Sách chưa phân loại, sách kiến thức Ebook download miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By buiquangvinh_88
#677454

Download Ngân hàng đề thi Môn Kinh tế vĩ mô miễn phí





31/ Lý do mà sựgia tăng của chi tiêu tự định dẫn đến sựgia tăng lớn hơn của thu nhập cân
bằng là:
aKhi sản lượng tăng làm cho giá cảtăng và điều này làm cho sản lượng tiếp tục tăng
bKhi sản lượng tăng, dân cưgiảm tiết kiệm và do đó làm cho tiêu dùng tăng, tổng cầu
tăng
cKhi các doanh nghiệp tăng sản lượng để đáp ứng nhu cầu, điều này đến lượt nó sẽ
làm tăng tiêu dùng
dSốnhân tăng lên cùng với sựgia tăng của chi tiêu tự định
32/ Trong nền kinh tế đóng với thuế độc lập với thu nhập, nếu MPS = 0,25 Giá trịcủa số
nhân thuếsẽlà
a- 4,0
b- 1,5
c- 3,0
d- 0,75
33/ Giảsửchi tiêu của chính phủsẽkhông nhất thiết phải làm giảm thu nhập quốc dân nếu
có sựgia tăng của:
aThuế
b Đầu tưvà xuất khẩu
c Đầu tư
dXuất khẩu
34/ Nếu một nền kinh tếmở ởtrạng thái cân bằng và nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu, điều
nào dưới đây sẽ đúng?
a Đầu tưcộng chi tiêu chính phủlớn hơn tiết kiệm cộng thuế
bThuếlớn hơn chi tiêu của chính phủ
cTiết kiệm lớn hơn đầu tư
dThuếnhỏhơn chi tiêu của chính phủ



Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay

Tóm tắt nội dung:

a 95000
b 93000
c 189900
d 192000
12
43/ Cho một nền kinh tế không có khu vực chính phủ và thương mại quốc tế với những số
liệu dưới đây, GDP thực tế năm hiện hành là bao nhiêu?
a 93000
b 95000
c 189900
d 192000
44/ Cho một nền kinh tế không có khu vực chính phủ và thương mại quốc tế với những số
liệu dưới đây, tốc độ tăng trưởng kinh tế giữa năm hiện hành và năm cơ sở là bao nhiêu?
a 98%
b - 98%
c 2%
d - 2%
45/ Cho bảng số liệu sau, giá trị của tổng sản phẩm quốc nội là:
a 1280
b 1120
c 1290
d 1360
46/ Cho bảng số liệu sau, giá trị nào sau đây thay mặt cho tổng tiết kiệm:
13
a 230
b 140
c 800
d 460
47/ Cho bảng số liệu sau, thu nhập có thể sử dụng là bao nhiêu?
a 1100
b 500
c 640
d 260
48/ Cho bảng số liệu sau, tổng giá trị trung gian là:
a 70
b 10
c 00
d 70
49/ Cho bảng số liệu sau, quá trình chuyển hoá quạng đồng thành dây đồng và bán cho
người tiêu dùng cuối cùng làm tăng thu nhập quốc dân:
a 210
b 470
c 770
d 300
50/ Cho bảng số liệu sau, giá trị gia tăng được tạo ra ở công đoạn III là:
14
a 90
b 50
c 210
d 160
51/ Cho bảng số liệu sau, trong tổng doanh số bán ra, giá trị quặng đồng được tính
a Ba lần
b Một lần
c Hai lần
d Bốn lần
52/ Cho bảng số liệu sau, trong giá trị của sản phẩm cuối cùng, giá trị của quạng đồng được
tính
a Một lần
b Bốn lần
c Hai lần
d Ba lần
15
CHƯƠNG IV: TỔNG CẦU VÀ CHÍNH SÁCH TÀI KHOÁ
1/ Nếu thu nhập kỳ vọng của hộ gia đinh tăng, trong khi các yếu tố khác không đổi thì:
a Chính phủ sẽ tăng thuế
b Chi tiêu cho tiêu dùng tăng
c Chi tiêu cho tiêu dùng không đổi cho tới khi tăng lên của thu nhập
d Chi tiêu cho tiêu dùng sẽ giảm
2/ Tiết kiệm nhỏ hơn không khi hộ gia đình
a Tiết kiệm nhiều hơn so với chi tiêu
b Tiêu dùng nhiều hơn so với thu nhập có thể sử dụng
c Chi tiêu nhiều hơn tiết kiệm
d Chi tiêu ít hợ so với thu nhập có thể sử dụng
3/ Xu hướng tiêu dùng cận biên được tính bằng
a Tổng tiêu dùng chia cho tổng thu nhập có thể sử dụng
b Sự thay đổi của tiêu dùng chia cho tiết kiệm
c Sự thay đổi của tiêu dùng chia cho sự thay đổi của thu nhập có thể sử dụng
d Tổng tiêu dùng chia cho sự thay đổi của thu nhập
4/ Xu hướng tiết kiệm cân biên
a Phải có giá trị giữa 0 và 1
b Phải có giá trị nhỏ hơn 0
c Phải có giá trị nhỏ hơn 1
d Phải có giá trị lớn hơn 1
5/ Xu hướng tiết kiệm cận biên công với
a Xu hướng tiêu dùng cận biên bằng 0
b Xu hướng tiêu dùng cận biên bằng 1
c Xu hướng tiêu dùng bình quân bằng 1
d Xu hướng tiêu dùng bình quân bằng 0
6/ Nếu một hộ gia đình có chi tiêu cho tiêu dùng lớn hơn thu nhập khả dụng thì:
a Xu hướng tiêu dùng cân biên lơn hơn 1
b Tiết kiệm bằng 0
c Xu hướng tiết kiệm bình quân lớn hơn 1
d Xu hướng tiêu dùng bình quân lớn hơn 1
7/ Đường tiêu dùng mô ta mối quan hệ giữa
a Các quyết định tiêu dùng của hộ gia đình và các quyết định đầu tư của hãng
b Các quyết định tiêu dùng của hộ gia đình và mức thu nhập khả dụng
c Các quyết định tiêu dùng của hộ gia đình và mức GDP thực tế
d Các quyết định tiêu dùng và các quyết định tiết kiệm của hộ gia đình
8/ Điểm vừa đủ trên đường tiêu dùng là điểm mà tại đó
a Tiêu dùng bằng với thu nhập có thể sử dụng
b Tiết kiệm của hộ gia đình bằng với đầu tư của hội gia đình
c Tiêu dùng của hộ gia đình bằng với đầu tư của hộ gia đình
d Tiêu dùng của hộ gia đình bằng với tiết kiệm của hộ gia đình
9/ Yếu tố nào sau đâu sẽ làm cho hộ gia đình tăng tiết kiệm
