Hình đại diện của thành viên
By bobb
#906 1. Cơ sở hình thành tỷ giá hối đoái của VND và ngoại tệ hiện nay là:
a. Ngang giá vàng
b. Ngang giá sức mua
c. So sánh sức mua đối nội của VND và sức mua đối ngoại của ngoại tệ
d. Do Nhà nước Việt Nam quy định

2. Phương pháp yết giá ngoại tệ ở VN là:
a. Phương pháp gián tiếp
b. Phương pháp trực tiếp

3. Đồng tiền nào là đồng tiền yết giá trên thị trường
a. JPG
b. GBP
c. CHF
d. FRF
e. USD
f. DEM
g. SDR
h. VND
i. ECU

4. Tại London, Ngân hàng công bố tỷ giá GBP/Tokyo tăng từ 140,50 lên 150,60 là:
a. Đúng
b. Sai
c. Vừa đúng vừa sai

5. FRF/VND = USD/VND : USD/VND là:
a. Đúng
b. Sai

6. ASK USD/FRF = BID USD/GBP * BID GBP/FRF là:
a. Đúng
b. Sai

7. Những nhân tố nào ảnh hưởng tới sự biến động của tỷ giá hối đoái:
a. Lạm phát, giảm phát
b. Cung cầu ngoại hối
c. Tình hình thừa hay thiếu hụt của cán cân thanh toán quốc tế
d. Mức chênh lệch giữa lãi suất của hai dòng tiền
e. Hàm lượng vàng của tiền tăng lên hay giảm đi
f. Thu nhập thực tế tính theo đầu người tăng lên
g. Mức chênh lệch lạm phát trong điều kiện:
g1) Kinh tế khép kín
g2) Kinh tế mở

8. Những loại nào được coi là ngoại hối ở nước ta:
a. Séc do NHVN phát hành bằng ngoại tệ
b. Hối phiếu ghi bằng USD
c. Séc ghi bằng VND do công ty A VN ký phát để trả nợ cho công ty B VN
d. Công trái quốc gia ghi bằng VND
e. L/C ngoại tệ
f. Cổ phiếu của công ty cổ phần VN phát hành bằng VND
g. Vàng bạc là đồ trang sức

9. Tỷ giá sẽ là :
a. Bằng giá tỷ giá điện hối
b. Cao hơn tỷ giá điện hối
c. Thấp hơn tỷ giá điện hối

10. Tỷ giá nào là tỷ giá cơ sở :
a. Tỷ giá T/T
b. Tỷ giá M/T
c. Tỷ giá séc
d. Tỷ giá mở hay đóng cửa
e. Tỷ giá Spot
f. Tỷ giá Forward

11. Cơ chế tỷ giá hối đoái hiện nay là :
a. Tỷ giá cố định
b. Tỷ giá thả nổi

12. Chính sách chiết khấu do ngân hàng nào tiến hành :
a. NHNN
b. NHTM

13. Chính sách chiết khấu cao có tác dụng đến :
a. Tỷ giá hối đoái giảm xuống
b. Tỷ giá hối đoái tăng lên
c. Khuyến khích đầu tư nước ngoài
d. Chống lạm phát

14. Phá giá tiền tệ có tác động đến :
a. Đẩy mạnh xuất khẩu hàng hoá
b. Giảm đầu tư vào trong nước
c. Khuyến khích du lịch ra nước ngoài
d. Tỷ giá hối đoái trở nên ổn định hơn
e. Có lợi cho nhà NK hàng hoá ở nước phá giá

15. Tỷ giá hối đoái USD/VND có xu hướng tăng lên, ai là người có lợi :
a. Người XK hàng hoá
b. Người NK hàng hoá
c. Người đầu tư nước ngoài vào VN
d. Khách du lịch ngoài quốc vào VN

16. Nâng giá tiền tệ có tác động đến :
a. Đẩy mạnh XK hàng hoá ra nước ngoài
b. Thúc đẩy XK vốn ra nước ngoài
c. NK hàng hoá vào trong nước tăng lên
d. Tăng lượng khách du lịch vào trong nước

17. Qua các mặt biểu hiện nào thì biết được sức mua của tiền tệ biến động :
a. Lãi suất cho vay tăng lên hay giảm xuống
b. Chỉ số lạm phát
c. Giá vàng
d. Giá ngoại hối
e. Giá cả chứng khoán trên thị trường cũng tăng hay giảm

18. Loại cán cân thanh toán quốc tế nào ảnh hưởng đến sự biến động của tỷ giá hối đoái :

a. Cán cân thanh toán quốc tế tại một thời điểm nhất định
b. Cán cân thanh toán quốc tế tại một thời kỳ nhất định

19. Những hạng mục nào thuộc về hạng mục thường xuyên thuộc cán cân thanh toán quốc tế :
a. Xuất nhập dịch vụ
b. Xuất nhập vốn
c. Chuyển tiền
d. XNK hàng hoá
e. Viện trợ của chính phủ

20. Cán cân TTQT dư thừa sẽ tác động đến tỷ giá hối đoái :
a. Tăng lên
b. Giảm xuống

21. Nhà nước thường sử dụng những chính sách và biện pháp nào để điều chỉnh sự thiếu hụt của cán cân thanh toán quốc tế :
a. Chính sách chiết khấu cao
b. Chính sách hối đoái
c. Vay nợ nước ngoài
d. Bán rẻ chứng khoán ngoại hối
e. Thu hồi vốn ĐTNN
f. Phá giá tiền tệ
g. Xuất vàng
h. Phá sản
i. Nâng giá tiền tệ

