Sách chưa phân loại, sách kiến thức Ebook download miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By haiyenle_1901
#674805

Download 800 câu trắc nghiệm Hóa học luyện thi Đại học miễn phí





Câu 26:
Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B có hoá trị không đổi là m, n. Chia 0,8g hỗn hợp hai kim loại thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng giải phóng được 224 ml H2 (đktc); Phần 2 bị oxy hoá hoàn toàn tạo ra m gam hỗn hợp 2 oxit
Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được ở phần (1) là:
A. 1,76g B. 1,36g C. 0,88g D. 1,28g E. Kết quả khác
Câu 27:
Đề bài tương tự câu trên (câu 26)
Khối lượng m (g) hỗn hợp oxit thu được ở phần 2 là:
A. 0,56g B. 0,72g C. 7,2g D. 0,96g E. Kết quả khác
Câu 28:
Cho 2,688 lít CO2 (đktc) hấp thu hoàn toàn bởi 200 ml dd NaOH 0,1M và Ca(OH)2 0,01M. Tổng khối lượng các muối thu được là:
A. 1,26g B. 0,2g C. 1,06g D. 2,16g E. Kết quả khác
Câu 29:
Thể tích dd NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 5,6 lít khí SO2 (đktc) là:
A. 250 ml B. 125 ml C. 500 ml D. 275 ml E. Kết quả khác
 
 



Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay

Tóm tắt nội dung:

i là quặng giàu, từ 3% đến 1% gọi là quặng trung bình, dưới 1% gọi là quặng nghèo. Các quặng cho dưới đây thuộc loại quặng giàu:
HalcoFirit chứa khoảng 6% CuFS2
Halcozin chứa khoảng 4% Cu2S
Malachit chứa khoảng 5% CuCO3.Cu(OH)2
A. 1 B. 2 C. 1, 2 D. 2, 3 E. 1, 2, 3
Câu 4:
Giữa bán kính hạt nhân (R) và số khối của nguyên tử (A) có mối liên hệ như sau: R = 1,5.10-13. A1/3 cm
Khối lượng riêng của hạt nhân là (tấn/cm3)
A. 116.106 B. 106.103 C. 0,116.106
D. 11,6.106 E. Không xác định được
Câu 5:
Những khẳng định nào sau đây sai:
1. Fe có khả năng tan trong dd FeCl3 dư
2. Fe có khả năng tan trong dd CuCl2 dư
3. Cu có khả năng tan trong dd PbCl2 dư
4. Cu có khả năng tan trong dd FeCl2 dư
5. Cu có khả năng tan trong dd FeCl3 dư
A. 1, 2 B. 3, 4 C. 1, 2, 3 D. 3, 4, 5 E. Tất cả đều sai
Câu 6:
Những phản ứng nào sau đây viết sai:
Fe + 2H+ = Fe2+ + H2
2Fe + 3Cl2 to 2FeCl2
Fe + Cl2 to FeCl2
Sn + 2FeCl3 = SnCl2 + 2FeCl2
2KI + 2FeCl3 = I2 + 2FeCl2 + 2KCl
2FeCl3 + 3Na2CO3 = Fe2(CO3)3 + 6NaCl
2FeCl3 + 2Na2CO3 + 3H2O = 2Fe(OH)3¯ + 3CO2ư + 6NaCl
2Fe3+ + 3CO32- + 3H2O = 2Fe(OH)3¯ + 3CO2ư
2Fe(OH)3 to Fe2O3 + 3H2O
2Fe2O3 + CO to 2Fe3O4 + CO2
Fe3O4 + CO = Fe2O3 + CO2
A. 3, 6, 11 B. 3, 4, 6, 10 C. 2, 5, 6, 10
D. 2, 4, 5, 6, 11 E. 3, 4, 5, 6, 10, 11
Câu 7:
Cho 855g dd Ba(OH)2 10% vào 200g dd H2SO4. Lọc để tách bỏ kết tủa. Để trung hoà nước lọc người ta phải dùng 125 ml dd NaOH 25%, d = 1,28
Nồng độ % của H2SO= trong dd đầu:
A. 63; B. 25 C. 49 D. 83 E. Kết quả khác
Câu 8:
Bình kín dung tích 5,6 lít chứa hỗn hợp khí gồm H2S và oxi dư ở đktc. Đốt cháy hỗn hợp, hoà tan sản phẩm phản ứng vào 200g nước thì thu được dd axit đủ làm mất màu hoàn toàn 100g dd Brom 8%
Nồng độ % của axit trong dd thu được và thành phần % về khối lượng của H2S và O2 ban đầu lần lượt là:
A. 2; 20; 80 B. 6; 30; 70 C. 12; 50; 50
D. 4; 40 ;80 E. Kết quả khác
Câu 9:
Cho 2,49g hỗn hợp gồm 3 kim loại Mg, Fe, Zn tan hoàn toàn trong 500 ml dd H2SO4 loãng ta thấy có 1,344 lít H2 (đktc) thoát ra. Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan tạo ra là:
A. 4,25g B. 8,25 C. 5,37
D. 8,13 E. Tất cả đều sai vì thiếu dữ kiện
Câu 10:
Nếu lượng axit H2SO4 trong phản ứng ở câu trên dùng dư 20% thì nồng độ mol/lit của dd H2SO4 là:
A. 0,12M; B. 0,09M; C. 0,144M
D. 1,44M E. Không xác định được
Câu 11:
Khối lượng hỗn hợp 2 muối NaCl và CuSO4 là:
A. 5,97g B. 3,785 C. 4,8
D. 4,95 E. Kết quả khác
Câu 12:
Khối lượng dd giảm do phản ứng điện phân là:
A. 1,295g B. 2,45 C. 3,15
D. 3,59 E. Kết quả khác
Câu 13:
Thời gian điện phân:
A. 19 phút 6s B. 9 phút 8s C. 18 phút 16s
D. 19 phút 18s E. Kết qủa khác
Câu 14:
Cho Ba vào các dd sau:
X1 = NaHCO3, X2 = CuSO4, X3 = (NH4)2CO3
X4 = NaNO3, X5 = MgCl2, X6 = KCl
Với những dd nào sau đây thì không tạo ra kết tủa
A. X1, X4, X5 B. X1, X4, X6 C. X1, X3, X6
D. X4, X6 E. Tất cả đều sai
Câu 15:
Điện phân 400 ml dd AgNO3 0,2M và Cu(NO3)2 0,1M với cường độ dòng điện I = 10A, anot bằng bạch kim. Sau thời gian t, ta ngắt dòng điện cân lại catôt, thấy catot nặng thêm m gam, trong đó có 1,28g Cu. Giá trị của m là:
A. 1,28g B. 9,92g C. 11,2g D. 2,28g E. Kết quả khác
Câu 16: Giả thiết như câu trên (câu 15)
Nếu hiệu suất điện phân là 100% thì thời gian điện phân là:
A. 1158s B. 772s C. 193s
D. 19,3s E. Kết quả khác
Câu 17:
Giả thiết tương tự (Câu 15)
Nếu thể tích dd không thay đổi thì sau khi điện phân, nồng độ mol/l của các chất trong dd là:
A. 0,04M; 0,08M B. 0,12M; 0,04M C. 0,02M; 0,12M
D. 0,04M; 0,06M E. Kết quả khác
Câu 18:
Giả thiết như câu trên (câu 15)
Nếu anot làm bằng Cu và đến khi Ag+ bị khử vừa hết thì ta ngắt dòng điện, khi đó khối lượng anot giảm một lượng là:
A. 1,28g B. 2,56g C. 8,64g D. 12,8g E. Kết quả khác
Câu 19:
1,78g hỗn hợp 2 kim loại hoá trị 2 tan hoàn toàn trong dd H2SO4 loãng, giải phóng được 0,896 lít H2 (đktc). Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là:
