Chia sẻ về các kỳ thì TOEFL, GRE, GMAT, IELTS, SAT, mẫu essay
Nội quy chuyên mục: * Chia sẻ các bí quyết làm các bài thi, kỳ thi
* Giới thiệu các bài luận, đoạn văn mẫu bằng tiếng Anh Essay
* Ai muốn làm trắc nghiệm xin vời vào Kho trắc nghiệm Tiếng Anh của Ketnooi

* Tham gia diễn đàn VietnamAnswer (All in English) để trau dồi tiếng Anh nhé
Hình đại diện của thành viên
By tctuvan
#909562 Chia sẻ cho anh em ketnooi cuốn Bài tập trắc nghiệm môn Anh văn lớp 6 kèm đáp án
Tài liệu ôn tập Tiếng Anh tham khảo gồm 16 chủ đề, mỗi chủ đề có nhiều bài test tiếng anh nhỏ giúp học sinh nắm vững kiến thức ngữ pháp Tiếng Anh hơn, qua đó kỹ năng giải bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh được tốt hơn, đó là điều cần thiết cho các kỳ thi của các em sau này.
UNIT 1 : GREETINGS

Test 1
Choose the correct answer. Only one answer is correct.
1. How are you?
________
A. I”m a student. B. Thank you very much
C. Very well, thank you D. I’m Lan.
2. ________
My name’s Susan.
A. How’s your name? B. What’s your name?
B. How do you do? B. What you’re name?
3. Which word contains a different sound from the others?
A. bag B. cap
C. dad D. far
4. _______
Hi, I’m Bob. Nice to meet you.
A. How old are you? B. How are you?
C. Hi, my name’s Mary D. I’m fine.
5. Mr. Trung is ________doctor.
A. the B. a
C. an D. –
6. Which word contains the sound/e/?
A. name B. head
C. eraser D. mate
7. Good morning, children.
________
A. Good morning, Miss Angela
B. Very well, thank you. And you?
C. We’re fine, thank you. D. Take care
8. ________
He’s from London.
A. Where’s he from? B. What’s his job?
C. Who’s he? D. What’s his name?
9. ________ is Life Hospital?
It’s in the city center.
A. What B. Who
C. Where D. When
10. _______ Ted and Jack in Mrs. Anna’s class?
A. Is B. Are
C. Be D. Am
11. Are you doctors?
________ .
A. Yes, we’re B. Yes, they’re
C. Yes, I am D. Yes, we are
12. How old are you?
________ .
A. I’m thirteen B. I’m John
C. I’m fine, thanks D. I’m a student
13. Mark lives _______ Manchester.
A. in B. on
C. at D. under
14.What _______ these?
They’re carrots.
A. be B. am
C. is D. are
15. eight + six = _______ .
A. twelve B. thirteen
C. fourteen D. fifteen
16._______ are they?
They’re my classmates.
A.What B. Who
C. Why D. Where
17. Which verb adds¬_es in the third person?
A. teach B. eat
C. listen D. walk
18. Which word is the odd one out?
A. ten B. sixteen
C. eighteen D. third
19.Hello, Minh. _______ is Long.
A. This B. These
C. Those D. They
20. When you meet your friend at 3pm, you say :
A. Good morning B. Good afternoon
C. Good evening D. Goodnight

Test 2

Choose the correct answer.

1. Nice ______ you.
A. to meeting B. meet
C. meets D. to meet
2. – Goodbye!
_ _______ .
A. See you later B. Good evening
C. Hello D. How are things?
3. _ _______
_ It’s nine am.
A. What the time is? B. How is it late?
C. What hour is it? D. What time is it?
4. – Is that your teacher?
_ _______ .
A. Is B. Yes, it is
C. That one D. Yes, she is
5. _ Thank you very much.
_ _______ .
A. That’s all right B. Please
C. That’s right D. Nothing
6. Which word is the odd one out?
A. watch B. week
C. month D. year
7. Complete the square.
night day
evening



A. morning B. time
C. dark D. afternoon
8. ten + five = ______ .
A. twelve B. thirteen
C. fourteen D. fifteen
9. We ______ fine, thank you.
A. be B. am
C. is D. are
10. – ______ is your teacher?
_ Miss Lan Phuong.
A. What B. Where
C. Who D. When
11. Shirts, trousers and skirts are _______ .
A. dresses B. clothes
C. suits D. wardrobes
12. _ How are you?
_ Not very well, I’m afraid.
_ _______
A. That’s nice! B. Good for you!
C. Thank you. D. What’s wrong?
13.______ you twelve years old?
A. Be B. Am
C. Is D. Are
14. _ Amy, this is my friend, Nancy.
_ _______ .
A. I’m very well, thank you B. Goodbye. See you later
C. Hi, Nancy D. I’m sorry
15. _ _______
_ No, she isn’t. We’re in Miss Mai’s class.
A. Is Miss Hoa your teacher?
B. Are you in Miss Mai’s class?
C. Is Miss Mai your teacher?
D. Are you in Miss Hoa’s class?
16. Which word is the odd one out?
A. lesson B. math
C. history D. literature
17. How many syllables are there in the word wonderful?
A. one B. two
C. three D. four
18. _ Who are ______ ?
_ They’re our friends.
A. we B. us
C. they D. them
19. _ Are you from Thailand?
_ _______ .
A. No, I’m not. I’m from Thailand.
B. Yes, they’re. They’re from Thailand.
C. No, I’m not. I’m from Singapore.
D. Yes, they’re. They’re from Singapore.
20. Which word has three syllables?
A. fourteen B. fifteen
C. sixteen D. seventeen





Link Download bản DOC
Password giải nén nếu cần: ket-noi.com | Bấm trực tiếp vào Link tải, không dùng IDM để tải:

Bấm vào đây để đăng nhập và xem link!

Xem thêm
Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh lớp 8 Có đáp án
Hình đại diện của thành viên
By aghost
#1013321 Ad ơi, xem lại link giúp.

Đây là bài tập tiếng anh lớp 6 nhưng khi download về thì nội dung lại là lớp 8.

Cám ơn
Hình đại diện của thành viên
By aladinvt
#1013322
aghost đã viết:Ad ơi, xem lại link giúp.

Đây là bài tập tiếng anh lớp 6 nhưng khi download về thì nội dung lại là lớp 8.

Cám ơn

Link mới cho bạn: Đúng của lớp 6
Bấm vào đây để đăng nhập và xem link!
Kết nối đề xuất:
Learn Synonym
Advertisement