22. Người ký phát hối phiếu thương mại là :
a. Người nhập khẩu hàng hoá
b. Ngân hàng
c. Người XK hàng hoá

23. Người trả tiền hối phiếu thương mại trong cách nhờ thu là :
a. Người XK hàng hoá
b. Người NK hàng hoá
c. Người phát hành L/C
d. Ngân hàng nhà nước

24. Người hưởng lợi hối phiếu thương mại là :
a. Người XK hàng hoá
b. Người NK hàng hoá
c. Một người thứ 3 do người hưởng lợi chuyển nhượng

25. Người trả tiền hối phiếu thương mại trong cách tín dụng chứng từ là :
a. Người XK hàng hoá
b. Người NK hàng hoá
c. Ngân hàng phát hành L/C
d. Ngân hàng thông báo
e. Ngân hàng xác nhận

26. Khi ta nhận được một hối phiếu đòi tiền của thươgn nhân Pháp, trên hối phiếu đó không in tiêu đề « Hối Phiếu » hỏi ta có quyền từ chối thanh toán không ?
a. Có
b. Không

27. Một thương nhân Anh quốc ký phát hối phiếu đòi tiền một thương nhân Hồng Kông, trên hối phiếu cso ghi lí do của việc đòi tiền. Hỏi thương nhân Hồng Kông có quyền từ chối thanh toán hối phiếu không ?
a. Có
b. Không

28. Có thể tạo lập hối phiếu bằng :
a. Chứng thư
b. Ghi vào băng cassette
c. Ghi vào đĩa từ
d. Ghi vào băng video

29. Hình mẫu hối phiếu trong TTQT ở nước ta phải do NHNN in sẵn và nhượng lại cho các đơn vị XNK là :
a. Nên làm
b. Không nên làm

30. Hình mẫu hối phiếu thưong mại có quyết định đến tính pháp lý của hối phiếu hay không ?
a. Có
b. Không

31. Hối phiếu có thể :
a. Viết tay
b. In sẵn
c. Đánh máy
d. Viết bằng bút chì

32. Hối phiếu là một lệnh đòi tiền :
a. Có điều kiện
b. Vô điều kiện

33. Trong trường hợp có sự khác nhau giữa số tiền ghi bằng số và số tiền ghi bằng chữ trên hối phiếu thương mại thì :
a. Thanh toán số tiền nhỏ hơn, nếu hối phiếu nhờ thu phiếu trơn
b. Từ chối thanh toán nếu là hối phiếu tín dụng chứng từ
c. Trả lại người ký phát hối phiếu

34. Có thể ghi lãi bên cạnh số tiền của hối phiếu có kỳ hạn :
a. Có
b. Không

35. Chấp nhận hối phiếu là :
a. Chấp nhận vô điều kiện
b. Chấp nhận có điều kiện

36. Có thể từ chối trả tiền hối phiếu thương mại từng phần hay không :
a. Có thể
b. Không thể

37. Người ký phát hối phiếu có thể ký hậu miễn truy đòi :
a. Có
b. Không

38. Hối phiếu D/A và hối phiếu D/P là :
a. Giống nhau
b. Khác nhau

39. Những hối phiếu nào có thể chuyển nhượng bằng thủ tục ký hậu :
a. Hối phiếu theo lệnh (To order bill of exchange)
b. Hối phiếu đích danh (Name bill of exchange)
c. Hối phiếu vô danh (Bill of exchange to bearer)

40. Theo ULB năm 1930, có thể chấp nhận hối phiếu bằng văn thư riêng biệt hay không?
a. Không
b. Có

41. Ai là người ký phát séc thương mại quốc tế:
a. Người xuất khẩu hang hoá
b. Người nhập khẩu hang hoá

42. Có thể ký phát séc khi:
a. Trên tài khoản hết tiền
b. Được hưởng tín dụng thấu chi

43. Séc ra đời từ chức năng làm phương tiện lưu thong của tiền tệ
a. Đồng ý
b. Không đồng ý

44. Séc ra đời từ chức năng:
a. Phương tiện thanh toán của tiền tệ
b. Phương tiện cất trữ của tiền tệ

45. Loại séc nào có quy định thời hạn hiệu lực:
a. Séc ngân hang
b. Séc thương mại

46. Dùng cách nào để thu tiến của séc:
a. Chuyển tiền
b. Ghi sổ
c. Nhờ thu
d. Tín dụng chứng từ

47. Ai là người ký phát kỳ phiếu thương mại:
a. Người xuất khẩu hang hoá
b. Người nhập khẩu hang hoá
c. Ngân hang phát hành L/C

48. Nếu là người xuất khẩu, anh / chị chọn phương tiện thanh toán nào có lợi hơn:
a. Chuyển tiền bằng điện (T/T)
b. Chuyển tiền bằng thư (M/T)

49. Thời hạn hiệu lực của hối phiếu trả tiền ngay là :
a. 180 ngày kể từ ngày ký phát hối phiếu
b. 360 ngày kể từ ngày ký phát hối phiếu
c. Do các bên thoả thuận