A. 9,46g B. 3,7g C. 5,62g D. 2,74g E. Kết quả khác
Câu 20:
Cho m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 vào dd HCl để phản ứng xảy ra hoàn toàn được dd A. Chia A làm 2 phần bằng nhau
- Phần 1: được cô cạn trực tiếp thu được m1 gam muối khan
- Phần 2: sục khí Cl2 vào đến dư rồi mới cô cạn thì thu được m2 gam muối khan
Cho biết m2 - m1 = 0,71g và trong hỗn hợp đầu tỉ lệ mol giữa FeO :
Fe2O3 = 1 : 1
Hãy cho biết m có giá trị nào sau đây (gam)
A. 4,64 B. 2,38 C. 5,6 D. 4,94 E. Kết quả khác
Câu 21:
Đề bài như trên (câu 20)
Thể tích dd HCl 2M vừa đủ hoà tan hết m gam hỗn hợp trên là (ml)
A. 40 B. 200 C. 80 D. 20 E. Kết quả khác
Câu 22:
Nếu nhúng một thanh Fe vào dd màu nâu của phần 2 (bài 20) cho đến khi màu nâu của dd biến mất thì khối lượng thanh sắt tăng hay giảm bao nhiêu gam:
A. Tăng 5,6 B. Giảm 2,8 C. Giảm 1,68
D. Tăng 1,12 E. Kết quả khác
Câu 23:
Hoà tan mẫu hợp kim Ba - Na vào nước được dd A và có 13,44 lít H2 bay ra (đktc). Cần dùng bao nhiêu ml dd HCl 1M để trung hoà hoàn toàn 1/10 dd A (ml)
A. 120 B. 600 C. 40 D. 750 E. Kết quả khác
Câu 24:
Chia hỗn hợp 2 kim loại A, B có hoá trị không đổi thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 tan hết trong dd HCl tạo ra 1,792 lít H2 (đktc); Phần 2 nung trong oxy thu được 2,84g hỗn hợp oxit. Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại trong hỗn hợp đầu (gam)
A. 2,4 B. 3,12 C. 2,2
D. 1,8 E. Tất cả đều sai
Câu 25:
Hoà tan 10g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng dd HCl vừa đủ, thu được 1,12 lít hiđro (đktc) và dd A cho NaOH dư vào thu được kết tủa nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn thì giá trị của m là:
A. 12g B. 11,2g C. 12,2g D. 16g E. Kết quả khác
Câu 26:
Hoà tan hoàn toàn 1,45g hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Fe vào dd HCl dư thấy thoát ra 0,896 lít H2ư (đktc). Đun khan dd ta thu được m gam muối khan thì giá trị của m là:
A. 4,29g B. 2,87g C. 3,19g D. 3,87g E. Kết quả khác
Câu 27:
Một bình chứa 15 lít dd Ba(OH)2 0,01M. Sục vào dd đó V lít khí CO2 (đktc) ta thu được 19,7g kết tủa trắng thì giá trị của V là:
A. 2,24 lít B. 4,4 lít C. 2,24 lít và 1,12 lít
D. 4,4 lít và 2,24 lít E. Kết quả khác
Câu 28:
Trong một bình kín dd 15 lít, chứa đầy dd Ca(OH)2 0,01M. Sục vào bình một số mol CO2 có giá trị biến thiên 0,12mol Ê nCO2 Ê 0,26mol muối thì khối lượng m gam chất rắn thu được sẽ có giá trị nhỏ nhất và lớn nhất là:
A. 12g Ê mKL Ê 15g B. 4g Ê mKL Ê 12g C. 0,12g Ê mKL Ê 0,24g
D. 4g Ê mKL Ê 15g E. Kết quả khác
Các câu 29, 30, 31, 32
* Hoà tan 75,9 gam hỗn hợp hai muối MgCO3 và RCO3 và 200 ml dd H2SO4 loãng thấy có 2,24 lít (đktc) CO2 thoát ra dd A và chất rắn B. Cô cạn dd A ta thu được 8g muối khan. Nung chất rắn B đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B1 và 8,96 lít CO2 (đktc)
Trong hỗn hợp phản ứng đầu, số mol RCO3 = 1,5 số mol MgCO3
Câu 29:
Nồng độ mol/l của dd H2SO4 là:
a. 0,2M B. 1M C. 0,5M D. 0,1M E. Kết quả khác
Câu 30:
Khối lượng B là:
A. 83,9g B. 79,5g C. 85,5g
D. 81,9g E. 71,5g
Câu 31:
Khối lượng B1 là:
A. 66,3g B. 61,9g C. 53,9g
D. 77,5g E. Kết quả khác
Câu 32:
Nguyên tố R là:
A. Ca B. Sr C. Cu D. Ba E. Tất cả đều sai
Bài 5. Hoá vô cơ
Câu 1:
Các phương trình phản ứng điện phân xảy ra khi điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) dd chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl trong 3 trường hợp: b = 2a; b 2a được xác định đúng:
1. Khi b = 2a
Trước hết: CuSO4 + 2NaCl đp Cu¯ + Cl2ư + Na2SO4
Sau đó: 2H2O đp 2H2ư + O2ư
2. Khi b = 2a
Trước hết: 2NaCl + 2H2O đp NaOH + Cl2ư + H2ư
Sau đó: CuSO4 + H2O đp Cu + 1/2O2 + H2SO4
3. Khi b < 2a
Trước hết: CuSO4 + 2NaCl đp Cu + Cl2ư + Na2SO4
Sau đó: 2CuSO4 + 2H2O đp 2Cu + O2 + 2H2SO4
Cuối cùng: 2H2O đp 2H2ư +...
Kết nối đề xuất:
Nơi này có anh English Lyrics
Synonym dictionary
Advertisement
Advertisement