Sách chưa phân loại, sách kiến thức Ebook download miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By thaoanhtranthi
#674813

Download Tổng hợp các dạng bài tập Vật lý 12 và phương pháp giải miễn phí





Mục lục
Mục lục. . . . . . . . . . . . . . . 1
Phần1 . PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA CỦA CON LẮC
LÒ XO 15
Chủ đề 1.Liên hệ giữa lực tác dụng, độ giãn và độ cứng của lò xo . . . . . . . . . . 15
1.Cho biết lực kéoF, độ cứng k: tìm độ giãn∆l0, tìm l . . . . . 15
2.Cắt lò xo thànhnphần bằng nhau ( hay hai phần không bằng nhau): tìm độ
cứngcủamỗiphần . . . . . . . . . . 15
Chủ đề 2.Viết phương trình dao động điều hòa của con lắc lò xo . . . . . . . . . . 15
Chủ đề 3.Chứng minh một hệ cơ học dao động điều hòa . . . . . . . . . . . . . . . 16
1.Phương pháp động lực học . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 16
2.Phương pháp định luật bảo toàn năng lượng . . . . . . . . . . . . . . . . . . 16
Chủ đề 4.Vận dụng định luật bảo toàn cơ năng để tìm vận tốc . . . . . . . . . . . . 16
Chủ đề 5.Tìm biểu thức động năng và thế năng theo thời gian . . . . . . . . . . . . 17
Chủ đề 6.Tìm lực tác dụng cực đại và cực tiểu của lò xo lên giá treo hay giá đở . . 17
1.Trường hợp lò xo nằm ngang . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17
2.Trường hợp lò xo treo thẳng đứng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17
3.Chúý . . . . . . . . . . . . . . 17
Chủ đề 7.Hệ hai lò xo ghép nối tiếp: tìm độ cứngkhệ, từ đó suy ra chu kỳ T . 18
Chủ đề 8.Hệ hai lò xo ghép song song: tìm độ cứngkhệ, từ đó suy ra chu kỳ T. 18
Chủ đề 9.Hệ hai lò xo ghép xung đối: tìm độ cứngkhệ, từ đó suy ra chu kỳ T . 18
Chủ đề 10.Con lắc liên kết với ròng rọc( không khối lượng): chứng minh rằng hệ
dao động điều hòa, từ đó suy ra chu kỳT . . . . . . . 19
1.Hòn bi nối với lò xo bằng dây nhẹ vắt qua ròng rọc . . . . . . . . . . . . . . 19
2.Hòn bi nối với ròng rọc di động, hòn bi nối vào dây vắt qua ròng rọc . . . . 19
3.Lò xo nối vào trục ròng rọc di động, hòn bi nối vào hai lò xo nhờ dây vắt qua
ròngrọc. . . . . . . . . . . . 19
Chủ đề 11.Lực hồi phục gây ra dao động điều hòa không phải là lực đàn hồi như: lực
đẩy Acximet, lực ma sát, áp lực thủy tỉnh, áp lực của chất khí.: chứng minh
hệdaođộngđiềuhòa . . . . . . . . . . . 20
1.
~ FlàlựcđẩyAcximet . . . . . . . . . . . 20
2.
~ Flàlựcmasát . . . . . . . . . . . . 20
3.Áplựcthủytỉnh. . . . . . . . . . . . 21
4.~ Flàlựccủachấtkhí . . . . . . . . . . . 21
Phần2 . PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA CỦA CON LẮC
ĐƠN 22
Chủ đề 1.Viết phương trình dao động điều hòa của con lắc đơn . . . . . . . . . . . 22
Chủ đề 2.Xác định độ biến thiên nhỏ chu kỳ∆Tkhi biết độ biến thiên nhỏ gia tốc
trọng trường∆g, độ biến thiên chiều dài ∆l . . . . . . . 22
Chủ đề 3.Xác định độ biến thiên nhỏ chu kỳ∆Tkhi biết nhiệt độ biến thiên nhỏ
∆t; khi đưa lên độ caoh; xuống độ sâuhso với mặt biển . . . . . . . . . . . 23
1. Khi biết nhiệt độ biến thiên nhỏ∆t . . . . . . . . 23
2. Khi đưa con lắc đơn lên độ caohso với mặt biển . . . . . . . . . . . . . . . 23
3. Khi đưa con lắc đơn xuống độ sâuhso với mặt biển . . . . . . . . . . . . . 23
Chủ đề 4.Con lắc đơn chịu nhiều yếu tố ảnh hưởng độ biến thiên của chu kỳ: tìm
điều kiện để chu kỳ không đổi . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 24
1.Điều kiện để chu kỳ không đổi . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 24
2.Ví dụ:Con lắc đơn chịu ảnh hưởng bởi yếu tố nhiệt độ và yếu tố độ cao . . . 24
Chủ đề 5.Con lắc trong đồng hồ gõ giây được xem như là con lắc đơn: tìm độ nhanh
hay chậm của đồng hồ trong một ngày đêm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 24
Chủ đề 6.Con lắc đơn chịu tác dụng thêm bởi một ngoại lực~ Fkhông đổi: Xác định
chu kỳ dao động mớiT
0
. . . . . . . . . . . 25
1.
~ Flàlựchútcủanamchâm . . . . . . . . . . 25
2.
~ Flà lực tương tác Coulomb . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 25
3.