50. Trong điều kiện ngày nay, các đồng tiền nào được tự do chuyển đổi :
a. USD
b. CHF
c. GBP
d. DEM
e. JPY
f. FRF

51. Là người xuất khẩu, ta nên chọn loại tiền nào ?
a. Ngoại tệ tự do chuyển đổi
b. Ngoại tệ mạnh
c. Ngoại tệ chuyển nhượng
d. Ngoại tệ Clearing

52. Khi ký hợp đồng xuất khẩu, ta nên chọn tiền tệ nào làm tiền tính toán trong hợp đồng ?
a. Free convertible currency
b. Eurodollar
c. SDR
d. Ngoại tệ đang lên giá
e. Ngoại tệ sẽ xuống giá

53. Có thể đảm bảo hối đoái dựa vào hàm lượng vàng của tiền tệ trong thời gian ngày nay
a. Có thể
b. Không thể

54. Trong điều kiện đoán đồng tiền thanh toán trong hợp đồng XK có chiều hướng giảm giá vào thời điểm thu tiền về người xuất khẩu thường áp dụng các biện pháp gì ?
a. Đưa điều khoản đảm bảo ngoại hối vào hợp đồng lúc ký hợp đồng
b. Ký hợp đồng bán ngoại tệ đó trên thị trường hối đoái giao sau
c. Ký hợp đồng nhập khẩu thanh toán bằng đồng tiền đó vào thời điểm thu được tiền về
d. Không nên áp dụng gì cả

55. Khi cấp tín dụng ứng trước cho người xuất khẩu (tín dụng xuất khẩu), người nhập khẩu có nên yêu cầu người xuất khẩu giảm giá xuất khẩu không ?
a. Có nên
b. Không nên
c. Đề nghị trả lãi vay riêng

56. Các điều kiện cơ sở giao hàng nào có thể áp dụng trong thanh toán trả tiền ngay khi người xuất khẩu hoàn thành nghĩa vụ giao hàng không trên phương tiện vận tải :
a. FOB
b. CIF
c. EXW
d. FAS
e. DAF

57. Khi yêu cầu ngân hàng chuyển tiền thanh toán một hối phiếu nhờ thu của khách hàng nước ngoài, người nhập khẩu VN thường phải xuất trình các chứng từ nào ?
a. Thư yêu cầu chuyển tiền
b. Hợp đồng xuất khẩu
c. Giấy phép kinh doanh xuất nhập khẩu trực tiếp
d. Hợp đồng nội bán hàng nhạp
e. Giấy phép nhập khẩu (nếu có)
f. Bộ chứng từ gửi bán hàng nhập khẩu

58. Trong gửi hàng thanh toán nhờ thu phiếu trơn, ngưòi xuất khẩu có uỷ thác cho ngân hàng khống chế chứng từ gửi hàn đối với người nhập khẩu hay không ?
a. Có
b. Không

59. Bill of lading trong bộ chứng từ thanh toán nhờ thu D/A và D/P là loại nào:
a. B/L đích danh
b. B/L theo lệnh

60. Người viết đơn yêu cầu ngân hang phát hành L/C là:
a. Người xuất khẩu hang hoá
b. Người nhập khẩu hang hoá
c. Ngân hang thay mặt cho người xuất khẩu

61. Theo UCP 500, 1993, ICC, ai là người phát hành L/C:
a. Công ty thương mại
b. Công ty tài chính
c. Ngân hang thương mại
d. Bộ tài chính

62. Ngân hang phát hành trả tiền cho người hưởng lợi L/C với điều kiện là:
a. Bộ chứng từ gửi hang phù hợp với hợp đồng
b. Bộ chứng từ gửi hang phù hợp với L/C
c. Hàng hoá nhận tại cảng đến phù hợp với L/C

63. UCP số 500, 1993, ICC là một thong lệ quốc tế mang tính chất pháp lý:
a. Tuỳ ý
b. Bắt buộc
c. Vừa tuỳ ý vừa bắt buộc

64. Nên lựa chọn cách ghi số tiền trong L/C thế nào là tốt nhất đối với người xuất khẩu hang rời như than, quặng:
a. Thanh toán một số tiền vào khoảng
b. Thanh toán một số tiền A với +- X%
c. Thanh toán một số tiền không quá là

65. Theo UCP 500, một L/C không ghi rõ loại thì nó thuộc loại nào:
a. Revocable
b. Irrevocable

66. Thời hạn hiệu lực của L/C được tính kể từ:
a. Ngày giao hang quy định trong L/C
b. Ngày phát hành L/C
c. Ngày xuất trình chứng từ của người xuất khẩu

67. Trong buôn bán thong qua trung gian, loại L/C nào thường được sử dụng:
a. Revolving L/C
b. Back to back L/C
c. Red Clause L/C
d. Transferable L/C

68. Theo UCP 500, một thư tín dụng ghi “chúng tui sẵn sàng thanh toán các hối phiếu của người bán ký phát đòi tiền người xin mở L/C” là:
a. Đúng
b. Sai

69. cần quy định trên L/C loại nào điều khoản “Third party documents are acceptable”
a. Revolving L/C
b. Back to back L/C
c. Red clause L/C
d. Transferable L/C

70. Đối với B/L Received, ngày phát hành B/L có được coi là ngày giao hang hay không?
a. Có
b. Không

71. Đối với B/L “Shipped on board”, ngày phát hành có được coi là ngày giao hang không?
a. Có
b. Không