a Thu nhập kỳ vọng trong tương lai tăng
b Thu nhập kỳ vọng trong tương lai
c Thu nhập có thể sử dụng trong hiện tại giảm
d Thuế ròng tăng
16
10/ Yếu tố nào sau đây có thể làm dịch chuyển đường tiêu dùng xuống dưới
a Kỳ vọng vào thu nhập trong tương lai giảm và tài sản giảm
b Tài sản giảm
c Thu nhập thực tế giảm
d Kỳ vọng thu nhập trong tương lai tăng
11/ Độ dốc của của đường tiết kiện bằng
a APC
b MPS = 1-MPC
c MPC
d APS
12/ Chi tiêu tự định
a Không phụ thuộc vào mức thu nhập
b Luôn được quy định bởi hàm tiêu dùng
c Không phải là thành phần của tổng cầu
d Luôn phụ thuộc vào mức thu nhập
13/ Sự khác nhau giữa tổng sản lượng thực tế và tổng chi tiêu dự kiến
a GIống như sự khác nhau giữa sản lượng thực tế và sản lượng tiềm năng
b Phản ánh sự thay đổi hàng tồn kho khống dự kiến của các doanh nghiệp
c Bằng với cán cân thương mại
d Bằng với thâm hụt ngân sách của chính phủ
14/ Sản lượng cân bằng đạt được khi
a Sản lượng thực tế bằng với tiêu dùng dự kiến
b Sản lượng thực tế bằng với sản lượng tiềm năng
c Tiêu dùng bằng với tiết kiệm
d Cán cân ngân sách cân bằng
15/ Giá trị của số nhân phụ thuộc vào
a MPS
b Xu hướng tiêu dùng cận biên, xu hướng nhập khẩu cận biên, thuế
c MPC
d MPhần mềm
16/ Nhìn chung, sự gia tăng thu nhập sẽ làm cho đầu tư tăng thêm sẽ càng lớn khi
a MPS càng nhỏ
b MPhần mềm càng lớn
c Thuế suất càng lớn
d MPC càng nhỏ
17/ Điều nào dưới đây là ví dụ về chính sách tài khoá mở rộng
a Tăng thuế
b Tăng trợ cấp
c Tăng chi tiêu của chính phủ
d Tăng chi tiêu của chính phủ và tăng trợ cấp
18/ Cán cân ngân sách chính phủ
a Có liên quan đên chu kỳ kinh doanh ở một mức độ nhất định
b Luôn thâm hụt trong thời kỳ suy thoái
c Luôn thặng dư trong thời kỳ bùng nổ
d Sẽ cân bằng khi toàn bộ nợ của chính phủ được thanh toán
17
19/ Nếu chi tiêu cho tiêu dùng của hộ gia đình tăng từ 500 ngàn đồng lên tớ 800 ngàn đồng,
khi thu nhập có thể sử dụng tăng từ 400 ngàn đồng lên 800 ngàn đồng thì xu hướng tiêu dùng
cân biên:
a Bằng 0,75
b Mang giá trị âm
c Bằng 1
d Bằng với xu hướng tiêu dùng bình quân
20/ Xét nền kinh tế giản đơn, giả sử thu nhập =800, tiêu dùng tự định bằng = 100; xu hướng
tiết kiệm cận biên = 0,3, tiêu dùng bằng
a 660
b 490
c 590
d 560
21/ Nếu hàm tiết kiệm là S = - 25 +0,4 YD, thì hàm tiêu dùng là
a C = 25 +0,6 YD
b C = 25 - 0,4 YD
c C = - 25 + 0,4YD
d C = 25 + 0,4 YD
22/ Khi hàm tiêu dùng nằm dưới đường 450, các hộ gia đình
a Chi tiêu tất cả lượng thu nhập tăng thêm
b Sẽ tiết kiệm một phần thu nhập có thể sử dụng
c Tiêu dùng nhiều hơn thu nhập có thể sử dụng của họ
d Tiết kiệm tất cả lượng thu nhập tăng thêm
23/ Điều nào dưới đây được coi là nhân tố quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự biến động của
đầu tư
a Sự thay đổi lợi nhuận dự tính trong tương lai
b Sự thay đổi lãi suất thực tế
c Thu nhập quốc dân
d Thu nhập kỳ vọng trong tương lai của hộ gia đình
24/ Biến số nào sau đây là một yếu tố quyết định của đầu tư
a Thu nhập quốc dân
b Thu nhập có thể sử dụng
c Thu nhập của người nước ngoài
d Lợi nhuận kỳ vọng trong tương lai
25/ Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, yếu tố nào sau đây sẽ làm tăng GDP thực
tế cân bằng
a Sự gia tăng của xuất khẩu
b Sự gia tăng của tiết kiệm
c Sự gia tăng của thuế
d Sự giảm xuống của đầu tư
...
Kết nối đề xuất:
Nơi này có anh English Lyrics
Synonym dictionary
Advertisement
Advertisement