~ Flàlựcđiệntrường. . . . . . . . . . . 25
4.~ FlàlựcđẩyAcsimet . . . . . . . . . . . 26
5.~ Flàlựcnằmngang . . . . . . . . . . . 26
Chủ đề 7.Con lắc đơn treo vào một vật ( như ôtô, thang máy.) đang chuyển động
với gia tốc~a: xác định chu kỳ mớiT
0
. . . . . . . . 26
1.Con lắc đơn treo vào trần của thang máy ( chuyển động thẳng đứng ) với gia
tốc~a . . . . . . . . . . . . . 27
2.Con lắc đơn treo vào trần của xe ôtô đang chuyển động ngang với gia tốc~a .27
3.Con lắc đơn treo vào trần của xe ôtô đang chuyển động trên mặt phẳng
nghiêng một gócα:. . . . . . . . . . 28
Chủ đề 8.Xác định động năngEđthế năngEt
, cơ năng của con lắc đơn khi ở vị trí
có góc lệchβ . . . . . . . . . . . . . 29
Chủ đề 9.Xác định vận tốc dàivvà lực căng dâyTtại vị trí hợp với phương thẳng
đứng một gócβ . . . . . . . . . . . . 29
1.VậntốcdàivtạiC . . . . . . . . . . . 29
2.Lực căng dâyTtạiC. . . . . . . . . . . 29
3.Hệ qủa: vận tốc và lực căng dây cực đại và cực tiểu . . . . . . . . . . . . . . 30
Chủ đề 10.Xác định biên độ gócα
0
mới khi gia tốc trọng trường thay đổi từgsangg
0
30
Chủ đề 11.Xác định chu kỳ và biên độ của con lắc đơn vướng đinh (hay vật cản)
khiđiquavịtrícânbằng . . . . . . . . . . . 30
1.TìmchukỳT . . . . . . . . . . . . 30
2.Tìm biên độ mới sau khi vướng đinh . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 31
Chủ đề 12.Xác định thời gian để hai con lắc đơn trở lại vị trí trùng phùng (cùng
qua vị trí cân bằng, chuyển động cùng chiều) . . . . . . . . . . . . . . . . . . 31
Chủ đề 13.Con lắc đơn dao động thì bị dây đứt:khảo sát chuyển động của hòn bi
saukhidâyđứt?. . . . . . . . . . . . 31
1.Trường hợp dây đứt khi đi qua vị trí cân bằng O . . . . . . . . . . . . . . . . 31
2.Trường hợp dây đứt khi đi qua vị trí có li giácα. . . . . . 32
Chủ đề 14.Con lắc đơn có hòn bi va chạm đàn hồi với một vật đang đứng yên: xác
định vận tốc của viên bi sau va chạm? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 32
Phần3 . PHƯƠNGPHÁPGIẢI TOÁN VỀDAO ĐỘNG TẮTDẦN VÀ CỘNG HƯỞNG
CƠ HỌC 33
Chủ đề 1.Con lắc lò xo dao động tắt dần: biên độ giảm dần theo cấp số nhân lùi vô
hạng,tìmcôngbộiq . . . . . . . . . . . 33
Chủ đề 2.Con lắc lò đơn động tắt dần: biên độ góc giảm dần theo cấp số nhân lùi
vô hạng, tìm công bội q. Năng lượng cung cấp để duy trì dao động . . . . . . . 33
Chủ đề 3.Hệ dao động cưỡng bức bị kích thích bởi một ngoại lực tuần hoàn: tìm
điều kiện để có hiện tượng cộng hưởng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 34
Phần 4 . PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN VỀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ HỌC, GIAO
THOA SÓNG, SÓNG DỪNG, SÓNG ÂM 35
Chủ đề 1.Tìm độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau d trên một phương truyền sóng?
Tìm bước sóng khi biết độ lệch pha và giới hạn của bước sóng,( tần số, vận tốc
truyền sóng). Viết phương trình sóng tại một điểm . . . . . . . . . . . . . . . 35
1.Tìm độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau d trên một phương truyền sóng . . 35
2.Tìm bước sóng khi biết độ lệch pha và giới hạn của bước sóng,( tần số, vận
tốctruyềnsóng) . . . . . . . . . . . 35
3.Viết phương trình sóng tại một điểm trên phương truyền sóng . . . . . . . . 35
4.Vận tốc dao động của sóng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 35
Chủ đề 2.Vẽ đồ thị biểu diễn quá trình truyền sóng theo thời gian và theo không gian 36
1.Vẽ đồ thị biểu diễn qúa trình truyền sóng theo thời gian . . . . . . . . . . . . 36
2.Vẽ đồ thị biểu diễn qúa trình truyền sóng theo không gian ( dạng của môi
trường.) . . . . . . . . . . . . 36
Chủ đề 3.Xác định tính chất sóng tại một điểmMtrên miền giao thoa . . . . . . . 36
Chủ đề 4.Viết phương trình sóng tại điểm M trên miền giao thoa . . . . . . . . . . 37
Chủ đề 5.Xác định số đường dao động cực đại và cực tiểu trên miền giao thoa . . . 37
Chủ đề 6.Xác định điểm dao động với biên độ cực đại ( điểm bụng) và số điểm dao
động với biên độ cực tiểu ( điểm nút) trên đoạnS1S2 . . . . . 38
Chủ đề 7.Tìm qũy tích những điểm dao động cùng pha (hay ngược pha) với hai
nguồnS1,S2 . . . . . . . . . . . . . 38
Chủ đề 8.Viết biểu thức sóng dừng trên dây đàn hồi . . . . . . . . . . . . . . . . . 38
Chủ đề 9.Điều kiện để có hiện tượng sóng dừng, từ đó suy ra số bụng và số nút sóng 39
1.Hai đầu môi trường ( dây hay cột không khí) là cố định . . . . . . . . . . . . 39
2.Một đầu môi trường ( dây hay cột không khí) là cố định, đầu kia tự do . . . . 39
3.Hai đầu môi trường ( dây hay cột không khí) là tự do . . . . . . . . . . . . . 40
Chủ đề 10.Xác định cường độ âm (I) khi biết mức cường độ âm tại điểm. Xác định
công suất của nguồn âm? Độ to của âm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 40
1.Xác định cường độ âm (I) khi biết mức cường độ âm tại điểm . . . . . . . . 40
2.Xác định công suất của nguồn âm tại một điểm: . . . . . . . . . . . . . . . . 40
3.Độtocủaâm:. . . . . . . . . . . . 41
Phần5 . PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN VỀ MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU KHÔNG
PHÂN NHÁNH (RLC) 42
Chủ đề 1.Tạo ra dòng điện xoay chiều bằng cách cho khung dây quay đều trong từ
trường, xác định suất điện động cảm ứng e(t)? Suy ra biểu thức cường độ dòng
điện i(t) và hiệu điện thế u(t) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 42
Chủ đề 2.Đoạn mạchRLC: cho biếti(t)=I0sin(ωt), viết biểu thức hiệu điện thế
u(t). Tìm công suất Pmạch. . . . . . . . . . . 42
Chủ đề 3.Đoạn mạchRLC: cho biết u(t)=U0sin(ωt), viết biểu thức cường độ
