-ợng

các công tác ta tiến hành thiết kế tổng mặt bằng thi công công trình.

 





Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay.

Ketnooi - Kho tài liệu miễn phí lớn nhất của bạn


Ai cần tài liệu gì mà không tìm thấy ở Ketnooi, đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:



2,01
Từ các giá trị tính toán đ-ợc ta chọn thép cho các sàn làm việc theo 2 ph-ơng
đều là 8a150 cả ở nhịp và ở gối (mômen âm và d-ơng), với cốt giá cấu tạo thì
chọn 8a250.
5. Tính ô bản 2.
Ô bản 2 là sàn hành lang có kích th-ớc: l1 x l2 = 2,03 x 4,6 (m).
Tỷ số: 27,2
03,2
6,4
l
l
1
2 ô bản làm việc theo một ph-ơng.
Tổng tĩnh tải và hoạt tải: qhl = 835 (kg/m
2).
Nhịp tính toán theo ph-ơng cạnh ngắn: l1t = 1,77 (m).
Mô men 2 đầu ngàm:
).m/kg(218
12
77,1.835
M
2
2
ng
Mô men giữa nhịp:
).m/kg(327
8
77,1.835
M
2
2
ng
Tính toán cốt thép:
+ Thép chịu mô men âm tại ngàm:
018,0
5,10.100.110
100.218
h.b.R
M
A
22
on
99,0018.0.211(5,0A.211(5,0
)cm(1
5,10.99,0.2300
100.218
h..R
M
F
2
oa
a .
+ Thép chịu mô men d-ơng:
Tr-ờng ĐH dân lập hải phòng Đồ án tốt nghiệp ksxd khoá 2006-2010
SV : Đoàn Văn Thiềm Lớp XD1002 Trang 62
027,0
5,10.100.110
100.327
h.b.R
M
A
22
on
986,0027.0.211(5,0A.211(5,0
)cm(373,1
5,10.86,0.2300
100.327
h..R
M
F
2
oa
a
.
6. Tính ô bản 4.
Ô bản 4 là sàn vệ sinh có kích th-ớc: l1 x l2 = 2, 3 x 4,91 (m).
Tỷ số: 135,2
3,2
91,4
l
l
1
2 ô bản làm việc theo một ph-ơng.
Tổng tĩnh tải và hoạt tải: qhl = 735 (kg/m
2).
Nhịp tính toán theo ph-ơng cạnh ngắn: l1t = 2,04 (m).
Mô men 2 đầu ngàm:
).m/kg(255
12
77,1.835
M
2
2
ng
Mô men giữa nhịp:
).m/kg(35,382
8
77,1.835
M
2
2
ng
Tính toán cốt thép:
+ Thép chịu mô men âm tại ngàm:
021,0
5,10.100.110
100.255
h.b.R
M
A
22
on
989,0021.0.211(5,0A.211(5,0
)cm(1,1
5,10.989,0.2300
100.255
h..R
M
F
2
oa
a .
Chọn thép: 8 a200 có Fa = 2,51 (cm2).
+ Thép chịu mô men d-ơng:
032,0
5,10.100.110
100.35,382
h.b.R
M
A
22
on
984,0032.0.211(5,0A.211(5,0
)cm(61,1
5,10.984,0.2300
100.35,382
h..R
M
F
2
oa
a .
Chọn thép: 8 a200 có Fa = 2,51 (cm2).
7. Tính ô bản 5.
T-ơng tự nh- ô bản 4, ô bản 5 là sàn vệ sinh có kích th-ớc:
l1 x l2 = 2, 15 x 4,91 (m).
Tr-ờng ĐH dân lập hải phòng Đồ án tốt nghiệp ksxd khoá 2006-2010
SV : Đoàn Văn Thiềm Lớp XD1002 Trang 63
Tỷ số: 3,2
15,2
91,4
l
l
1
2 ô bản làm việc theo một ph-ơng.
Tổng tĩnh tải và hoạt tải: qhl = 735 (kg/m
2).
Nhịp tính toán theo ph-ơng cạnh ngắn: l1t = 1,89 (m).
Mô men 2 đầu ngàm:
).m/kg(8,218
12
77,1.735
M
2
2
ng
Mô men giữa nhịp:
).m/kg(2,328
8
77,1.735
M
2
2
ng
Tính toán cốt thép:
+ Thép chịu mô men âm tại ngàm:
018,0
5,10.100.110
100.8,218
h.b.R
M
A
22
on
99,0018.0.211(5,0A.211(5,0
)cm(91,0
5,10.99,0.2300
100.8,218
h..R
M
F
2
oa
a
.
Chọn thép: 8 a200 có Fa = 2,51 (cm2).
+ Thép chịu mô men d-ơng:
027,0
5,10.100.110
100.2,328
h.b.R
M
A
22
on
986,0027.0.211(5,0A.211(5,0
)cm(38,1
5,10.986,0.2300
100.2,328
h..R
M
F
2
oa
a .
Chọn thép: 8 a200 có Fa = 2,51 (cm2).
7. Tính ô bản 7.