72. Theo UCP 500, ngân hang phát hành chấp nhận B/L nào?
a. Ocean B/L
b. Short B/L
c. Shipped on board B/L
d. Seaway bill nếu L/C quy định

73. Người nhập khẩu ứng trước tiền cho người xuất khẩu thường yêu cầu ngân hang phát hành loại L/C nào:
a. Stand-by L/C
b. Reciprocal L/C
c. Red clause L/C
d. Anticipatory L/C
e. Back to back L/C

74. Những cách thanh toán nào mà việc thanh toán không dựa vào chứng từ gửi hang:
a. Remittance
b. Open account
c. Clean collection
d. Letter of guarantee
e. Authority to purchase
f. Documentary credits

75. Trong cách thanh toán tín dụng chứng từ, ngân hang thường yêu cầu người xuất khẩu lập B/L theo lệnh của ai?
a. Của người gửi hang
b. Của người yêu cầu mở L/C
c. Của ngân hang thong báo
d. Của ngân hang phát hành

76. Khi ký hợp đồng tín dụng quốc tế, người ta thường sử dụng tiền vay:
a. Thời hạn tín dụng chung
b. Thời hạn tín dụng trung bình

77. Khi đi vay, con nợ thường chọn cách cấp phát và hoàn trả tín dụng nào?
a. Bình quân
b. Luỹ tiến
c. Giảm dần

78. Loại lãi suất nào ảnh hưởng đến giá cả cổ phiếu trên thị trường chứng khoán quốc tế?
a. LIBID
b. LIBOR

79. Phí suất và lãi tín dụng là:
a. Giống nhau
b. KHác nhau

80. Những quy tắc được dùng để điều chỉnh cách thanh toán nhờ thu:
a. UCP 500, 1993, ICC
b. URC 522, 1995, ICC
c. URR 522, 1995, ICC

81. Những loại nào được coi là chứng từ trong cách thanh toán nhờ thu hiện hành trên thế giới:
a. Invoice
b. B/L
c. SWB
d. AWB
e. Trust receipt
f. Insurance policy
g. Contract
h. Letter of guaranty
i. Authority to purchase
j. Cheque

82. Ai phải chấp nhận trả tiền hối phiếu trả tiền sau:
1. Trong phướng thức Documentary Credits
a. Ngân hang thong báo
b. Người xin mở L/C
c. Ngân hang phát hành L/C
d. Người hưởng lợi
2. Trong cách Collection:
a. Ngân hang Presenting
b. Ngân hang Collecting
c. Người nhập khẩu
d. Người xuất khẩu

83. Một khi có những điều khoản quy định trong URC 522, 1995, ICC trái với luật nước Việt Nam thì anh / chị là người xuất khẩu áp dụng cách Collection sẽ áp dụng:
a. URC 522, 1995, ICC
b. Theo luật Việt Nam với điều kiện:
1. Ghi rõ điều khoản thoả thuận khác vào chỉ thị nhờ thu
2. Không ghi gì cả

84. cách thanh toán Open Account thường được áp dụng trong những trường hợp nào?
a. Thanh toán hang xuất khẩu thong thường
b. Thanh toán hợp đồng hang đổi hang
c. Người nhập khẩu có L/C của ngân hang đảm bảo thanh toán

85. Trong những trường hợp nào, hoá đơn thương mại không đứng tên người xin mở L/C?
a. Irrevocable L/C
b. Back to back L/C
c. Transferable L/C
d. Reciprocal L/C

86. Trong cách thanh toán Documentary Credits, người hưởng lợi L/C ký phát hối phiếu đòi tiền ai?
a. Người nhập khẩu
b. Ngân hang thong báo
c. Ngân hang xác nhận
d. Ngân hang phát hành L/C

87. Nếu anh / chị là người đi vay ngắn hạn, ngân hang thương mại đề nghị thanh toán hang nhập khẩu thì có cần:
a. Một ngân hang nước xuất khẩu bảo lãnh
b. Thế chấp tài sản
c. Thế chấp lô hang nhập khẩu
d. Tín chấp
Hình đại diện của thành viên
By tctuvan
#911 ĐÁP ÁN CHỈ MANG TÍNH CHẤT THAM KHẢO
Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án
1 C 30 B 59 B
2 A 31 A,B,C 60 B
3 B,E,G,I 32 B 61 C
4 A 33 B 62 B
5 B 34 B 63 A
6 A 35 A 64 C
7 A,B,C,D,F,G2 36 B 65 B
8 A,B,D 37 B 66 B
9 C 38 B 67 C
10 A 39 A 68 B,D
11 B 40 A 69 B
12 A 41 B 70 B
13 A,D 42 B 71 A
14 A 43 A 72 A,C,D,F
15 A,C,D,E 44 A 73 C,D
16 B,C 45 B 74 A,B,C,D
17 A,C,D,E 46 A 75 D
18 A 47 B 76 B
19 A,C,D,E 48 A 77 B
20 B 49 B 78 A
21 A,C,D,E,F,G,H 50 79 B
22 C 51 A,B 80 B
23 B 52 A,D 81 A,B,C,D,E,F,K
24 A,C 53 B 82 A3,B3
25 C,E 54 A,B,C 83 B1
26 A 55 A1,B1 84 B,C
27 B 56 C,D,E 85 B,C
28 A 57 A,B,C,E,F 86 C,D
29 B 58 B 87 B,C,D
Hình đại diện của thành viên
By tctuvan
#783311 TÀI CHÍNH QUỐC TẾ