dòng điệni(t). Suy ra biểu thức uR(t)?uL(t)?uC(t)? . . . . . 42
Chủ đề 4.Xác định độ lệch pha giữa hai hđt tức thờiu1vàu2của hai đoạn mạch
khác nhau trên cùng một dòng điện xoay chiều không phân nhánh? Cách vận
dụng? . . . . . . . . . . . . . . 43
Chủ đề 5.Đoạn mạch RLC, cho biết U,R: tìm hệ thứcL,C, ωđể: cường độ dòng
điện qua đoạn mạch cực đại, hiệu điện thế và cường độ dòng điện cùng pha,
công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt cực đại. . . . . . . . . . . . . . . . . . . 43
1.Cường độ dòng điện qua đoạn mạch đạt cực đại . . . . . . . . . . . . . . . . 43
2.Hiệu điện thế cùng pha với cường độ dòng điện . . . . . . . . . . . . . . . . 44
3.Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch cực đại . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 44
4.Kếtluận . . . . . . . . . . . . . 44
Chủ đề 6.Đoạn mạch RLC, ghép thêm một tụ C
0 :tìmC
0
để: cường độ dòng điện
qua đoạn mạch cực đại, hiệu điện thế và cường độ dòng điện cùng pha, công
suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt cực đại. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 44
Chủ đề 7.Đoạn mạch RLC: Cho biếtUR,UL,UC: tìmUvà độ lệch phaϕu/i. 45
Chủ đề 8.Cuộn dây (RL) mắc nối tiếp với tụC: cho biết hiệu điện thế U1 ( cuộn
dây) vàUC.TìmUmạchvàϕ. . . . . . . . . . . 45
Chủ đề 9.Cho mạchRLC: Biết U, ω, tìm L,hayC,hayRđể công suất tiêu thụ trên
đoạnmạchcựcđại. . . . . . . . . . . . . 45
1.TìmLhayCđể công suất tiêu thụ trên đoạn mạch cực đại . . . . . . . . . . 46
2.TìmRđể công suất tiêu thụ trên đoạn mạch cực đại . . . . . . . . . . . . . 46
Chủ đề 10.Đoạn mạch RLC: Cho biếtU,R, f: tìmL(hayC)đểUL(hayUC) đạt
giátrịcựcđại? . . . . . . . . . . . . 46
1.TìmLđể hiệu thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm cực đại . . . . . . . . . . . 47
2.TìmCđể hiệu thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện cực đại . . . . . . . . . . . . 48
Chủ đề 11.Đoạn mạch RLC: Cho biết U,R, L,C: tìm f(hayω)đểUR, ULhay
UCđạtgiátrịcựcđại? . . . . . . . . . . . 49
1.Tìmf(hayω) để hiệu thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở cực đại . . . . . . . 49
2.Tìmf(hayω) để hiệu thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm cực đại . . . . . . 49
3.Tìmf(hayω) để hiệu thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện cực đại . . . . . . . . 49
Chủ đề 12.Cho biết đồ thịi(t)vàu(t), hay biết giản đồ vectơ hiệu điện thế: xác
định các đặc điểm của mạch điện? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 50
1.Cho biết đồ thịi(t)vàu(t): tìm độ lệch phaϕu/i . . . . . . 50
2.Cho biết giản đồ vectơ hiệu điện thế: vẽ sơ đồ đoạn mạch? TìmUmạch . 51
Chủ đề 13.Tác dụng nhiệt của dòng điện xoay chiều: tính nhiệt lượng tỏa ra trên
đoạnmạch? . . . . . . . . . . . . . 51
Chủ đề 14.Tác dụng hóa học của dòng điện xoay chiều: tính điện lượng chuyển qua
bình điện phân theo một chiều? Tính thể tích khí Hiđrô và Oxy xuất hiện ở các
điệncực? . . . . . . . . . . . . . 51
1.Tính điện lượng chuyển qua bình điện phân theo một chiều ( trong1chu kỳ
T, trong t) . . . . . . . . . . . . 51
2.Tính thể tích khí Hiđrô và Oxy xuất hiện ở các điện cực trong thời giant(s).52
Chủ đề 15.Tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và tác dụng của từ trường lên dòng
điệnxoaychiều? . . . . . . . . . . . . 52
1.Nam châm điện dùng dòng điện xoay chiều ( tần sốf) đặt gần dây thép căng
ngang. Xác định tần số rungf
0
của dây thép . . . . . . . . . . . . . . 52
2.Dây dẫn thẳng căng ngang mang dòng điện xoay chiều đặt trong từ trường
có cảm ứng từ
~ Bkhông đổi ( vuông góc với dây): xác định tần số rung
của dâyf
0
. . . . . . . . . . . . 52
Phần6 . PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN VỀ MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU, BIẾN
THẾ, TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG 53
Chủ đề 1.Xác định tần sốfcủa dòng điện xoay chiều tạo bởi máy phát điện xoay
chiều1pha . . . . . . . . . . . . . 53
1.Trường hợp roto của mpđ cópcặp cực, tần số vòng làn . . . . 53
2.Trường hợp biết suất điện động xoay chiều (EhayEo). . . . 53
Chủ đề 2.Nhà máy thủy điện: thác nước caoh, làm quay tuabin nước và roto của
mpđ. Tìm công suấtPcủa máy phát điện? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 53
Chủ đề 3.Mạch điện xoay chiều ba pha mắc theo sơ đồ hìnhΥ: tìm cường độ dòng
trung hòa khi tải đối xứng? Tính hiệu điện thếUd( theoUp)? TínhPt (các tải) 53
Chủ đề 4.Máy biến thế: choU1,I1: tìmU2,I2 . . . . . . . 54
1.Trường hợp các điện trở của cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng0, cuộn thứ cấp hở 54
2.Trường hợp các điện trở của cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng0, cuộn thứ cấp có tải 54
3.Trường hợp các điện trở của cuộn sơ cấp và thứ cấp khác0: . . . 55
Chủ đề 5.Truyền tải điện năng trên dây dẫn: xác định các đại lượng trong quá trình
truyềntải . . . . . . . . . . . . . 55
Chủ đề 6.Xác định hiệu suất truyền tải điện năng trên dây? . . . . . . . . . . . . . . 55
Phần7 . PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN VỀ DAO ĐỘNG ĐIỆN TỰ DO TRONG
MẠCH LC 57
Chủ đề 1.Dao động điện tự do trong mạch LC: viết biểu thứcq(t)? Suy ra cường
độ dòng điệni(t)?. . . . . . . . . . . . 58
Chủ đề 2.Dao động điện tự do trong mạch LC, biếtuC=U0sinωt, tìm q(t)? Suy
rai(t)?. . . . . . . . . . . . . . 58
Chủ đề 3.Cách áp dụng định luật bảo toàn năng lượng trong mạch dao độngLC. 58
1.BiếtQ0(hayU0) tìm biên độI0 . . . . . . . . . 58
2.BiếtQ0(hayU0)vàq(hayu), tìmilúcđó . . . . . . . 58
Chủ đề 4.Dao động điện tự do trong mạch LC, biếtQ0vàI0:tìm chu kỳ dao động