T-ơng tự nh- ô bản 4 và ô bản 5, ô bản 7 là sàn vệ sinh có kích th-ớc:
l1 x l2 = 1,29 x 4,45 (m).
Tỷ số: 45,3
29,1
45,4
l
l
1
2 ô bản làm việc theo một ph-ơng.
Tổng tĩnh tải và hoạt tải: qhl = 735 (kg/m
2).
Nhịp tính toán theo ph-ơng cạnh ngắn: l1t = 0,99 (m).
Mô men 2 đầu ngàm:
).m/kg(03,60
12
99,0.735
M
2
2
ng
Tr-ờng ĐH dân lập hải phòng Đồ án tốt nghiệp ksxd khoá 2006-2010
SV : Đoàn Văn Thiềm Lớp XD1002 Trang 64
Mô men giữa nhịp:
).m/kg(05,90
8
99,0.735
M
2
2
ng
Tính toán cốt thép:
+ Thép chịu mô men âm tại ngàm:
005,0
5,10.100.110
100.03,60
h.b.R
M
A
22
on
997,0005.0.211(5,0A.211(5,0
)cm(25,0
5,10.997,0.2300
100.03,60
h..R
M
F
2
oa
a
.
Chọn thép: 8 a200 có Fa = 2,51 (cm2).
+ Thép chịu mô men d-ơng:
0074,0
5,10.100.110
100.05,90
h.b.R
M
A
22
on
996,000074.0.211(5,0A.211(5,0
)cm(37,0
5,10.996,0.2300
100.05,90
h..R
M
F
2
oa
a .
Chọn thép: 8 a200 có Fa = 2,51 (cm2).
Tính toán cầu thang tầng điển hình.
A. Tính toán bản thang, bản chiếu nghỉ, bản chiếu tới.
Số liệu tính toán: Bêtông mác 250 có Rn=110(kg/cm
2).
Thép AI có Ra=2300 (kg/cm
2).
Tổng tải trọng: qb = 986(kg/m
2).
1.Tính toán bản thang.
Bản thang kê lên các dầm DT1,DT2, DT3, DT4,DT5.
Kích th-ớc bản: l1 x l2 = 1,26 x 3,5 (m).
Chiều dày bản thang: hb = 12(cm).
Lớp bảo vệ: a 1,5 (cm).
Tỷ số: 78,2
26,1
5,3
l
l
1
2 bản làm việc 1 ph-ơng.
Giả định cắt 1 dải bản rộng 1 mét theo ph-ơng cạnh ngắn l1 để tính toán, coi
dải bản làm việc nh- dầm đơn giản.
Tr-ờng ĐH dân lập hải phòng Đồ án tốt nghiệp ksxd khoá 2006-2010
SV : Đoàn Văn Thiềm Lớp XD1002 Trang 65
Nhịp tính toán theo ph-ơng cạnh ngắn: l1t = 1,26 (m).
Mô men giữa nhịp:
).m/kg(67,195
8
26,1.986
M
2
2
nh
Tính toán cốt thép:
016,0
5,10.100.110
100.2,328
h.b.R
M
A
22
on
99,0016.0.211(5,0A.211(5,0
)cm(817,0
5,10.99,0.2300
100.67,195
h..R
M
F
2
oa
a
.
Chọn thép: 8 a200 có Fa = 2,51 (cm2).
2. Tính bản chiếu nghỉ.
Kích th-ớc ô bản: 2,82 x 1,5 (m) có:
Chiều dày bản thang: hb = 12(cm).
Lớp bảo vệ: a 1,5 (cm).
Tỷ số: 2
5,1
82,2
l
l
1
2 bản làm việc 1 ph-ơng.
Giả định cắt 1 dải bản rộng 1 mét theo ph-ơng cạnh ngắn l1 để tính toán, coi
dải bản làm việc nh- dầm đơn giản.
Nhịp tính toán theo ph-ơng cạnh ngắn: l1t = 1,5 (m).
Mô men giữa nhịp:
).m/kg(3,227
8
5,1.986
M
2
2
nh
Tính toán cốt thép:
023,0
5,10.100.110
100.3,227
h.b.R
M
A
22
on
988,0023.0.211(5,0A.211(5,0
)cm(16,1
5,10.988,0.2300
100.3,227
h..R
M
F
2
oa
a .
Chọn thép: 8 a200 có Fa = 2,51 (cm2).
2. Tính bản chiếu tới.
Kích th-ớc ô bản: 5,56 x 1,8 (m) có:
Chiều dày bản thang: hb = 12(cm).
Lớp bảo vệ: a 1,5 (cm).
Tr-ờng ĐH dân lập hải phòng Đồ án tốt nghiệp ksxd khoá 2006-2010
SV : Đoàn Văn Thiềm Lớp XD1002 Trang 66
Tỷ số: 3
8,1
56,5
l
l
1
2 bản làm việc 1 ph-ơng.
Giả định cắt 1 dải bản rộng 1 mét theo ph-ơng cạnh ngắn l1 để tính toán, coi
dải bản làm việc nh- dầm đơn giản.
Nhịp tính toán theo ph-ơng cạnh ngắn: l1t = 1,8 (m).
Mô men giữa nhịp:
).m/kg(400
8
8,1.986
M
2
2
nh