1. Thị trường ngoại hối là nơi nào ?
a. Diễn ra hoạt động mua bán cổ phần và trái phiếu ghi ngoại tệ
b. Giao dịch mua bán công cụ ghi ngoại tệ
c. Giao dịch mua bán kim loại quý
d. Diễn ra việc mua bán các đồng tiền khác nhau
2. Tại thời điểm t, 1 EUR = 1.3 USD , 1 GBP = 1.7 USD. Thì giá
EUR / GBP sẽ là :
a. 0.76
b. 0.765
c. 1.3077
d. 0.7647
3. Giả sử tại thời điểm t, tỷ giá thị trường : 1 EUR = 1 USD , 1 GBP
= 1.5 USD của ngân hàng : 2 EUR = 1 GBP , 1.5
EUR = 1 GBP . Vậy chi phí giao dịch = 0 nhà đầu tư có USD, anh
ta sẽ khai thác cơ hội = cách nào :
a. Mua GBP với giá 1 GBP = 1.5 USD, dùng bảng mua EUR với
giá : 1 GBP = 2 EUR sau đó bán EUR với giá 1 EUR
= 1 USD
b. Mua EUR với giá 1 EUR = 1 USD, chuyển đổi EUR sang GBP
với giá 1 GBP = 2 EUR sau đó mua đôla với giá 1 GBP = 1.5
USD
c. Bán GBP với giá 1 GBP = 1.5 USD sau đó chuyển đổi USD
sang EUR sau đó bán EUR với giá 2 EUR = 1 GBP
d. Anh ta đánh giá không có cơ hội
4. Tỷ giá niêm yết gián tiếp cho biết gì ?
a. Bao nhiêu đơn vị tiền tệ bạn phải có để đổi lấy 1 USD
b. 1 đơn vị ngoại tệ trị giá bao nhiêu USD
c. Bao nhiêu đơn vị ngoại tệ cần có để lấy 1 đơn vị nội tệ
d. Bao nhiêu đơn vị nội tệ bạn cần để đổi lấy 1 đơn vị ngoại tệ
5. Tỷ giá giao ngay hiện tại EUR / USD = 1.3272. Tỷ giá kỳ hạn 3
thàng : EUR /USD= 1.2728. Nếu tỷ giá giao ngay 3 tháng tới EUR
/USD = 1.15. Nếu bạn có 100.000 EUR trong 3 tháng tới bạn sẽ ?
a. Thiết lập hợp đồng bán kỳ hạn USD
b. Thiết lập hợp đồng bán kỳ hạn EUR
c. Thiết lập hợp đồng mua kỳ hạn EUR
d. Thiết lập hợp đồng mua kỳ hạn USD
6. Tỷ giá giao ngay hiện tại EUR / USD = 1.3272. Tỷ giá kỳ hạn 3
tháng EUR / USD = 1.2728. Nếu bạn kỳ vọng tỷ giá giao ngay