riêng của mạchLC. . . . . . . . . . . . 59
Chủ đề 5.MạchLCở lối vào của máy thu vô tuyến điện bắt sóng điện từ có tần số
f(hay bước sóngλ).TìmL(hayC) . . . . . . . . 59
1.Biếtf( sóng) tìmLvàC. . . . . . . . . . 59
2.Biếtλ( sóng) tìmLvàC. . . . . . . . . . 59
Chủ đề 6.MạchLCở lối vào của máy thu vô tuyến có tụ điện có điện dung biến
thiênCmax÷Cmintương ứng góc xoay biến thiên0
0÷180
0
: xác định góc xoay
∆αđể thu được bức xạ có bước sóngλ?. . . . . . . . 59
Chủ đề 7.MạchLCở lối vào của máy thu vô tuyến có tụ xoay biến thiênCmax÷
Cmin: tìm dải bước sóng hay dải tần số mà máy thu được? . . . . . . . . . . . 60
Phần8 . PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN VỀ PHẢN XẠ ÁNH SÁNG CỦA GƯƠNG
PHẲNG VÀ GƯƠNG CẦU 61
Chủ đề 1.Cách vẽ tia phản xạ trên gương phẳng ứng với một tia tới đã cho ? . . . . 61
Chủ đề 2.Cách nhận biết tính chất "thật - ảo" của vật hay ảnh( dựa vào các chùm
sáng). . . . . . . . . . . . . . . 61
Chủ đề 3.Gương phẳng quay một gócα(quanh trục vuông góc mặt phẳng tới): tìm
gócquaycủatiaphảnxạ?. . . . . . . . . . . 61
1.Cho tia tới cố định, xác định chiều quay của tia phản xạ . . . . . . . . . . . . 61
2.Cho biếtSI=R, xác định quãng đường đi của ảnh S
0
. . . . 61
3.Gương quay đều với vận tốc gócω: tìm vận tốc dài của ảnh . . . . . . . . . . 62
Chủ đề 4.Xác định ảnh tạo bởi một hệ gương có mặt phản xạ hướng vào nhau . . . 62
Chủ đề 5.Cách vận dụng công thức của gương cầu . . . . . . . . . . . . . . . . . . 63
1.Cho biếtdvàAB: tìmd
0
và độ cao ảnhA0B0
. . . . . . 63
2.Cho biếtd
0
vàA0B0: tìmdvà độ cao vậtAB . . . . . . 63
3.Cho biết vị trí vậtdvà ảnhd
0
xác định tiêu cựf . . . . . . 63
4.Chúý . . . . . . . . . . . . . . 63
Chủ đề 6.Tìm chiều và độ dời của màn ảnh khi biết chiều và độ dời của vật. Hệ qủa? 64
1.Tìm chiều và độ dời của màn ảnh khi biết chiều và độ dời của vật . . . . . . 64
2.Hệqủa. . . . . . . . . . . . . . 64
Chủ đề 7.Cho biết tiêu cựfvà một điều kiện nào đó về ảnh, vật: xác định vị trí vật
dvà vị trí ảnhd
0
. . . . . . . . . . . . 64
1.Cho biết độ phóng đạikvàf. . . . . . . . . . 64
2.Cho biết khoảng cáchl=AA0
. . . . . . . . . 64
Chủ đề 8.Xác định thị trường của gương ( gương cầu lồi hay gương phẳng) . . . . . 65
Chủ đề 9.Gương cầu lõm dùng trong đèn chiếu: tìm hệ thức liên hệ giữa vệt sáng
tròn trên màn ( chắn chùm tia phản xạ) và kích thước của mặt gương . . . . . . 65
Chủ đề 10.Xác định ảnh của vật tạo bởi hệ "gương cầu - gương phẳng" . . . . . . . 65
1.Trường hợp gương phẳng vuông góc với trục chính . . . . . . . . . . . . . . 66
2.Trường hợp gương phẳng nghiêng một góc45
0
so với trục chính . . . . . . . 66
Chủ đề 11.Xác định ảnh của vật tạo bởi hệ "gương cầu - gương cầu" . . . . . . . . 66
Chủ đề 12.Xác định ảnh của vậtABở xa vô cùng tạo bởi gương cầu lõm . . . . . 67
Phần9 . PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN VỀ KHÚC XẠ ÁNH SÁNG, LƯỠNG CHẤT
PHẲNG ( LCP), BẢNG MẶT SONG SONG (BMSS), LĂNG KÍNH (LK) 69
Chủ đề 1.Khảo sát đường truyền của tia sáng đơn sắc khi đi từ môi trường chiết
quang kém sang môi trường chiết quang hơn? . . . . . . . . . . . . . . . . . . 69
Chủ đề 2.Khảo sát đường truyền của tia sáng đơn sắc khi đi từ môi trường chiết
quang hơn sang môi trường chiết quang kém? . . . . . . . . . . . . . . . . . . 69
Chủ đề 3.Cách vẽ tia khúc xạ ( ứng với tia tới đã cho) qua mặt phẳng phân cách
giữa hai môi trường bằng phương pháp hình học? . . . . . . . . . . . . . . . . 70
1.Cáchvẽtiakhúcxạ . . . . . . . . . . . 70
2.Cách vẽ tia tới giới hạn toàn phần . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 70
Chủ đề 4.Xác định ảnh của một vật qua LCP ? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 70
Chủ đề 5.Xác định ảnh của một vật qua BMSS ? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 71
1.Độdờiảnh. . . . . . . . . . . . . 71
2.Độ dời ngang của tia sáng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 71
Chủ đề 6.Xác định ảnh của một vật qua hệ LCP- gương phẳng ? . . . . . . . . . . 71
1.Vật A - LCP - Gương phẳng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 71
2.Vật A nằm giữa LCP- Gương phẳng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 72
Chủ đề 7.Xác định ảnh của một vật qua hệ LCP- gương cầu ? . . . . . . . . . . . . 72
Chủ đề 8.Xác định ảnh của một vật qua hệ nhiều BMSS ghép sát nhau? . . . . . . 72
Chủ đề 9.Xác định ảnh của một vật qua hệ nhiều BMSS - gương phẳng ghép song
song? . . . . . . . . . . . . . . 73
1.Vật S - BMSS - Gương phẳng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 73
2.Vật S nằm giữa BMSS - Gương phẳng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 73
Chủ đề 10.Xác định ảnh của một vật qua hệ nhiều BMSS - gương cầu? . . . . . . . 73
Chủ đề 11.Cho lăng kính (A,n) và góc tớii1của chùm sáng: xác định góc lệch D? . 74
Chủ đề 12.Cho lăng kính (A,n) xác địnhi1đểD=min? . . . . . 74
1.Cho A,n: xác địnhi1để D = min,Dmin? . . . . . . . 74
2.Cho AvàDmin:xácđịnhn?. . . . . . . . . . 74
3.Chúý:. . . . . . . . . . . . . . 75
Chủ đề 13.Xác định điều kiện để có tia ló ra khỏi LK? . . . . . . . . . . . . . . . 75
1.Điều kiện về góc chiếc quang . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 75
1.Điềukiệnvềgóctới. . . . . . . . . . . 75
Phần10 . PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN VỀ THẤU KÍNH VÀ HỆ QUANG HỌC
ĐỒNG TRỤC VỚI THẤU KÍNH 76
Chủ đề 1.Xác định loại thấu kính ? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 76
1.Căn cứ vào sự liên hệ về tính chất, vị trí, độ lớn giữa vật - ảnh . . . . . . . . 76
