Sách chưa phân loại, sách kiến thức Ebook download miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By Luk
#682845

Download Từ vựng tiếng Nhật sơ cấp miễn phí





ߺんなで: tất cảmọi người
~けど: tuy nhiên
くにへかえࠆの: vềnước hả
どうすࠆの: làm thếnào
どうしࠃうかな: không biết làm sao đây
ࠃかったࠄ: nếu được thì
いࠈいࠈ: nhiều loại



Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay

Tóm tắt nội dung:

ập
質問
しつもん
: câu hỏi

こた
え : câu trả lời

れい
: ví dụ
Lời chào hằng ngày
おはようございます : chào buổi sáng
こんにちは : chào buổi trưa
こんばんは : chào buổi chiều
おやすみなさい : chúc ngủ ngon
さようなら : tạm biệt
ありがとう ございます : Thank rất nhiều
すみません : xin lỗi
お願
ねが
いします : làm ơn
Bài 1:

わたし
: tui
私 達
わたしたち
: chúng ta, chúng tui
あなた : bạn
あの人
ひと
: người kia
あの方
かた
: vị kia
2
みなさん : các bạn, các anh, các chị, mọi người
~さん : anh ~, chị ~
~ちゃん : bé ( dùng cho nữ) hay gọi thân mật cho trẻ con ( cả nam lẫn nữ)
~くん : bé (dùng cho nam) hay gọi thân mật
~じん : người nước ~
~人
ひと
: người
先生
せんせい
: giáo viên
教師
きょうし
: giáo viên , giáo sư (dùng để nói đến nghề nghiệp)
学生
がくせい
: học sinh, sinh viên
会社員
かいしゃいん
: nhân viên công ty
~社員
しゃいん
: nhân viên công ty ~
銀行員
ぎんこういん
: nhân viên ngân hàng
医者
いしゃ
: bác sĩ
研究者
けんきゅうしゃ
: nghiên cứu sinh
エンジニア : kỹ sư
大学
だいがく
: trường đại học
病 院
びょういん
: bệnh viện
電気
でんき
: điện
だれ : ai (hỏi người nào đó)
どなた : ngài nào, vị nào (cùng nghĩa trên nhưng lịch sự hơn)
~さい : ~tuổi
何歳
なんさい
: mấy tuổi
おいくつ : mấy tuổi (lịch sự hơn)
はい : vâng
いいえ : không
しつれいですが : xin lỗi ( khi muốn nhờ ai việc gì đó)
お名前
なまえ
は? : bạn tên gì?
はじめまして : chào lần đầu gặp nhau
どうぞ よろしく お願
ねが
いします : rất hân hạnh được làm quen
こちらは ~さんです : đây là ngài ~
~から 来

ました : đến từ ~
アメリカ : Mỹ
3
イギリス : Anh
インド : Ấn Độ
インドネシア : Indonesia
韓国
かんこく
: Hàn quốc
タイ : Thái Lan
中 国
ちゅうごく
: Trung Quốc
ドイツ : Đức
日本
にほん
: Nhật
フランス : Pháp
ブラジル : Brazil
さくらだいがく : Trường ĐH Sakura
ふじだいがく : Trường ĐH Phú Sĩ
IMC : tên công ty
パワーでんき : tên công ty điện khí Power
ブラジルエア : hàng không Brazil
AKC : tên công ty
田舎
いなか
: quê
出 身
しゅっしん
: xuất thân
Bài 2:
これ : đây
それ : đó
あれ : kia
この~ : ~này
その~ : ~đó
あの~ : ~kia

ほん
: sách
辞書
じしょ
: từ điển
雑誌
ざっし
: tạp chí
新聞
しんぶん
: báo
ノート : tập
手帳
てちょう
: sổ tay
名刺
めいし
: danh thiếp
カード : tấm thiệp
テレホンカード : thẻ điện thoại
4
鉛筆
えんぴつ
: bút chì
ポールペン : bút bi
シャープペンシル : bút chì bấm

かぎ
: chì khoá
時計
とけい
: đồng hồ

かさ
: cái dù

かばん
: cái cặp
<カセット>テープ : băng ( casset)
テープレコーダー : máy casset
テレビ : tivi
ラジオ : radio
カメラ : máy chụp hình
コンピューター : máy vi tính
自動車
じどうしゃ
: xe hơi

つくえ
: cái bàn
椅子
い す
: cái ghế
チョコレート : kẹo sôcôla
コーヒー : cà phê
英語
えいご
: tiếng Anh
日本語
にほんご
: tiếng Nhật
~語