trong 3 tháng tới EUR / USD = 1.15. Giả sử bạn có 1000 EUR
trong 3 tháng tới bạn sẽ ?
a. Thiết lập hợp đồng bán kỳ hạn EUR, nếu đoán của bạn đúng
bạn sẽ lãi : 12380 USD
b. Thiết lập hợp đồng bán kỳ hạn EUR. Nếu đoán đúng bạn
sẽ tạo : 12280 USD
c. Thiết lập hợp đồng mua kỳ hạn EUR, nếu đoán của bạn
đúng bạn sẽ lãi : 12380 USD
d. Thiết lập hợp đồng mua kỳ hạn EUR nếu đoán của bạn đúng
bạn sẽ lãi : 12380 USD
7. Yết giá giao ngay của hợp đồng EUR là EUR /USD = 1.1236/42
vậy % chênh lệch giá mua bán là :
a. 0.45%
b. 0.12%
c. 0.013%
d. 0.053%
8. Giả sử tại thời điểm t, ngân hàng A niêm yết : GDP /USD = 1.6727
/ 30. Mua ở ngân hàng A với tỷ giá 1.6730. Giả sử tại thời điểm t,
ngân hàng B niêm yết : GDP / USD = 1.6735 / 40. Bán ở ngân
hàng B với giá 1.6735. Giả sử chi phí giao dịch = 0 thì lợi nhuận từ
ng/vụ của arbitrage cho 1 tr GBP sẽ là :
a. 500 USD
b. 1300 USD
c. 800 USD
d. 1000 USD
9. Giả sử tại thời điểm t, ngân hàng A niêm yết : GBP /USD = 1.7281
/ 89 và JPY /USD = 0.0079/82. Vậy tỷ giá GBP / JPY sẽ là :
a. 210,74 / 218,85
b. 218.75 / 210.84
c. 210.7439 / 218.8481
d. 210.8415 / 218.7484
10. Thời hạn thực thi của hợp đồng kỳ hạn là :
a. 90 ngày
b. 60 ngày
c. 1 năm
d. Thời hạn thực thi của hợp đồng kỳ hạn là bất cứ ngày nào
phụ thuộc vào sự thoả thuận của các bên tham gia hợp đồng
11. Tỷ giá giao ngay của Fran Thuỵ Sỹ là 0.9 USD / CHF. Tỷ giá kỳ
hạn 90 ngày là 0.88 USD/CHF .Đồng Fran Thuỵ sỹ sẽ bán được
với : a. Điểm kỳ hạn gia tăng 2.22%
b. Điểm kỳ hạn khấu trừ : - 2.22%
c. Điểm kỳ hạn khấu trừ : - 9.09%
d. Điểm kỳ hạn gia tăng : 9.09%
12. Tại thời điểm t, số giao dịch niêm yết giá EUR/USD = 1.3223/30.
F1/12 ( EUR/USD)=1.3535/40. F1/6 (EUR/USD) = 1.4004/40. F1/4
(EUR/USD)=1.4101/04
a. Đồng EUR chắc chắn sẽ gia tăng so với đôla trong 6 tháng tới
b. Đồng EUR chắc chắn sẽ giảm giá so với đôla trong 6 tháng tới
c. Đồng EUR được giao dịch với điểm kỳ hạn gia tăng
d. Đồng EUR được giao dịch với điểm khấu trừ kỳ hạn
13. Đối với hoạt động mua tiền tệ kỳ hạn :
a. Khách hàng chấp nhận mua ngoại tệ trong tương lai với tỷ
giá được xác định hôm nay
b. Khách hàng chấp nhận bán ngoài tệ trong tương lai với tỷ giá
được xác định ngày hôm nay
c. Các bên tham gia thực hiện tính toán ngay hôm nay cho 1 số
lượng ngoại tệ được chấp nhận trong tương lai
d. Các bên tham gia thực hiện số lượng ngoại tệ với tỷ giá giao
dịch nay được duy trì trong tương lai.
14. Ông A mua GBP kỳ hạn 6 tháng với tỷ giá kỳ hạn 1 GBP =1.75
USD. Hợp đồng là 62500 GBP. Tại thời điểm giao hạn hợp đồng
kỳ hạn tỷ giá giao ngay GBP /USD = 1.65
a. Lỗ 625 USD
b. Lỗ 6250 USD
c. Lãi 6250 USD
d. Lỗ 66.28788 USD
15. Một hợp đồng quyền chọn tiền tệ giữa 1 ngân hàng và khách
hàng. Anh ta phải trả phí quyền chọn là :
a. Cho nhà môi giới cho dù có thực hiện hợp đồng hay không
b. Cho ngân hàng cung ứng hợp đồng chỉ khi khách hàng thực
hiện hợp đồng
c. Cho nhà môi giới khi khách hàng thực hiện hợp đồng
d. Cho ngân hàng cho dù anh ta có thực hiện hợp đồng hay