2.Căn cứ vào đường truyền của tia sáng qua thấu kính . . . . . . . . . . . . . . 76
3.Căn cứ vào công thức của thấu kính . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 76
Chủ đề 2.Xác định độ tụ của thấu kính khi biết tiêu cự, hay chiếc suất của môi
trường làm thấu kính và bán kính của các mặt cong. . . . . . . . . . . . . . . . 76
1.Khi biết tiêu cựf . . . . . . . . . . . . 76
2.Khi biết chiếc suất của môi trường làm thấu kính và bán kính của các mặt cong 76
Chủ đề 3.Cho biết tiêu cựfvà một điều kiện nào đó về ảnh, vật: xác định vị trí vật
dvà vị trí ảnhd
0
. . . . . . . . . . . . . 77
1.Cho biết độ phóng đạikvàf. . . . . . . . . . 77
2.Cho biết khoảng cáchl=AA0
. . . . . . . . . 77
Chủ đề 4.Xác định ảnh của một vậtABởxavôcực . . . . . . 77
Chủ đề 5.Xác định ảnh của một vậtABởxavôcực . . . . . . 77
1.Cho biết khoảng cách "vật - ảnh"L, xác định hai vị trí đặt thấu kính . . . . . 78
2.Cho biết khoảng cách "vật - ảnh"L, và khoảng cách giữa hai vị trí, tìm f . 78
Chủ đề 6.Vật hay thấu kính di chuyển, tìm chiều di chuyển của ảnh . . . . . . . . . 78
1.Thấu kính (O) cố định: dời vật gần ( hay xa) thấu kính, tìm chiều chuyển dời
củaảnh . . . . . . . . . . . . 78
2.VậtABcố định, cho ảnhA0B0
trên màn, dời thấu kính hội tụ, tìm chiều
chuyểndờicủamàn . . . . . . . . . . 78
Chủ đề 8.Liên hệ giữa kích thước vệt sáng tròn trên màn( chắn chùm ló) và kích
thước của mặt thấu kính. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 79
Chủ đề 9.Hệ nhiều thấu kính mỏng ghép đồng trục với nhau, tìm tiêu cự của hệ. . . 79
Chủ đề 10.Xác định ảnh của một vật qua hệ " thấu kính- LCP". . . . . . . . . . . . 79
1.Trường hợp: AB - TK - LCP . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 79
2.Trường hợp: AB - LCP - TK . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 80
Chủ đề 11.Xác định ảnh của một vật qua hệ " thấu kính- BMSS". . . . . . . . . . . 80
1.Trường hợp: AB - TK - BMSS . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 80
2.Trường hợp: AB - LCP - TK . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 81
Chủ đề 12.Xác định ảnh của một vật qua hệ hai thấu kính ghép đồng trục. . . . . . 81
Chủ đề 13.Hai thấu kính đồng trục tách rời nhau: xác định giới hạn củaa=O1O2(
hoặcd1 =O1A) để ảnhA2B2nghiệm đúng một điều kiện nào đó ( như ảnh
thật, ảnh ảo, cùng chều hay ngược chiều với vậtAB). . . . . 82
1.Trường hợpA2B2làthật(hayảo). . . . . . . . 82
2.Trường hợpA2B2cùng chiều hay ngược chiều với vật . . . . . . . . . . . . 82
Chủ đề 14.Hai thấu kính đồng trục tách rời nhau: xác định khoảng cácha=O1O2
để ảnh cuối cùng không phụ thuộc vào vị trí vậtAB. . . . . . 82
Chủ đề 15.Xác định ảnh của vật cho bởi hệ "thấu kính - gương phẳng". . . . . . . . 83
1.Trường hợp gương phẳng vuông góc với trục chính . . . . . . . . . . . . . . 83
2.Trường hợp gương phẳng nghiêng một góc45
0
so với trục chính . . . . . . . 83
3.Trường hợp gương phẳng ghép xác thấu kính ( hay thấu kính mạ bạc) . . . . 84
4.Trường hợp vậtABđặt trong khoảng giữa thấu kính và gương phẳng . . . . 84
Chủ đề 16.Xác định ảnh của vật cho bởi hệ "thấu kính - gương cầu". . . . . . . . . 84
1.Trường hợp vậtABđặt trước hệ " thấu kính- gương cầu" . . . . . . . . . . . 85
2.Trường hợp hệ "thấu kính- gương cầu" ghép sát nhau . . . . . . . . . . . . . 85
3.Trường hợp vậtABđặt giữa thấu kính và gương cầu: . . . . . . . . . . . . . 85
Phần11 . PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN VỀ MẮT VÀ CÁC DỤNG CỤ QUANG HỌC
BỔ TRỢ CHO MẮT 89
Chủ đề 1.Máy ảnh: cho biết giới hạn khoảng đặt phim, tìm giới hạn đặt vật? . . . . 89
Chủ đề 2.Máy ảnh chụp ảnh của một vật chuyển động vuông góc với trục chính.
Tính khoảng thời gian tối đa mở của sập của ống kính để ảnh không bị nhoè. . 89
Chủ đề 3.Mắt cận thị: xác định độ tụ của kính chữa mắt? Tìm điểm cực cận mớiξc
khiđeokínhchữa? . . . . . . . . . . . . 89
Chủ đề 4.Mắt viễn thị: xác định độ tụ của kính chữa mắt? Tìm điểm cực cận mới
ξc khiđeokínhchữa?. . . . . . . . . . . 90
Chủ đề 5.Kính lúp: xác định phạm vi ngắm chừng và độ bội giác. Xác định kích
thước nhỏ nhất của vậtABminmà mắt phân biệt được qua kính lúp . . . . . . 90
1.Xác định phạm vi ngắm chừng của kính lúp . . . . . . . . . . . . . . . . . . 90
2.Xác định độ bội giác của kính lúp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 91
3.Xác định kích thước nhỏ nhất của vậtABminmà mắt phân biệt được qua kính
lúp . . . . . . . . . . . . . 92
Chủ đề 6.Kính hiển vi: xác định phạm vi ngắm chừng và độ bội giác. Xác định kích
thước nhỏ nhất của vậtABminmà mắt phân biệt được qua kính hiển vi . . . . 92
1.Xác định phạm vi ngắm chừng của kính hiển vi . . . . . . . . . . . . . . . . 92
2.Xác định độ bội giác của kính hiển vi . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 93
3.Xác định kích thước nhỏ nhất của vậtABminmà mắt phân biệt được qua kính
hiểnvi . . . . . . . . . . . . 93
Chủ đề 7.Kính thiên văn: xác định phạm vi ngắm chừng và độ bội giác? . . . . . . 94
1.Xác định phạm vi ngắm chừng của kính thiên văn . . . . . . . . . . . . . . . 94
2.Xác định độ bội giác của kính thiên văn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 94
Phần12 . PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN VỀ HIỆN TƯỢNG TÁN SẮC ÁNH SÁNG 95
Chủ đề 1.Sự tán sắc chùm sáng trắng qua mặt phân cách giữa hai môi trường: khảo
sát chùm khúc xạ? Tính góc lệch bởi hai tia khúc xạ đơn sắc? . . . . . . . . . 95
Chủ đề 2.Chùm sáng trắng qua LK: khảo sát chùm tia ló? . . . . . . . . . . . . . . 95
Chủ đề 3.Xác định góc hợp bởi hai tia ló ( đỏ , tím)của chùm cầu vồng ra khỏi LK.
