Sách chưa phân loại, sách kiến thức Ebook download miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By run_hide_love_2005
#681276

Download Ngân hàng các cấu trúc tiếng anh thông dụng miễn phí





639To be in correspondence, have correspondence with sb: Thư từ với người nào, liên lạc bằng thư từ với người nào
640 To be in danger: Lâm nguy, gặp nạn, ngộ nạn
641 To be in debt: Thiếu nợ tiền
642 To be in deep water: Lâm vào cảnh hoạn nạn
643 To be in despair: Chán nản, thất vọng
644 To be in direct communication with: Liên lạc trực tiếp với
645 To be in direct contradiction: Hoàn toàn mâu thuẫn
646 To be in disagreement with sb: Không đồng ý với người nào
647 To be in disfavour with sb: Bị người nào ghét
648 To be in doubt: Nghi ngờ, hoài nghi
649 To be in drink (under the influence of drink): Say rượu
650 To be in evidence: Rõ rệt, hiển nhiên



Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay

Tóm tắt nội dung:

p-toe with curiosity: Tò mò muốn biết
984 To be on the tramp: Đi lang thang ngoài đường phố, khắc nơi
985 to be on the verge of forty: gần bốn m­ươi tuổi
986 To be on the waggon: (Lóng)
Cữ rượu; cai rượu ;
(Mỹ) xe (chở hành khách hay hàng hóa)
987 To be on the wallaby (track): Đi lang thang ngoài đường
988 To be on the wane: (Người) trở về già
989 To be on the watch for sb: Rình người nào
990 To be on the watch for: Đề phòng, cảnh giác, nhất là một sự nguy hiểm
991 To be on the wrong side of forty: Đã ngoài bốn mươi tuổi
992 To be on the wrong side of forty: Trên bốn mươi tuổi
993 To be on the wrong side of the door: Bị nhốt ở ngoài
994
to be on visiting terms with;
to have a visiting acquaintance with: có quan hệ thăm hỏi với
995 To be on watch: Đang phiên gác
996 To be on, up stump: Lâm vào cảnh cùng quẫn
997 To be one's own enemy: Tự hại mình
998 To be one's own man:
Mình tự làm chủ cuộc sống của mình,
sống độc lập
999 To be one's own trumpeter: Tự thổi phồng lên khoe khoang
22
1000 To be onto:
Theo dõi ai để tìm ra hành động phạm tội
của người đó
1001 To be oofy: Giàu tiền, lắm bạc
1002 To be open to conviction: Sẵn sàng nghe nhân chứng
1003 To be open-minded on political issues: Có tư tưởng chính
1004 To be opposed to the intervention of a third nation Phản đối sự can thiệp của nước thứ ba
1005 To be or not to be: Được góp mặt or không được góp mặt trên đời này
1006 To be ordained: Thụ giới, thụ phong
1007 To be out at elbow(s):
(áo) Lũng, rách ở cùi chỏ;
(người) rách rưới, tả tơi
1008 To be out for seven seconds: (Võ sĩ) Nằm đo ván trong bảy giây
1009 To be out for sth: Cố gắng kiếm được giành được cái gì
1010 To be out in one's reckoning: Làm toán sai, lộn, lầm
1011 To be out in one's reckoning: Tính lộn, sai
1012 To be out of a job: Mất việc làm, thất nghiệp
1013 To be out of a situation: Thất nghiệp
1014 To be out of alignment: Lệch hàng
1015 To be out of business: Vỡ nợ, phá sản
1016 To be out of cash: Hết tiền
1017 To be out of employment: Thất nghiệp
1018 To be out of harmony: Không hòa hợp với
1019 To be out of humour: Gắt gỏng, càu nhàu
1020 To be out of measure: Xa quá tầm kiếm, xa địch thủ quá
1021 To be out of one's depth: (Bóng) Vượt quá tầm hiểu biết
1022 To be out of one's element:
Lạc lõng, bất đắc kỳ sở,
không phải sở trường của mình
1023 To be out of one's mind: Không còn bình tĩnh
1024 To be out of one's mind: Mất trí nhớ, không thể nhớ được
1025 To be out of one's wits, to have lost one's wits: Điên, mất trí khôn
1026 To be out of patience: Mất kiên nhẫn, không kiên nhẫn được nữa
1027 To be out of sorts: Thấy khó chịu
1028 To be out of the question: Không thành vấn đề
1029 To be out of the red: (Giúp ai) Thoát cảnh nợ nần
1030 To be out of the straight: Không thẳng, cong
1031 To be out of training: Không còn sung sức
1032 To be out of trim: Không được khỏe
1033 To be out of tune with one's surrounding: Ăn ở không hòa thuận với hàng xóm láng giềng
1034 To be out of vogue: không còn thịnh hành
1035 To be out of work: T hất nghiệp
1036 To be out on a dike: Mặc lễ phục, mặc quần áo đẹp
1037 To be out shooting: Đi săn
1038 To be out with one's mash: Đi dạo với người yêu
1039 To be outspoken: Nói thẳng, nói ngay
1040 To be over hasty in doing sth: Quá hấp tấp làm việc gì
1041 To be over hump: Vượt qua tình huống khó khăn
1042 To be over the hill: Đã trở thành già cả
