Forum chuyên dành cho các bạn thích chém gió, chia sẻ truyện cười, phim hài, phim hoạt hình....
Nội quy chuyên mục: Forum chuyên dành cho các bạn thích chém gió, chia sẻ truyện cười, phim hài, phim hoạt hình....
By kesitinhdeptrai_phutho
#449584 ENGLISH

* The sixth sick sheik's sixth sheep's sick

(Con cừu thứ 6 của vị tù trưởng thứ sáu bị bệnh)


* Silly Sally swiftly shooed seven silly sheep, the seven silly sheep Silly Sally shooed shilly-shallied south

(Sally ngốc nghếch nhanh chóng xua 7 con cừu ngố mà Sally ngốc nghếch đang lưỡng lự xua về phía Nam)


* The two-twenty-two train tore through the tunnel (Đoàn tàu chạy lúc 2 giờ 22 phút lao vút wa đường hầm)


* Nine nice night nurses nursing nicely (9 cô y tá trực đêm xinh xắn chăm nom bệnh nhân thật chu đáo)


* There are two minutes difference from four to two to two to two, from two to two to two, too (Có 2 phút chênh nhau giữa 2 giờ kém 4 phút và 2 giờ kém 2 phút, giữ 2 giờ kém 2 phút và 2 giờ cũng thế)


* Send toast to ten tense stout saints ten tall tents (Đưa bánh mì nướng đến 10 cái lều cao của 10 vị thánh đang bồn chồn, căng thẳng)


* Twelve twins twirled twelve twigs (12 cặp sinh đôi xoắn 12 cái dây)


* Thirty three thirsty, thundering thoroughbreds thumped Mr.Thunder on Thursday (Hôm thứ 5, 33 con ngựa lớn đói khát vừa tấn công ông Thunder)


* Fourty four fearless firemen fought forty fuor flaming fires fearlessly (44 anh lính cứu hỏa dũng cảm chống lại 44 đám lửa rực cháy mà không hề sợ hãi)


* Seventy seven benevolent elephants (77 con voi thân thiện)




Mình tìm được đoạn văn này trên mạng thấy hay nên post cho ae vnz đọc thử xem hĩu nỗi kg nhé :

She sells seashells by the seashore.

The shells she sells are surely seashells.

So if she sells shells on the seashore,

I'm sure she sells seashore shells.


Peter Piper picked a peck of pickled peppers.

Did Peter Piper pick a peck of pickled peppers?

If Peter Piper Picked a peck of pickled peppers,

Where's the peck of pickled peppers Peter Piper picked?


How much wood would a woodchuck chuck

If a woodchuck could chuck wood?

He would chuck, he would, as much as he could,

And chuck as much as a woodchuck would

If a woodchuck could chuck wood.


Red lorry, yellow lorry. (câu này nếu đọc thật nhanh thì mới có hiệu ứng, đặc biệt là chữ yellow phải cong lưỡi lên)


Which wristwatches are Swiss wristwatches?




TIẾNG VIỆT

* Cụ Lý lên núi Nùng


* Buổi trưa ăn bưởi chua


* Nồi đồng nấu ốc nồi đất nấu ếch


* Giặt khăn xanh, vắt cành chanh


* Ông bụt ở chùa Bùi cầm bùa đuổi chuột


* Nàng Lê lên núi lấy nuớc nấu lòng


* Con lươn nó luồn qua luờn


* Lúc nào lên núi lấy nứa về làm lán nên lưu ý nước lũ


* Con cá mòi béo để gốc quéo cho mèo đói ăn


* Chị nhặt rau rồi luộc em nhặt rau luộc rồi


* Anh Thanh ăn sắn, anh Hạnh ăn hành


* Đầu làng Bông, băm măng, bát mắm. Cuối làng Bông bát mắm,băm măng


* Lúa nếp là lúa nếp làng. Lúa lên lớp lớp, lòng nàng lâng lâng


* Luộc hột vịt lộn, luộc lộn hột vịt lạc, ăn lộn hột vịt lạc, luộc lại hột vịt lộn lại lộn hột vịt lạc


* Địch vào đồn ( chã có gì xoắn cã )





Enjoy It !








tổng hợp nhiều nguồn
Lần đầu em post bài ở đây. Nếu có gì sai mong các bạn , mod xử phạt nhẹ nhẹ. Tks !
By pinkysmile99
#449630 đọc mới được 3 câu đầu vừa không đọc được nữa rồi!!!! xoắn lưỡi thiệt
By chu_teu_coi
#449860

Bạn nên post thêm cho đủ yêu cầu nội quy box vc

Với thể loại truyện chữ từ 5 bài trở lên hay lớn hơn 400 chữ

chết rồi MOD thông báo rồi.

mà có mấy từ đọc mỏi cả lưởi

---------- Bài thêm lúc 10:42 ---------- Bài trước là lúc 10:40 ----------



The sixth sick sheik's sixth sheep's sick

pó tay
Kết nối đề xuất:
Nơi này có anh English Lyrics
Synonym dictionary
Advertisement
Advertisement