Tính bề rộng quang phổ trên màn? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 95
Chủ đề 4.Chùm tia tới song song có bề rộng a chứa hai bứt xạ truyền qua BMSS:
khảo sát chùm tia ló? Tính bề rộng cực đạiamaxđể hai chùm tia ló tách rời nhau? 95
Phần13 . PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN VỀ GIAO THOA SÓNG ÁNH SÁNG 97
Chủ đề 1.Xác định bước sóngλkhi biết khoảng vâni, a,, D . . . . 97
Chủ đề 2.Xác định tính chất sáng (tối) và tìm bậc giao thoa ứng với mỗi điểm trên
màn?. . . . . . . . . . . . . . . 97
Chủ đề 3.Tìm số vân sáng và vân tối quang sát được trên miền giao thoa . . . . . . 97
Chủ đề 4.Trường hợp nguồn phát hai ánh sáng đơn sắc. Tìm vị trí trên màn ở đó có
sự trùng nhau của hai vân sáng thuộc hai hệ đơn sắc? . . . . . . . . . . . . . . 98
Chủ đề 5.Trường hợp giao thoa ánh sáng trắng: tìm độ rộng quang phổ, xác định
ánh sáng cho vân tối ( sáng) tại một điểm (xM)? . . . . . . 98
1.Xác định độ rộng quang phổ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 98
2.Xác định ánh sáng cho vân tối ( sáng) tại một điểm (xM). . . . 98
Chủ đề 6.Thí nghiệm giao thoa với ánh sáng thực hiện trong môi trường có chiếc
suấtn>1. Tìm khoảng vân mới i
0
? Hệ vân thay đổi thế nào? . . . . . . . . . 98
Chủ đề 7.Thí nghiệm Young: đặt bản mặt song song (e,n) trước kheS1( hoặcS2).
Tìm chiều và độ dịch chuyển của hệ vân trung tâm. . . . . . . . . . . . . . . . 98
Chủ đề 8.Thí nghiệm Young: Khi nguồn sáng di chuyển một đoạny=SS
0.Tìm
chiều, độ chuyển dời của hệ vân( vân trung tâm)? . . . . . . . . . . . . . . . . 99
Chủ đề 9.Nguồn sángSchuyển động với vân tốc~v theo phương song song vớiS1S2:
tìm tần số suất hiện vân sáng tại vân trung tâmO? . . . . . . 99
Chủ đề 10.Tìm khoảng cácha=S1S2và bề rộng miền giao thoa trên một số dụng
cụgiaothoa? . . . . . . . . . . . . . 99
1.KheYoung . . . . . . . . . . . . . 99
2.Lưỡng lăng kính Frexnen . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 100
3.Hai nữa thấu kính Billet . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 100
4.GươngFrexnen . . . . . . . . . . . . 100
Phần14 . PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN VỀ TIA RƠNGHEN 101
Chủ đề 1.Tia Rơnghen: Cho biết vận tốcvcủa electron đập vào đối catot: tìmUAK 101
Chủ đề 2.Tia Rơnghen: Cho biết vận tốcvcủa electron đập vào đối catot hoặtUAK:
tìm tần số cực đạiFmaxhay bước sóngλmin? . . . . . . . 101
Chủ đề 3.Tính lưu lượng dòng nước làm nguội đối catot của ống Rơnghen: . . . . . 101
Phần15 . PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN VỀ HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN 103
Chủ đề 1.Cho biết giới hạn quang điện (λ0). Tìm công thoátA( theo đơn vịeV)? . 103
Chủ đề 2.Cho biết hiệu điện thế hãmUh. Tìm động năng ban đầu cực đại (Eđmax)
hay vận tốc ban đầu cực đại(v0max), hay tìm công thoátA?. . . . 103
1.ChoUh: tìmEđmaxhayv0max. . . . . . . . . . 103
2.ChoUhvàλ(kích thích): tìm công thoátA:. . . . . . . 103
Chủ đề 3.Cho biếtv0maxcủa electron quang điện vàλ( kích thích): tìm giới hạn
quang điệnλ0? . . . . . . . . . . . . 103
Chủ đề 4.Cho biết công thoátA(hay giới hạn quang điệnλ0)vàλ( kích thích): Tìm
v0max? . . . . . . . . . . . . . . 103
Chủ đề 5.Cho biếtUAKvàv0max. Tính vận tốc của electron khi tới Anốt ? . . . . . 104
Chủ đề 6.Cho biếtv0maxvàA.Tìm điều kiện của hiệu điện thế UAKđể không có
dòng quang điện (I=0) hay không có một electron nào tới Anốt? . . . . . . 104
Chủ đề 7.Cho biết cường độ dòng quang điện bảo hoà (Ibh) và công suất của nguồn
sáng. Tính hiệu suất lượng tử? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 104
Chủ đề 8.Chiếu một chùm sáng kích thích có bước sóngλvào một qủa cầu cô lập
về điện. Xác định điện thế cực đại của qủa cầu. Nối quả cầu với một điện trở
Rsau đó nối đất. Xác định cường độ dòng quaR. . . . . . 105
1.Chiếu một chùm sáng kích thích có bước sóngλvào một qủa cầu cô lập về
điện. Xác định điện thế cực đại của qủa cầu: . . . . . . . . . . . . . . 105
2.Nối quả cầu với một điện trởRsau đó nối đất. Xác định cường độ dòng quaR:105
Chủ đề 9.Choλkích thích, điện trường cảnEc và bước sóng giới hạnλ0: tìm đoạn
đường đi tối đa mà electron đi được. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 105
Chủ đề 10.Choλkích thích, bước sóng giới hạnλ0vàUAK: Tìm bán kính lớn nhất
của vòng tròn trên mặt Anốt mà các electron từ Katốt đập vào? . . . . . . . . . 105
Chủ đề 11.Choλkích thích, bước sóng giới hạnλ0 , electron quang điện bay ra
theo phương vuông góc với điện trường (
~ E). Khảo sát chuyển động của electron ?106
Chủ đề 12.Choλkích thích, bước sóng giới hạnλ0 , electron quang điện bay ra
theo phương vuông góc với cảm ứng từ của trừ trường đều (
~ B). Khảo sát chuyển