: tiếng ~

なん
: cái gì
そうです : đúng vậy
ちがいます : sai rồi
そうですか。 : thế à?
あのう : à…..ờ ( ngập ngừng khi đề nghị hay suy nghĩ 1 vấn đề)
ほんのきもちです。 : đây là chút lòng thành
どうぞ : xin mời
どうも : Thank
どうも ありがとう ございます : xin chân thành Thank
これから お世話
せ わ
に なります : từ nay mong được giúp đỡ
こちらこそよろしく。 : chính tui mới là người mong được giúp đỡ.
Bài 3:
5
ここ : ở đây
そこ : ở đó
あそこ : ở kia
どこ : (nghi vấn từ) ở đâu
こちら : (lịch sự) ở đây
そちら : (//) ở đó
あちら : (//) ở kia
どちら : (//)(nghi vấn từ) ở đâu, ở hướng nào
教 室
きょうしつ
: phòng học
埴土
しょくど
: nhà ăn, căn tin
事務所
じむじょ
: văn phòng
会議室
かいぎしつ
: phòng họp
受付
うけつけ
: quầy tiếp tân
ロビー : đại sảnh (LOBBY)
部屋
へ や
: căn phòng
トイレ(お手洗
てあら
い) : toilet
階段
かいだん
: cầu thang
エレベーター : thang máy
エスカレーター : thang cuốn
お国
くに
: quốc gia ( nước)
会社
かいしゃ
: công ty

いえ
: nhà
電話
でんわ
: điện thoại

ぐつ
: giầy
ネクタイ : cravat ( neck tie)
ワイン : rượu tây (wine)
煙草
たばこ
: thuốc lá


り場

: cửa hàng
店員
てんいん
: người bán hàng
地下
ち か
: tầng hầm
~かい : tầng ~
何階
なんかい
: (nghi vấn từ) tầng mấy
~閻
えん
: ~ yên ( tiền tệ Nhật bản)
6
いくら : (nghi vấn từ) bao nhiêu ( hỏi giá cả)

ひゃく
: trăm

せん
: ngàn
万 (まん) : vạn ( 10 ngàn)
すみません : xin lỗi
(を)見

せて ください。 : xin cho xem ~
じゃ(~を)ください。 : vậy thì, xin cho tui (tui lấy) cái ~
しんおおさか : tên địa danh ở Nhật
イタリア : Ý
スイス : Thuỵ Sỹ
Bài 4:


きます : thức dậy


ます : ngủ

はたら
きます : làm việc

やす
みます : nghỉ ngơi
勉 強
べんきょう
します : học tập

おわ
ります : kết thúc
デパート : cửa hàng bách hóa
銀行
ぎんこう
: ngân hàng
郵 便 局
ゆうびんきょく
: bưu điện
図書館
としょかん
: thư viện
美術館
びじゅつかん
: viện bảo tàng
電話番号
でんわばんごう
: số điện thoại
何番
なんばん
: số mấy

いま
: bây giờ
~時

: ~giờ
~分
ぶん
: ~phút

はん
: phân nửa
何時
なんじ
: mấy giờ
何分
なにぶん
: mấy phút
7
午前
ごぜん
: sáng (AM: trước 12 giờ)
午後
ご ご
: chiều (PM: sau 12 giờ)

あさ
: sáng

ひる
: trưa

ばん
: chiều

よる
: tối
一昨日
おととい
: ngày hôm kia
昨日
きのう
: ngày hôm qua
今日
きょう
: hôm nay
明日
あした
: ngày mai
明後日
あさって
: ngày mốt
今朝
け さ
: sáng nay
今晩
こんばん
: tối nay
昨夜
ゆうべ
: tối hôm qua
日曜日
にちようび
: chủ nhật
月曜日
げつようび
: thứ hai
火曜日
かようび
: thứ ba
水曜日
すいようび
: thứ tư
木曜日
もくようび
: thứ năm
金曜日
きんようび
: thứ 6
土曜日
どようび
: thứ 7
何曜日
なんようび
: thứ mấy

やす
み : nghỉ ngơi (danh từ)
昼休
ひるやす
み : nghỉ trưa
毎朝
まいあさ
: mỗi sáng
毎晩
まいばん
: mỗi tối
毎日
まいにち
: mỗi ngày
ペキン : Bắc Kinh
バンコク : Bangkok
8
ロンドン : Luân Đôn
ロサンゼルス : Los Angeles
大変
たいへん
ですね : vất vả nhỉ
ばんごうあんない : dịch vụ 116 (hỏi số điện thoại)
おといあわせ : (số điện thoại) bạn muốn biết / hỏi là
~を おねがいします : làm ơn~
かしこまりました : hiểu rồi
Bài 5:


きます : đi


ます : đến

かえ
ります : về
学校
がっこう
: trường học
スーパー : siêu thị

えき
: nhà ga
飛行機
ひこうき
: máy bay

ふね
: thuyền
電車
でんしゃ
: xe điện
地下鉄
ちかてつ
: xe điện ngầm
新幹線
しんかんせん
: tàu cao tốc
バス : xe buýt
タク
Kết nối đề xuất:
Learn Synonym
Advertisement