Sách chưa phân loại, sách kiến thức Ebook download miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By baoquyen_ly
#674979

Download 191 câu hỏi trắc nghiệm sinh 12- Tính quy luật của hiện tượng di truyền miễn phí





120.Moocgan phát hiện ra di truyền liên kết và hoán vị gen qua:
a. Phương pháp phân tích cơ thể lai. b. Phương pháp lai tạp giao.
c. Phép lai phân tích thuận nghịch. d. Phép lai thuận nghịch.
121. Quy luật di truyền làm hạn chế biến dị tổ hợp là:
A. Phân li độc lập. b. Liên kết gen. c. Hoán vị gen. d. Tương tác gen.
122.Đặc điểm không có ở hoán vị gen là:
a. Cơ thể dị hợp 2 cặp gen trở lên. b. 2 gen không alen cùng nằm trên một NST.
c. Có 2 loại giao tử với tỉ lệ giao tử bằng nhau. d. Tỉ lệ các loại giao tử phụ thuộc vào tần số hoán vị gen.
123. Cơ thế có kiểu gen AaBbCcDD có số loại giao tử là:
a. 4 b. 6 c. 8 d. 16
124. Điểm nổi bật của tương tác giữa các gen không alen là:
a. Xuất hiện kiểu hình giống bố mẹ. b. Xuất hiện kiểu hình mới chưa có ở bố và mẹ.
c. Xuất hiện biến dị tổ hợp. d. Hạn chế biến dị tổ hợp.
125. Cho biết phép lai AaBbDd x AaBbdd, xác định số kiểu tổ hợp và số loại kiểu hình:
a. 16 kiểu tổ hợp, 4 loại kiểu hình. b. 18 kiểu tổ hợp, 6 loại kiểu hình.
c. 32 kiểu tổ hợp, 8 loại kiểu hình. d. 24 kiểu tổ hợp, 8 loại kiểu hình.
 



Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay

Tóm tắt nội dung:

n. B. đặc trưng cho từng nhiễm sắc thể.
C. tồn tại thành từng cặp tương ứng. D. di truyền tương tự như các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường.
35. Gen ở đoạn không tương đồng trên NST Y chỉ truyền trực tiếp cho
A. thể dị giao tử B. thể đổng giao tử. C. cơ thể thuần chủng D. cơ thể dị hợp tử.
36. Gen ngoài nhân có trong:
A. Plasmit B. Nhiễm sắc thể C. Tế bào chất D.Ti thể, lạp thể, plasmit
37. Giống nhau giữa gen trong tế bào chất và gen trên NST là:
A. Có trong các bào quan B. Có thể bị đột biến
C. ADN mang chúng đều có dạng vòng D. Qui định tính trạng phân bố đồng đều ở giới đực và giới cái cùng loài
38. Möùc phaûn öùng cuûa cô theå do yeáu toá naøo quy ñònh?
A. Ñieàu kieän moâi tröôøng cuï theå. B. Kiểu gen. C. Kieåu hình. D. Caû A vaø C.
39. Hieän töôïng naøo sau ñaây laø thöôøng bieán:
A. Treân caây hoa giaáy ñoû xuaát hieän caønh hoa traéng.
C. Boá meï bình thöôøng sinh con baïch taïng.
B. Caây rau maùc treân caïn coù laù hình muõi maùc, khi moïc döôùi nöôùc coù theâm loaïi laù hình baûn daøi.
D. Lôïn coù vaønh tai xeû thuøy, chaân dò daïng.
40. Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính XY vùng tương đồng chứa các gen di truyền
A. tương tự như các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường. B. thẳng.
C. chéo. D. theo dòng mẹ.
41. Điều không đúng về nhiễm sắc thể giới tính ở người là
A. chỉ có trong tế bào sinh dục. B. B. tồn tại ở cặp tương đồng XX hay không tương đồng hoàn toàn XY.
C. Số cặp nhiễm sắc thể bằng một. D. ngoài các gen qui định giới tính còn có các gen qui định tính trạng thường.
42. Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên(Xm), gen trội M tương ứng quy định mắt bình thường. Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái mù màu. Kiểu gen của cặp vợ chồng này là : A. XMXM x XmY. B. XMXm x X MY. C. XMXm x XmY. D. XMXM x X MY
43. Cho kieåu gen . Cho bieát taàn soá hoaùn vò giöõa caùc gen laø 12%. Caùc loaïi giao töû sinh ra töø kieåu gen treân laø:
A. DE = de = 44%; De = dE = 6%. B. DE = de = 6%; De = dE = 44%.
C. DE = de = 38%; De = dE = 12%. D. DE = de = 12%; De = dE = 38%.
44. Kiểu gen nào dưới đây viết không đúng?
A. B. C. D.
45. Trong trường hợp liên kết hoàn toàn và mỗi gen quy định một tính trạng, phép lai x có tỉ lệ phân li kiểu hình là:
A. 3: 1. B. 1:2: 1. C. 3:3:1: 1. D. 9:3:3: 1.
46. Morgan phát hiện ra quy luật liên kết gen nhờ phép lai:
1. lai trở lại. 2. lai phân tích. 3. lai thuận nghịch. 4. lai xa.
Phương án đúng:
A. 1, 2. B. 1, 3. C. 3, 4. D. 2, 3.
47. Khi nói về liên kết gen hoàn toàn, điều nào sau đây không đúng?
A. Sự liên kết gen không làm xuất hiện biến dị tổ hợp.
B. Các cặp gen nằm trên 1 cặp NST ở vị trí gần nhau thì liên kết bền vững.
C. Số lượng gen nhiều hơn số lượng NST nên liên kết gen là phổ biến.
D. Liên kết gen đảm bảo tính di truyền ổn định của cả nhóm tính trạng.
48. Hầu hết các gen đều di truyền liên kết với nhau vì:
A. gen nằm trên NST, số lượng gen nhiều hơn số lượng NST nên mỗi NST mang nhiều gen, các gen cùng nằm trên một NST thì di truyền theo nhóm liên kết.
B. số lượng gen nhiều hơn số lượng NST nên mỗi NST mang nhiều gen, các gen cùng nằm trên một NST thì di truyền theo nhóm liên kết.
C. các gen cùng nằm trong một tế bào thì có sự tương tác qua lại, do đó thường xuyên di truyền liên kết với nhau.
D. các gen luôn có xu hướng di truyền liên kết bền vững với nhau, đảm bảo tính ổn định vật chất di truyền của loài.
49. Trong thí nghiệm của Moocgan, khi cho ruồi đực F1 lai phân tích thì đời con có 2 loại kiểu hình, còn khi cho ruồi cái F1 lai phân tích thì đời con có 4 loại kiểu hình với tỷ lệ không bằng nhau. Nguyên nhân là vì:
