Sách chưa phân loại, sách kiến thức Ebook download miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By girl_l0v3_00
#674936

Download Ôn thi tốt nghiệp Sinh học 12 - Sinh thái học miễn phí





IV. Chu trình sinh địa hoá và sinh quyển
I- Trao đổi vật chất qua chu trình sinh địa hóa
- Chu trình sinh địa hoá là chu trình trao đổi các chất trong tự nhiên, vật chất từ mơi trường vào cơ thể SV qua các bậcDD, rồi từ cơ thể SV ra mơi trường
- Một chu trình sinh địa hoá gồm có các phần: tổng hợp các chất, tuần hoàn vật chất trong tự nhiên, phân giải và lắng đọng một phần vật chất trong đất , nước.
II- Một số chu trình sinh địa hoá
1/ Chu trình cacbon Cacbon đi vào chu trình dưới dạng cabon điôxit ( CO2) .
2/ Chu trình nitơ TV hấp thụ nitơ dưới dạng muối amôn (NH4+) và nitrat (NO3-) .
3/ Chu trình nước
4/ Chu trình photpho: Đây là chu trình thay mặt cho các chất lắng đọng
Chu trình sinh địa hóa của cácbon có những điểm khác cơ bản nào so với chu trình photpho ( khác về nguồn dự trữ, chất sau khi tham gia vào chu trình có sự thất thoát khỏi chu trình)
V- Sinh quyeån là toaøn boä SV soáng trong caùc lôùp ñaát, nöôùc vaø khoâng khí cuûa trái đất.
VI- Doøng naêng löôïng trong heä sinh thaùi vaø hieäu suaát sinh thaùi
1. Doøng naêng löôïng trong heä sinh thaùi: là NL bắt nguồn từ ASMT được SVSX hấp thụ và biến đổi thành năng lượng hoá học qua quang hợp, sau đó năng lượng được truyền qua các bậc DD và cuối cùng năng lượng truyền trả lại môi trường.
 



Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay

Tóm tắt nội dung:

ăng dân số.
B. Trồng rừng và tạo nhiều khu viên cây xanh trong thành phố.
C. Tăng cường đầu tư xử lí rác thải và quản lí môi trường, nhất là các khu công nghiệp.
D. Sử dụng tiết kiệm nguồn tài nguyên thiên nhiên, phân bố lại dân cư.
2: Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu đặc trưng của quần thể?
A. Kiểu phân bố. B. Tỷ lệ các nhóm tuổi. C. Tỷ lệ đực cái. D. Mối quan hệ giữa các cá thể.
3: Sự biến động số lượng cá thể của quần thể cá cơm ở vùng biển Pêru liên quan đến hoạt động của hiện tượng El - Nino là kiểu biến động:A. theo chu kì mùa. B. theo chu kì nhiều năm. C. không theo chu kì. D. theo chu kì tuần trăng.
4: Tập hợp SV nào sau đây không phải là quần thể?
A. T. hợp các cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ. B. T.hợp ốc bươu vàng trong một ruộng lúa.
C. Tập hợp cá trong Hồ Tây. D. Tập hợp cá trắm cỏ trong một cái ao.
5: Một loài sâu có nhiệt độ ngưỡng của sự phát triển là 5 0C, thời gian một vòng đời ở 30 0C là 20 ngày. Một vùng có nhiệt độ trung bình 25 0C thì thời gian một vòng đời của loài này tính theo lý thuyết sẽ là: T = ( x – k) . n
A. 30 ngày. B. 15 ngày. C. 20 ngày. D. 25 ngày.
6: Kiểu phân bố theo nhóm của các cá thể trong quần thể động vật thường gặp khi
A. điều kiện sống phân bố đồng đều, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
B. điều kiện sống phân bố không đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
C. điều kiện sống phân bố đồng đều, các cá thể có tính lãnh thổ cao.
D. điều kiện sống phân bố không đồng đều, các cá thể có xu hướng sống tụ họp với nhau (bầy đàn).
7: Lá cây ưa sáng thường có đặc điểm:
A. phiến lá mỏng, mô giậu kém phát triển. B. phiến lá dày, mô giậu phát triển.
C. phiến lá mỏng, mô giậu phát triển. D. phiến lá dày, mô giậu kém phát triển.
8: Để xác định mật độ của một quần thể, người ta cần biết số lượng cá thể trong quần thể và
A. tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong của quần thể.
B. kiểu phân bố của các cá thể trong quần thể.
C. diện tích hay thể tích khu vực phân bố của chúng.
D. các yếu tố giới hạn sự tăng trưởng của quần thể.
9: Những quần thể có kiểu tăng trưởng theo tiềm năng sinh học có các đặc điểm
A. cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản nhiều, đòi hỏi điều kiện chăm sóc ít.
B. cá thể có kích thước lớn, sử dụng nhiều thức ăn, tuổi thọ lớn.
C. cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản ít, đòi hỏi điều kiện chăm sóc nhiều.
D. cá thể có kích thước lớn, sinh sản ít, sử dụng nhiều thức ăn.
10: Tập hợp SV nào dưới đây được xem là một quần thể giao phối ?
A. Những con cá sống trong cùng một cái hồ.
B. Những con ong thợ lấy mật ở một vườn hoa.
C. Những con mối sống trong một tổ mối ở chân đê.
D. Những con gà trống và gà mái nhốt ở một góc chợ.
11: Yếu tố quyết định mức độ đa dạng của một thảm thực vật ở cạn là:
A. gió. B. nước. C. không khí. D. ánh sáng.
12: Phát biểu đúng về vai trò của ánh sáng đối với SV là:
A. Ánh sáng nhìn thấy tham gia vào quá trình quang hợp của thực vật.
B. Tia hồng ngoại tham gia vào sự chuyển hoá vitamin ở động vật.
C. Điều kiện chiếu sáng không ảnh hưởng đến hình thái thực vật.
D. Tia tử ngoại chủ yếu tạo nhiệt sưởi ấm SV.
13: Hiện tượng nào sau đây không phải là nhịp sinh học?
A. Vào mùa đông ở những vùng có băng tuyết, phần lớn cây xanh rụng lá và sống ở trạng thái giả chết.
B. Nhím ban ngày cuộn mình nằm như bất động, ban đêm sục sạo kiếm mồi và tìm bạn.
C. Cây mọc trong môi trường có ánh sáng chỉ chiếu từ một phía thường có thân uốn cong, ngọn cây vươn về phía nguồn sáng.
D. Khi mùa đông đến, chim én rời bỏ nơi giá lạnh, khan hiếm thức ăn đến những nơi ấm áp, có nhiều thức ăn.
14: Nghiên cứu một quần thể động vật cho thấy ở thời điểm ban đầu có 11000 cá thể. Quần thể này có tỉ lệ sinh là 12%/năm, tỉ lệ tử vong là 8%/năm và tỉ lệ xuất cư là 2%/năm. Sau một năm, sốlượng cá thể trong quần thể đó được đoán là:
A. 11180. B. 11020. C. 11220. D. 11260.
15: Ở biển, sự phân bố của các nhóm tảo (tảo nâu, tảo đỏ, tảo lục) từ mặt nước xuống lớp nước sâu theo trình tự
A. tảo lục, tảo đỏ, tảo nâu. B. tảo đỏ, tảo nâu, tảo lục.
C. tảo lục, tảo nâu, tảo đỏ. D. tảo nâu, tảo lục, tảo đỏ.
16: Phát biểu nào sau đây là đúng về sự tăng trưởng của quần thể SV?
A. Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn nhỏ hơn mức tử vong.
B. Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn lớn hơn mức tử vong.
C. Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa, mức tử vong là tối thiểu.
D. Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn tối đa, mức tử vong luôn tối thiểu.
17.Quan hệ giữa virut H5N1 với người là dạng quan hệ:
A. Hỗ trợ. B. Đối địch. C. động vật ăn thịt – con mồi D. vật ký sinh – SV chủ.
18. Cơ chế điều hòa trạng thái cân bằng quần thể là:
A. tỉ lệ sinh. B. tỉ lệ tử. C. sự tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử. D. sự phát tán.
19.Một quần thể có thể tồn tại độc lập tách rời các quần thể thuộc các loài khác được không? giải thích nào sau đây là hợp lí?
A. Không thể, vì phải luôn có mối quan hệ với các quần thể khác loài và tạo ra 1 tổ chức cao hơn là QXSV.
B. Có thể , vì giữa các quần thể có mối quan hệ hợp tác với nhau .
C. Không thể, vì 1 quần thể không tự mình hoàn thành được chức năng sống.
D. cả A, C đều đúng
20. Cấp độ tổ chức nào phụ thuộc nhân tố môi trường rõ nhất:
A. cá thể B. quần thể C. QX D. hệ sinh thái
21. quần thể được xem là 1 hệ thống mở vì:
A. QT có quan hệ qua lại với MT B. QT chịu ảnh hưởng của các NTST của MT.
C. QT có tỉ lệ tử vong đặc trưng. D. Các CT trong QT có khả năng GP sinh con cái
22. Yếu tố quan trọng nhất trong việc điều hoà mật độ của QT là:
A. Sinh, tử B. Di cư, nhập cư C. khống chế sinh học D. dịch bệnh
23. Mật độ được coi là 1 trong những đặc trưng cơ bản của QT vì:
A. mật độ ảnh hưởng đến mức độ sử dụng nguồn thức ăn.
B. mật độ có ảnh hưởng đến mức độ lan truyền bệnh tật.
C. mật độ có ảnh hưởng đến khả năng gặp nhau của các cá thể đực và cái trong mùa sinh sản. D. tất cả đều đúng
24.Khaû naêng phaûn öùng cuûa sinh vaät tröôùc khi coù söï thay ñoåi khí haäu theo chu kyø ngaøy ñeâm nhôø nhaân toá baùo hieäu laø:
A. thôøi gian chieáu saùng trong ngaøy. B. cöôøng ñoä chieáu saùng trong ngaøy.
C. vò trí töông ñoái cuûa maët trôøi. D. nhieät ñoä.
25.Tại 1 khu rừng có 5 loài chim ăn sâu. Nguyên nhân nào dưới đây có thể không làm cho 5 loài chim cùng tồn tại:
A. Có 3 loài kiếm ăn cùng 1 vị trí trong rừng.
B. Nhu cầu sử dụng thức ăn của chim thấp hơn khả năng cung cấp của rừng
C. Mỗi loài ăn 1 loại sâu khác nhau.
D. Mỗi loài kiếm ăn vào 1 thời gian khác nhau trong ngày.
CHƯƠNG III. QUAÀN XAÕ SINH VẬT
I/ Khaùi nieäm QXSV: là - moät taäp hôïp caùc QTSV thuoäc nhieàu loaøi soáng trong 1 sinh cảnh,chúng quan heä chặt chẽ vôùi nhau và với môi trường để tồn tại v...
Kết nối đề xuất:
Nơi này có anh English Lyrics
Synonym dictionary
Advertisement
Advertisement