độngcủaelectron? . . . . . . . . . . . . 107
Phần16 . PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN VỀ MẪU NGUYÊN TỬ HIĐRÔ THEO BO 108
Chủ đề 1.Xác định vận tốc và tần sốfcủa electron ở trạng thái dừng thứncủa
nguyêntửHiđrô? . . . . . . . . . . . . 108
Chủ đề 2.Xác định bước sóng của photon do nguyên tử Hiđrô phát ra khi nguyên tử
ở trạng thái dừng có mức năng lượngEmsangEn(<Em)?. . . . 108
Chủ đề 3.Tìm bước sóng của các vạch quang phổ khi biết các bước sóng của các
vạchlâncận? . . . . . . . . . . . . . 108
Chủ đề 4.Xác định bước sóng cực đại (λmax) và cực tiểu (λmin) của các dãy Lyman,
Banme,Pasen? . . . . . . . . . . . . 109
Chủ đề 5.Xác định qũy đạo dừng mới của electron khi nguyên tử nhận năng lượng
kích thíchε=hf? . . . . . . . . . . . . 109
Chủ đề 6.Tìm năng lượng để bức electron ra khỏi nguyên tử khi nó đang ở qũy đạo
K( ứng với năng lượngE1)? . . . . . . . . . . 109
Phần17 . PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN VỀ PHÓNG XẠ VÀ PHẢN ỨNG HẠT
NHÂN 110
Chủ đề 1.Chất phóng xạ
A
ZXcó số khốiA: tìm số nguyên tử ( hạt) có trong m(g)
hạtnhânđó?. . . . . . . . . . . . . 110
Chủ đề 2.Tìm số nguyên tửN( hay khối lượngm) còn lại, mất đi của chất phóng
xạ sau thời giant? . . . . . . . . . . . . 110
Chủ đề 3.Tính khối lượng của chất phóng xạ khi biết độ phóng xạH? . 110
Chủ đề 4.Xác định tuổi của mẫu vật cổ có nguồn gốc là thực vật? . . . . . . . . . 110
Chủ đề 5.Xác định tuổi của mẫu vật cổ có nguồn gốc là khoáng chất? . . . . . . . 111
Chủ đề 6.Xác định năng lượng liên kết hạt nhân( năng lượng tỏa ra khi phân rã một
hạtnhân)? . . . . . . . . . . . . . 111
Chủ đề 7.Xác định năng lượng tỏa ra khi phân rãm(g)hạt nhân
A
ZX? . . . 111
Chủ đề 8.Xác định năng lượng tỏa ( hay thu vào ) của phản ứng hạt nhân? . . . . . 111
Chủ đề 9.Xác định năng lượng tỏa khi tổng hợpm(g)hạt nhân nhẹ(từ các hạt nhân
nhẹhơn)? . . . . . . . . . . . . . 112
Chủ đề 10.Cách vận dụng định luật bảo toàn động lượng, năng lượng? . . . . . . . 112
1.Cách vận dụng định luật bảo toàn động lượng: . . . . . . . . . . . . . . . . . 112
2.Cách vận dụng định luật bảo toàn năng lượng: . . . . . . . . . . . . . . . . . 113
Chủ đề 11.Xác định khối lượng riêng của một hạt nhân nguyên tử. Mật độ điện tích
củahạtnhânnguyêntử? . . . . . . . . . . . 113



Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay

Tóm tắt nội dung:

T
4
T
2
3T
4
T
u0 0 A 0 −A 0
Tịnh tiến đồ thị u0(t) theo chiều dương một đoạn θ =
xM
V
ta
được đồ thị biểu diễn đường sin thời gian.
Chú ý: Thường lập tỉ số: k =
θ
T
2.Vẽ đồ thị biểu diễn qúa trình truyền sóng theo không gian ( dạng của môi trường...):
Xem yếu tố thời gian là không đổi.
Với M thuộc dây: OM = xM , t0 là thời điểm đang xét t0 = const
Biểu thức sóng:uM = a sin(ωt− 2pi
λ
x) (cm) , với chu kỳ:λ
Đường sin không gian là đường biểu diễn u theo x. Giả sử tại t0, sóng truyền được một
đoạn xM = V.t0, điều kiện x ≤ xM .Chú ý: Thường lập tỉ số: k = xM
λ
.
Lập bảng biến thiên:
x 0 λ
4
λ
2

4
λ
u
a sinωt0
X X X X
CHỦ ĐỀ 3.Xác định tính chất sóng tại một điểm M trên miền giao thoa:
Th.s Trần AnhTrung 36 Luyện thi đại học
Phương pháp giải toán Vật Lý 12 Trường THPT - Phong Điền
Phương pháp:
∀ M : MS1 = d1;MS2 = d2
Tìm hiệu đường đi: δ = d2 − d1 và tìm bước sóng: λ = V.T = V
f
Lập tỉ số:
k =
δ
λ
{
•Nếu p = k( nguyên) ⇔ δ = kλ ⇒ Mdao động cực đại
•Nếu p = k + 1
2
( bán nguyên) ⇔ δ = (k + 1
2
)λ ⇒ Mdao động cực tiểu
CHỦ ĐỀ 4.Viết phương trình sóng tại điểm M trên miền giao thoa:
Phương pháp:
Giả sử:u1 = u2 = a sinωt (cm)
Sóng tryền từ S1 đến M :sóng tại M trễ pha
2pi
λ
d1 so với S1:u1 = a sin(ωt−2pi
λ
d1) (cm)
Sóng tryền từ S2 đến M :sóng tại M trễ pha
2pi
λ
d2 so với S2:u2 = a sin(ωt−2pi
λ
d2) (cm)
Sóng tạiM : uM = u1+u2 , thay vào, áp dụng công thức: sin p+sin q = 2 sin
p + q
2
cos
p− q
2
Cuối cùng ta được: uM = 2a cos
pi
λ
(d2 − d1) sin
[
ωt− pi
λ
(
d2 + d1
)]
(*)
Phương trình (*) là một phương trình dao động điều hòa có dạng: uM = A sin(ωt + Φ)
Với:
Biên độ dao dộng: A = 2a
∣∣∣∣ cos piλ(d2 − d1)
∣∣∣∣
Pha ban đầu: Φ = −pi
λ
(
d2 + d1
)
CHỦ ĐỀ 5.Xác định số đường dao động cực đại và cực tiểu trên miền giao thoa:
Phương pháp:
∀ M : MS1 = d1;MS2 = d2, S1S2 = l
Xét ∆MS1S2 : ta có: |d2 − d1| ≤ l ⇔−l ≤ d2 − d1 ≤ l (*)
•Để M dao động với biên độ cực đại: δ = d2 − d1 = kλ k ∈ Z
Thay vào (*),ta được: − l
λ
≤ k ≤ l
λ
, có bao nhiêu giá trị nguyên của k thì có bấy nhiêu
đường dao động với biên độ cực đại ( kể cả đường trung trực đoạn S1S2 ứng với k = 0)
•Để M dao động với biên độ cực tiểu: δ = d2 − d1 =
(
k +
1
2
)
λ k ∈ Z
Thay vào (*),ta được: − l
λ
− 1
2
≤ k ≤ l
λ
− 1
2
, có bao nhiêu giá trị nguyên của k thì có
bấy nhiêu đường dao động với biên độ cực tiểu.