1- hoán vị gen chỉ diễn ra ở ruồi cái mà không diễn ra ở ruồi đực.
2- hoán vị gen diễn ra ở cả hai giới nhưng tần số hoán vị khác nhau.
3- đây là phép lai phân tích, cơ thể đồng hợp lặn không xảy ra hoán vị gen.
Phương án đúng: A. 1, 2. B. 1, 3. C. 2, 3. D. 1, 2, 3.
50. Cặp gen đồng hợp là cặp gen gồm hai alen cùng lôcút và:
A. có chiều dài, số lượng nuclêôtít giống nhau. B. có trình tự sắp xếp các nuclêôtít giống nhau.
C. có thành phần các loại nuclêôtít giống nhau. D. cùng quy định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn.
51. Gen đa hiệu là hiện tượng:
A. một gen có khả năng làm tăng cường hoạt động của các gen khác. B. một gen đồng thời quy định nhiều tính trạng.
C. các gen tương tác để quy định các tính trạng khác nhau. D. nhiều gen quy định một tính trạng.
52. Xét phép lai sau: x (Cho biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng và trội hoàn toàn, có trao đổi chéo giữa các crômatít tương đồng). Số loại kiểu hình ở đời con là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
53. Xét phép lai sau: x (Cho biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng và trội không hoàn toàn, không có hoán vị gen). Số loại kiểu hình ở đời con là:
A. 6. B. 2. C. 3. D. 4.
54: Phép lai x . Nếu các cặp tính trạng di truyền trội hoàn toàn và bố mẹ đều có hoán vị gen với tần số 20% thì kiểu hình lặn chiếm tỷ lệ:
A. 6,25%. B. 40%. C. 16%. D. 10%.
55. Cho cây dị hợp về hai cặp gen tự thụ phấn, đời con có tỷ lệ: 75% cây cao hoa đỏ: 25% cây thấp hoa trắng. Kết luận nào sau đây không chính xác?
A. Số loại giao tử đực bằng số loại giao tử cái và bằng 2 loại.
C. Ở đời con chỉ có 4 kiểu tổ hợp hợp tử
B. Đã xẩy ra hiện tượng hoán vị gen ở quá trình tạo hạt phấn.
D. Cây thấp hoa trắng có kiểu gen đồng hợp lặn.
56. Ở cà chua, A là gen quy định quả tròn, a quả bầu, B quả ngọt, b quả chua. Các gen phân li độc lập. Cho cặp bố mẹ có kiểu gen AaBb x aaBb. Loại kiểu gen aaBb xuất hiện ở đời F1 với tỉ lệ là:
A. 12,5% B. 6,25% C. 25% D. 50%
57: Cho lai giữa cây hạt tròn, đục với cây hạt dài, trong thu được F1 toàn cây hạt tròn, đục. Cho F1 lai với nhau được F2 xuất hiện 1091 cây hạt tròn, đục: 360 cây hạt tròn, trong: 358 cây hạt dài, đục: 121 cây hạt dài, trong. Biết hai cặp gen quy định hai cặp tính trạng là Aa và Bb. Kiểu gen của F1 là:
A. AaBb x AaBb B. AaBb x Aabb C. AaBb x aaBb D. AaBB x Aabb
58. Lai đậu Hà Lan thân cao, hạt trơn với đậu Hà Lan thân thấp, hạt nhăn thu được F1 toàn đậu thân cao, hạt trơn. Cho F1 lai phân tích thu được đời sau có tỉ lệ phân li kiểu hình là:
A. 1 : 1 : 1 : 1 B. 9 : 3 : 3 : 1 C. 3 : 3 : 1 : 1 D. 3 : 1
59. Trong di truyền qua tế bào chất:
A. vai trò của bố và mẹ là như nhau B. vai trò của cơ thể mang nhiễm sắc thể giới tính XX đóng vai trò quyết định
C. vai trò chủ yếu thuộc về cơ thể cái D. sự di truyền qua các tính trạng chịu sự chi phối của quy định Menđen
60. Ở ruồi giấm gen W quy định tính trạng mắt đỏ, gen w quy định tính trạng mắt trắng mắt trắng nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên NST Y. Phép lai nào dưới đây sẽ cho tỷ lệ phân tính 1 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng
A. ♂XWXw x ♀ XwY B. ♂XwXw x ♀ XWY C. ♂XWXw x ♀ XWY D. ♂XWXW x ♀ XwY
61. Việc lập bản đồ di truyền NST có ý nghĩa gì trong thực tiễn?
A. Tránh khỏi sự mày mò trong việc chọn cặp lai B. Giúp cho việc hiểu biết khái quát về các nhóm gen liên kết
C. Giúp cho việc hiểu biết khái quát về các tính trạng của loài D. Có được hoạch định chọn lọc các tính trạng có l
Kết nối đề xuất:
Thành ngữ tiếng Anh có chứa die
Advertisement
Advertisement