1043 To be over-staffed: Có nhân viên quá đông
1044 To be paid a good screw: Được trả lương hậu hỉ
23
1045 To be paid by the quarter: Trả tiền ba tháng một kỳ
1046 To be paid montly: Trả lương hàng tháng
1047 To be pally with sb: Kết giao với người nào
1048 To be parched with thirst: Khát quá, khát khô cả miệng
1049 To be partial to music: Mê thích âm nhạc
1050 To be partial to sb: Tư­ vị người nào
1051 To be particular about one's food: Cảnh vể, kén ăn
1052 To be past master in a subject: Bậc thầy về môn gì
1053 To be past one's prime:
Gần trở về già, gần đến tuổi già,
hết thời xuân luống tuổi
1054 To be perfect in one's service: Thành thạo công việc
1055 To be perished with cold: Chết rét
1056 To be persuaded that: Tin chắc rằng
1057 To be perturbed by that news: Bị dao động vì tin đó
1058 To be pervious to the right words: Tiếp thu lời nói phải
1059 To be pinched with cold/ poverty: Chịu đựng giá rét/ cùng kiệt khổ
1060 To be pinched with cold: Buốt đi vì lạnh
1061 To be pinched with hunger: Đói cồn cào
1062 To be pitchforked into an office: Bị đẩy vào chức vụ
1063 To be placed in leader of the troop: Được cử làm chỉ huy cả toán
1064 To be plain with sb: Thật tình, ngay thẳng với người nào
1065 To be plainly dressed: Ăn mặc đơn sơ, giản dị
1066 To be plastered: Say rượu
1067 To be pleased with sth: Hài lòng về việc gì
1068 to be ploughed in the viva voce: (từ lóng) bị đánh hỏng ở kỳ thi vấn đáp
1069 To be poles apart: Khác biệt to lớn
1070 To be poor at mathematics: Yếu, kém (dở) về toán học
1071 To be poorly housed: Cho ở trọ tiện nghi quá cùng kiệt nàn
1072 To be poorly off: Lâm vào tình cảnh thiếu hụt
1073 To be possessed by the devil: Bị quỉ ám, bị ám ảnh
1074 To be possessed of: Có phẩm chất
1075 To be practised upon: Bị bịp, bị gạt
1076 To be preoccupied by family troubles: Bận trí về những e sợ cho gia đình
1077 To be prepared to: Sẵn sàng, vui lòng (làm gì)
1078 To be present in great strength: Có mặt đông lắm
1079 To be prey to sth; to fall prey to: Bị làm mồi cho
1080 To be privy to sth: Có liên can vào vụ gì
1081 To be proficient in Latin: Giỏi La tinh
1082 To be profuse in one's praises: Không tiếc lời khen ngợi
1083 To be promoted (to be) captain: Được thăng đại úy
1084 To be promoted by seniority: Được thăng chức vì thâm niên
1085 To be promoted to the rank of..: Được thăng lên chức
1086 To be prone to sth:
Có khuynh hướng về việc gì,
có ý muốn nghiêng về việc gì
1087 To be prostrated by the heat: Bị mệt lả vì nóng nực
1088 To be prostrated with grief: Buồn rũ rượi
1089 To be proud of having done sth: Tự đắc đã làm được việc gì
1090 To be public knowledge: Ai cũng biết
24
1091 To be pumped by running: Chạy mệt hết hơi
1092 To be punctual in the payment of one's rent: Trả tiền mướn rất đúng kỳ
1093 To be punished by sb: Bị người nào trừng phạt
1094 To be purged from sin: Rửa sạch tội lỗi
1095 To be purposed to do sth: Quyết định làm việc gì
1096 To be pushed for money: Túng tiền, thiếu tiền
1097 To be put in the stocks: Bị gông
1098 To be put into (reduced to)a dilemma: Bị đặt vào thế khó xử
1099 To be put off eggs: Chán ngán trứng gà
1100 To be put out about sth: Bất mãn về việc gì
1101 To be put to fire and sword: Trong cảnh dầu sôi lửa bỏng
1102 To be qualified for a post: Có đủ tư cách để nhận một chức vụ
1103 To be quarrelsome in one's cup: Rượu vào là gây gỗ
1104 To be quartered with sb: ở trọ nhà người nào
1105 To be queer: Bị ốm
1106 To be quick at accounts: Tính lẹ
1107 To be quick of apprehension: Tiếp thu nhanh
1108
To be quick of hearing,
to have a keen sense of hearing Sáng tai, thính tai
1109 To be quick on one's pin: Nhanh chân
1110 To be quick on the draw: Rút súng nhanh
1111 To be quick on the trigger: Không chờ để bắn
1112 To be quick to sympathize: Dễ thông cảm
1113 To be quit of sb: Hết bị người nào ràng buộc
1114 To be quite frank with sb: Ngay thật đối với ai
1115 To be quite innocent of English grammar: Mù tịt về văn phạm tiếng Anh
1116 To be raised to the bench: Được cất lên chức thẩm phán
1117 To be raised to the purple: Được phong Hồng Y, or được phong Hoàng Đế
1118 To be rather puffed: Gần như đứt hơi
1119 To be ravenous: Đói cồn cào
1120 To be ready for any eventualities: Sẵn sàng trước mọi biến cố
1121 To be red...
Kết nối đề xuất:
Learn Synonym
Advertisement