không
16. Tại thời đỉêm t, ngân hàng niêm yết : S (USD /CAD)=1.6461/65.
F1/4 (USD /CAD) = 10/20. Tỷ giá kỳ hạn 90 ngày của USD / CAD
sẽ là :
a. 1.6451/35
b. 1.6441/35
c. 1.6471/85
d. 1.6481/75
17. Nếu tỷ giá USD/ CHF = 2.2128/30. USD / SGD= 2.7227/72 thì tỷ
giá CHF /SGD là :
a. 1.2303/25
b. 1.2303/24
c. 0.8114/23
d. 0.8127/15
18. Giả sử Mỹ và Anh đang ở trong chế độ bản vị vàng và giá vàng ở
Mỹ được cố định ở mức 100 USD = 1 ounce và ở Anh là 50 GBP/1
ounce. Tỷ giá giữa đôla Mỹ và bảng Anh là :
a. GBP/ USD =2
b. 2 GBP = 1 USD
c. 1 GBP = 0.5 USD
d. 5 GBP = 10 USD
19. Giả sử giá trị bảng Anh được cố định ở mức : 20 GBP = 1 ounce
vàng. Giá trị đôla Mỹ được cố định ở mức 35 = 1 ounce vàng. Nếu
tỷ giá hiện tại trên thị trường 1 GBP = 1.8 USD bán sẽ khai thác
cơ hội này như sau :
a. Bắt đầu với 35 USD,mua 1 ounce vàng sau đó chuyển đổi
vàng sang bảng Anh được 20 GBP. Đổi 20 GBP sang đôla với
giá 1 GBP =1.8 USD thu được 36 USD
b. Bắt đầu với 35 USD mua 1.75 ounce vàng sau đó chuyển đổi
vàng đến bảng Anh được 20 GBP , 1 ounce sau đó chuyển đổi
sang GBP với giá 20 GBP một ounce. Đổi vàng lấy đôla với giá
35 USD/ ounce. Đổi USD sang bảng Anh với tỷ giá hiện tại 1
GBP =1.8 USD
c. Cả 2 câu trên đều đúng
d. Cả 2 câu trên đều sai
20. đồng tiền của Liên Minh Châu Âu được gọi là :
a. đôla Châu Âu
b. Đồng EURO
c. Đơn vị tiền tệ
d. SDR
21. Bản tổng kết tất cả các giao dịch kinh tế giữa người cư trú và
người không cư trú được gọi là :
a. Cán cân mậu dịch
b. Tài khoản vãng lai
c. Cán cân thanh toán quốc tế
d. Cán cân vốn
22. Thu nhập ròng là một khoản mục của :
a. Cán cân vốn
b. Cán cân thương mại
c. Cán cân hoạt động
d. Cán cân vãng lai
23. Những yếu tố nào sau đây tác động đến dòng vốn đầu tư trực tiếp
quốc tế :
a. Hạn chế của chính phủ
b. Rủi ro, chính trị
c. Chiến tranh
d. Tất cả
24. Yếu tố nào sau đây là một trong những động lực cho dòng vốn
đầu tư gián tiếp chảy vào một quốc gia khi các yếu tố khác không
đổi :
a. Lãi suất cao
b. Thuế suất thuế thu nhập cao
c. Kỳ vọng đầu tư giảm giá
d. Không phải các yếu tố trên
25. …..là 1 khoản mục trên cán cân vốn, khoản mục này thể hiện các
khoản đầu tư vào TSCĐ ở nước ngoài và được sử dụng để điều
hành hoạt động kinh doanh :
a. Khoản chuyển giao một chiều
b. Đầu tư gián tiếp
c. Thu nhập ròng
d. Đầu tư trực tiếp
26. Giả sử, một công ty của Mỹ nhập khẩu xe đạp từ Trung Quốc.
Trên BOP của Mỹ sẽ phát sinh :
a. Một bút toán ghi có trên cán cân vãng lai và bút toán nợ trên
cán cân vãng lai
b. Một bút toán ghi nợ trên cán cân thương mại và một bút toán
ghi nợ trên cán cân vãng lai.
c. Một bút toán ghi có trên cán cân dịch vụ và một bút toán ghi nợ
bên cán cân vãng lai
d. Một bút toán ghi có trên cán cân vãng lai và một bút toán ghi
nợ trên cán cân thu nhập.
27. Khoản mục vô hình :
a. Bao gồm những giao dịch, không hợp pháp
b. Là cách gọi khác của sai số thống kê
c. Là cách gọi khác của khoản mục dịch vụ
d. Là cách gọi khác của dự trữ quốc gia