Tính toán cốt thép:
033,0
5,10.100.110
100.400
h.b.R
M
A
22
on
983,0033.0.211(5,0A.211(5,0
)cm(68,1
5,10.983,0.2300
100.400
h..R
M
F
2
oa
a .
Chọn thép: 8 a200 có Fa = 2,51 (cm2).
B. Tính toán dầm thang:
Số liệu tính toán: Bêtông mác 250 có Rn=110(kg/cm
2).
Thép AII có Ra=2800 (kg/cm
2).
Tải trọng phân bố trên bản thang, bản chiếu nghỉ, bản chiếu tới đ-ợc phân tải
về các dầm trên nguyên tắc truyền tải diện tam giác và diện hình thang. Tuy nhiên,
trong tính toán cầu thang ta giả định:
Tải trọng bản thang truyền hết vào dầm DT1,DT2,DT5 và vách cứng.
Tải trọng bản chiếu nghỉ truyền hết vào dầm DT3 và vách cứng.
Tải trọng bản chiếu tới truyền hết vào dầm DT4 và vách cứng
1. Tính toán cốn thang DT1 và DT2.
Sơ đồ tính: quan niệm cốn thang DT1 và DT2 là dầm đơn giản kê lên dầm
DT3 và dầm DT4.
Kích th-ớc tiết diện dầm cốn DT1 và DT2 là 11x25(cm).
Nhịp tính toán: )m(5,3498,318003l 22
Góc nghiêng = 310
Tính toán coi nh- dầm đơn giản nhịp 3 (m).
a. Tải trọng tác dụng.
Tải trọng từ bản thang truyền vào: (theo bảng phân tải phần tr-ớc) là tải
trọng phân bố đều:
q = qb.1,26.0,5 = 621,2 (kg/m).
Bề rộng bản thang: b = 1,26 (m).
Tr-ờng ĐH dân lập hải phòng Đồ án tốt nghiệp ksxd khoá 2006-2010
SV : Đoàn Văn Thiềm Lớp XD1002 Trang 67
Tải trọng phân bố đều trên bản thang: qb = 986 (kg/m
2).
Tải trọng tay vịn: qtv = 100(kg/m).
Tải trọng bản thân: qbt= 0,14 x 0,25 x 2500 x 1,1 x cos31
0= 82,5 (kg/m).
Tổng tải trọng tác dụng là: q = 621,2 + 100 + 82,5 = 803,7(kg/m).
b.Tính toán cốt thép.
Phản lực đầu dầm: ).kg(6,1205
2
3.7,803
2
l.q
P
Mômen lớn nhất tại giữa nhịp: ).m.kg(2,904
8
3.7,803
8
l.q
M
22
Giả thiết ao = 3(cm), ho = 25- 3 = 22(cm).
.154,0
22.11.110
100.2,904
h.b.R
M
A
22
on
.916,0154,0.211(5,0A.211(5,0
).cm(47,1
22.916,0.2800
100.7,803
h..R
M
F
2
oa
a
Chọn cốt thép cốn DT1 và DT2 phía d-ới là 2 16 có Fa= 4,02(cm
2), phía trên
là 2 14 có Fa=3,08 (cm
2).
Thép đai bố trí 8 a200.
2. Tính toán dầm chiếu nghỉ DT3.
Sơ đồ tính: quan niệm dầm DT3 là dầm đơn giản một đầu ngàm, một đầu kê
lên dầm DT5.
Kích th-ớc tiết diện dầm là 22x30(cm).
Nhịp tính toán: l = 2,82(m).
a. Tải trọng tác dụng.
Tải trọng bản thân: 0,22 x 0,3 x 2500 x 1,1 = 181,5(kg/m).
Tải trọng phân bố đều từ bản chiếu nghỉ truyền vào:
qb1 = 1,5.0,5.986 = 739,5 (kg/m).
Tải trọng tập trung do dầm DT1,DT2 truyền vào:
3000
q = 803,7 (kg/m)
Tr-ờng ĐH dân lập hải phòng Đồ án tốt nghiệp ksxd khoá 2006-2010
SV : Đoàn Văn Thiềm Lớp XD1002 Trang 68
P1 = P2 = 1205,6 (kg).
Tổng tải trọng phân bố đều: q = 181,5 + 739,5 = 921 (kg/m).
b. Tính toán cốt thép.
Mômen d-ơng giữa nhịp:
M = 1475,21 (kg.m)
.09,0
26.22.110
100.21,1475
h.b.R
M
A
22
on
.953,009,0.211(5,0A.211(5,0
).cm(13,2
26.9...

Lưu ý khi sử dụng

- Gặp Link download hỏng, hãy đăng trả lời (yêu cầu link download mới), Các MOD sẽ cập nhật link sớm nhất
- Tìm kiếm trước khi đăng bài mới

Chủ đề liên quan:
Kết nối đề xuất:
Learn Synonym
Advertisement