Th.s Trần AnhTrung 37 Luyện thi đại học
Phương pháp giải toán Vật Lý 12 Trường THPT - Phong Điền
CHỦ ĐỀ 6.Xác định điểm dao động với biên độ cực đại ( điểm bụng) và số điểm
dao động với biên độ cực tiểu ( điểm nút) trên đoạn S1S2:
Phương pháp:
∀ M ∈ S1S2 : MS1 = d1;MS2 = d2, S1S2 = l
Ta có: d1 + d2 = l (*)
•Để M dao động với biên độ cực đại: δ = d2 − d1 = kλ k ∈ Z (1)
Cộng (1) và (*) ta được: d2 =
l
2
+ k
λ
2
, điều kiện: 0 ≤ d2 ≤ l
Vậy ta đươc: − l
λ
≤ k ≤ l
λ
, có bao nhiêu giá trị nguyên của k thì có bấy nhiêu điểm
bụng ( kể cả điểm giữa)
•Để M dao động với biên độ cực tiểu: δ = d2 − d1 =
(
k +
1
2
)
λ k ∈ Z (2)
Cộng (2) và (*) ta được: d2 =
l
2
+
(
k +
1
2
)
λ
2
, điều kiện: 0 ≤ d2 ≤ l
Vậy ta được: − l
λ
− 1
2
≤ k ≤ l
λ
− 1
2
, có bao nhiêu giá trị nguyên của k thì có bấy
nhiêu điểm nút.
Chú ý: Để tìm vị trí các điểm dao động cực đại ( hay cực tiểu) ta thường lập bảng:
k các giá trị âm -1 0 1 các giá trị dương
d2 d2i − λ2 d20 d2i + λ2
CHỦ ĐỀ 7.Tìm qũy tích những điểm dao động cùng pha (hay ngược pha) với hai
nguồn S1, S2:
Phương pháp:
Pha ban đầu sóng tại M : ΦM = −pi
λ
(d2 + d1)
Pha ban đầu sóng tại S1 (hay S2): ϕ = 0
Độ lệch pha giữa hai điểm: ∆ϕ = ϕ− ΦM = pi
λ
(d2 + d1) (*)
Để hai điểm dao động cùng pha ∆ϕ = 2kpi, so sánh (*): d2 + d1 = 2kλ. Vậy tập hợp
những điểm dao động cùng pha với hai nguồn S1, S2 là họ đường Ellip, nhận hai điểm S1, S2
làm hai tiêu điểm.
Để hai điểm dao động ngược pha ∆ϕ = (2k + 1)pi, so sánh (*):
d2 + d1 = (2k + 1)λ. Vậy tập hợp những điểm dao động ngược
pha với hai nguồn S1, S2 là họ đường Ellip, nhận hai điểm S1, S2
làm hai tiêu điểm ( xen kẻ với họ Ellip nói trên).
CHỦ ĐỀ 8.Viết biểu thức sóng dừng trên dây đàn hồi:
Phương pháp:
Th.s Trần AnhTrung 38 Luyện thi đại học
Phương pháp giải toán Vật Lý 12 Trường THPT - Phong Điền
Gọi: MC = d,AC = l thì AM = l − d. Các bước thực hiện:
1.Viết biểu thức sóng tới:
• Sóng tại A: uA = a sin ωt
• Sóng tại M:
Tại M sóng trể pha
2pi
λ
(l− d) so với A uM = a sin
(
ωt− 2pi
λ
(l − d)
)
(1)
Tại C sóng trể pha
2pi
λ
l so với A uC = a sin(ωt− 2pi
λ
l) (2)
2.Viết biểu thức sóng phản xạ:
• Sóng tại C:

Nếu ở C cố định u′C = −uC = −a sin(ωt−
2pi
λ
l) (3)
Nếu ở C tự do u′C = uC = a sin(ωt−
2pi
λ
l) (4)
• Sóng tại M:
Tại M sóng trể pha
2pi
λ
d so với C:
Nếu ở C cố định u′M = −a sin(ωt−
2pi
λ
l − 2pi
λ
d) (5)
Nếu ở C tự do u′M = a sin(ωt−
2pi
λ
l − 2pi
λ
d) (6)
3.Sóng tại M: u = uM + u′M , dùng công thức lượng giác suy ra được biểu thức sóng
dừng.
CHỦ ĐỀ 9.Điều kiện để có hiện tượng sóng dừng, từ đó suy ra số bụng và số nút
sóng:
Phương pháp:
1.Hai đầu môi trường ( dây hay cột không khí) là cố định:
+ Điều kiện về chiều dài: là số nguyên lần múi sóng: l = k
λ
2
+ Điều kiện về tần số: λ =
V
f
→ f = kV
2l
+ Số múi: k =
2l
λ
, số bụng là k và số nút là k + 1.
2.Một đầu môi trường ( dây hay cột không khí) là cố định, đầu kia tự do:
+ Điều kiện về chiều dài: là số bán nguyên lần múi sóng:
Th.s Trần AnhTrung 39 Luyện thi đại học
Phương pháp giải toán Vật Lý 12 Trường THPT - Phong Điền
l =
(
k +
1
2
)
λ
2
+ Điều kiện về tần số: λ =
V
f
→ f =
(
k +
1
2
)
v
2l
+ Số múi: k =
2l
λ
− 1
2
, số bụng là k + 1 và số nút là k + 1.
3.Hai đầu môi trường ( dây hay cột không khí) là tự do:
+ Điều kiện về chiều dài: là số nguyên lần múi sóng: l = k
λ
2
+ Điều kiện về tần số: λ =
V
f
→ f = k v
2l
+ Số múi: k =
2l
λ
, số bụng là k và số nút là k − 1.
Chú ý: Cho biết lực căng dây F , mật độ chiều dài ρ: V =

F
ρ
Thay vào điều kiện về tần số: F =
4l2f2ρ
k2
CHỦ ĐỀ 10.Xác định cường độ âm (I) khi biết mức cường độ âm tại điểm. Xác định
công suất của nguồn âm? Độ to của âm:
Phương pháp:
1.Xác định cường độ âm (I) khi biết mức cường độ âm tại điểm:
*Nếu mức cường độ âm tính theo đơn vị B: L = lg
I
I0
Từ đó: I = I0.10L
* Nếu mức cường độ âm tính theo đơn vị dB:L = 10lg
I
I0
Từ đó: I = I0.10
L
10
Chú ý: Nếu tần số âm f = 1000Hz thì I0 = 10−12Wm−2
2.Xác định công suất của nguồn âm tại một điểm:
Công suất của nguồn âm tại A là năng lượng truyền qua mặt cầu tâm N bán kính NA
trong 1 giây.
Ta có: IA =
W
S
→W = IA.S
hay Pnguồn = IA.SA
Nếu nguồn âm là đẳng hướng: SA = 4piNA2
Nếu nguồn âm là loa hình nón có nữa góc ở đỉnh là α:
Gọi R là khoảng cách từ loa đến điểm mà ta xét. Diện tích của chỏm cầu bán kính R và
Th.s Trần AnhTrung 40 Luyện thi đại học
Phương pháp giải toán Vật Lý 12 Trường THPT - Phong Điền...
Hình đại diện của thành viên
By thanhuyendoan
Hình đại diện của thành viên
By tctuvan
#720507 Bạn download tại link này nhé
Bấm vào đây để đăng nhập và xem link!
Kết nối đề xuất:
Learn Synonym
Advertisement