28. Các giao dịch du lịch được ghi chép trên :
a. Cán cân thương mại
b. Cán cân vãng lai
c. Cán cân vốn
d. Cán cân thu nhập
29. Cán cân thanh toán thặng dư hay thâm hụt, điều này hàm ý :
a. Sự thặng dư thâm hụt của cán cân tổng thể
b. Sự thặng dư thâm hụt của cán cân vãng lai
c. Sự thặng dự thâm hụt của cán cân vốn
d. Sự thặng dư thâm hụt của một hay một nhóm cán cân bộ phận
nhất định trong cán cân thanh toán
30. Trong chế độ tỷ giá thả nổi, nếu cán cân vãng lai thặng dư:
a. Cán cân thanh toán quốc tế sẽ thâm hụt
b. Cán cân vốn sẽ thâm hụt
c. Cán cân thu nhập sẽ thặng dư
d. Cán cân vốn sẽ thặng dư
31. Nếu thu nhập quốc dân > chi tiêu quốc dân thì :
a. Tiết kiệm > đầu tư nội địa
b. Thặng dư cán cân vãng lai
c. Thâm hụt cán cân vốn
d. Tất cả các câu trên đúng
32. Nếu quốc gia thâm hụt tiết kiệm thì :
a. Hạ chi tiêu những gì sản xuất ra
b. Đầu tư nội địa nhiều hơn tiết kiệm
c. Dòng vốn thuần chảy ra
d. A & B
33. Để giảm thâm hụt vãng lai mọi quốc gia sẽ phải thực hiện chính
sách :
a. Giảm thâm hụt ngân sách
b. Tổng sản phẩm quốc dân trong mối tương quan với chỉ tiêu
quốc dân
c. Thúc đẩy tăng trưởng tiết kiệm
d. Tất cả đều đúng
34. Việc nghiên cứu ảnh hưởng của sự thay đổi tỷ giá đến cán cân
vãng lai thông qua hệ số co giãn có giá trị xuất khẩu và nhập khẩu
được gọi là :
a. Phương pháp tiếp cận chỉ tiêu
b. Hiệu ứng đường cong J
c. Hiệu ứng điều kiện ngoại thương
d. Phương pháp tiếp cận hệ số co giãn
35. Hệ số co giãn xuất khẩu η biểu diễn % thay đổi của …..khi tỷ giá
thay đổi 1% :
a. Số lượng hàng hoá xuất khẩu
b. Thị phần hàng hoá trong nước trên thị trường quốc tế
c. Giá trị của hàng hoá xuất khẩu
d. Giá cả của hàng hoá xuất khẩu
36. Hệ số co giãn nhập khẩu ηM biểu diễn % thay đổi của giá trị nhập
khẩu khi tỷ giá :
a. Không đổi
b. Thay đổi 10 %
c. Thay đổi 1%
d. Thay đổi 20 %
37. Theo phương pháp tiếp cận hệ số co giãn XK, NK, khi thực hiện
phá giá nội tệ trạng thái của cán cân vãng lai phụ thuộc vào :
a. Hiệu ứng giá cả
b. Hiệu ứng khối lượng
c. Hiệu ứng đường cong J
d. Tính trội của hiệu ứng giá cả hay hiệu ứng số lượng
38. Hiệu ứng đường cong J là :
a. Cho thấy cán cân vãng lai xấu đi và sau đó được cải thiện
dứơi tác động chính sách phá giá nội tệ
b. Cho thấy cán cân vãng lai cải thiện và sau đó xấu đi do sự tác
động của chính sách phá giá nội tệ
c. Cho thấy số lượng hàng hoá XK > NK
d. Không câu nào đúng
39. Theo phương pháp tiếp cận chỉ tiêu các nhân tố nào sau đây cần
đề cập khi nghiên cứu ảnh hưởng của phá giá đến cán cân vãng
lai :
a. Thiên hướng chỉ tiêu biên
b. Thu nhập quốc dân
c. Chi tiêu trực tiếp
d. Cả 3 nhân tố trên
40. Giả sử tỷ giá giao ngay của EUR là 0.9 USD/EUR . Tỷ giá giao
ngay dự kiến một năm sau là 0.85 USD/EUR, % thay đổi của tỷ
giá giao ngay là :
a. EUR tăng : 5.56%
b. EUR giảm : 5.56%
c. EUR tăng : 5.88%
d. EUR giảm : 5.88%
41. Tỷ giá giao ngay hiện tại của đồng bảng Anh là : 1.45 USD/GBP.
Giả sử tỷ giá giao ngay của bảng Anh một năm sau là : 1.52
USD/GBP.
a. Đồng USD tăng : 4.14 %
b. Đồng bảng Anh giảm : 4.14%
c. Đồng bảng Anh tăng : 4.14 %
d. Đồng bảng anh tăng : 3.97%
42. Tại thời điểm t nhà đầu tư phân tích và đánh giá thấy rằng đồng
bảng Anh được định giá cao và co giãn giá trị thời điểm t+1, ông
ta sẽ:
a. Mua nhiều bảng hơn trước khi nó giảm giá
b. Mua nhiều bảng hơn trước khi nó tăng giá
c. Bán bảng trước khi giảm giá
d. Bán bảng trước khi tăng giá
43. Tỷ giá biến động khi có sự thay đổi :
a. Mức chênh lệch lạm phát giữa các đồng tiền
b. Chênh lệch lãi suất
c. Thâm hụt cán cân thanh toán
d. Tất cả đều đúng
44. …..là kết quả của sự so sánh giá cả hàng hoá nước ngoài với giá cả
hàng hoá trong nước :
a. Tỷ giá hối đoái theo PPP
b. Cán cân vãng lai
c. Ngang giá sức mua FFP
d. Ngang giá sức mua tương đối
45. Giả sử tỷ giá thực không đổi, nội tệ được yết giá gián tiếp khi tỷ giá
danh nghĩa tăng lên, các yếu tố khác không đổi:
a. Giá cả hàng hoá XK rẻ hơn
b. Giá cả hàng hoá Xk đắt hơn
c. Giá cả hành hoá NK rẻ hơn
d. Giá cả hàng hoá NK đắt hơn
46. Các vấn đề nào sau đây là những giả thiết của luật một giá :
a. Thị trường cạnh tranh không hoàn hảo
b. Hạn ngạch
c. Chi phí vận chuyển bảo hiểm
d. Thị trường cạnh tranh hoàn hảo bỏ qua hàng rào mậu dịch
và chi phí vận chuyển bảo hiểm
47. Giả sử quy luật một giá bị phá vỡ. Trong chế độ tỷ giá cố định,
trạng thái cân bằng của luật một giá sẽ được thiết lập vì :
a. Chính phủ dự trữ ngoại hối để can thiệp thị trưởng
b. Ngân sách TW sử dụng công cụ thị trường
c. Chính phủ sẽ áp dụng thuế suất thuế thu nhập cao
d. Hàng hoá được vận động từ nơi có mức giá thấp tới nơi có
mức giá cao. Từ đó mức giá cả của hàng hoá sẽ ngang bằng
ở các thị trường.
48. Những đặc điểm nào sau đây là nhựơc điểm của thuyết ngang giá
sức mua tuyệt đối :
a. So sánh giá cả rổ hàng hoá tính bằng nội tệ và giá cả số hàng
hoá tính bằng ngoại tệ
b. Tôn trọng giả thiết của luật 1 giá
c. Tỷ trọng hàng hoá trong rổ
d. Chênh lệch trình độ dân trí
49. Ý nghĩa của thuyết ngang giá sức mua tương đối là :
a. Đánh giá CPSX và NSLĐ giữa các quốc gia
b. đoán thay đổi tỷ giá trong tương lai
c. Nguyên nhân của sự thay đổi tỷ giá
d. Cá B & C
50. Những hàng hoá, dịch vụ sau, hàng hoá nào là hàng hoá có thể
tham gia TMQT : ITG
a. Máy bay, ôtô, phần mềm máy tính
b. Dịch vụ mát xa, nhà hàng, karaoke, cắt tóc
c. Truyền hình cáp, báo điện tử
d. A & C
51. Ý nghĩa của thuyết ngang giá sức mua tổng quát :
a. Sự khác biệt giữa hàng hoá ITG và hàng hoá NITG
b. Kiểm chứng PPP
c. Nguyên nhân tỷ giá chênh lệch khỏi PPP
d. Cả 3 vấn đề
52. Những vấn đề sau vấn đề nào không phải là nguyên nhân tỷ giá
chênh lệch khỏi PPP:
a. Thống kê hàng hoá “ giống hệt nhau”
b. Chi phí vận chuyển
c. Năng suất lao động
d. không có hàng hoá thay thế nhập khẩu
53. Lạm phát ở Mỹ là 3% và ở Anh là 5%. Giả sử các giả thiết PPP
tồn tại đồng bảng Anh sẽ là :
a. Tăng giá 1.94%
b. Giảm giá – 1.9%
c. Giảm giá – 1.94%
d. Tăng giá 1.9%
Kết nối đề xuất:
Tìm tài liệu
Advertisement