Sách chưa phân loại, sách kiến thức Ebook download miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By yeuanh_emnhe_16491
#674781

Download 1001 câu hỏi trắc nghiệm Sinh học (thi tốt nghiệp và đại học) miễn phí





31. Trong quá trình phát sinh loài người, yếu tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển của tiếng nói có âm tiết?
A. Cuộc sống bầy đàn.
B. Sự tấn công của kẻ thù.
C. Lao động trong tập thể.
D. Mong muốn truyền đạt kinh nghiệm cho người khác.
32. Sự truyền đạt kinh nghiệm qua các thế hệ bằng tiếng nói và chữ viết của loài người được gọi là
A. sự di truyền tín hiệu.
B. sự di truyền sinh học.
C. sự di truyền ngôn ngữ.
D. sự truyền đạt trí khôn.
33. Tổ tiên loài người đã phát triển vượt lên tất cả các động vật khác là vì
A. họ có tiếng nói và chữ viết.
B. họ biết truyền đạt kinh nghiệm qua các thế hệ.
C. họ có ý thức.
D. họ có trí khôn.
 



Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay

Tóm tắt nội dung:

hù hợp vào câu sau đây:
“Ở loài giao phối có thể xem loài là một nhóm … (I)... có những … (II) ... chung về hình thái, … (III)... có khu phân bố xác định, trong đó các … (IV)... có khả năng giao phối với nhau và được cách li sinh sản với những nhóm quần thể khác.”
quần thể
cá thể
tính trạng
dấu hiệu
sinh lí
sinh hoá
Tổ hợp đáp án chọn đúng là:
I a, II d, III f, IV b.
I b, II c, III e, IV a.
I b, II d, III f, IV a.
I a, II c, III e, IV b.
174. Mỗi loài giao phối là một tổ chức tự nhiên, có tính toàn vẹn là do:
A. Sự cách li địa lí.
B. Sự cách li sinh thái.
C. Sự cách li sinh sản.
D. Sự cách li di truyền.
175. Đơn vị tổ chức cơ sở của loài trong thiên nhiên là:
A. Nòi địa lí.
B. Nòi sinh thái.
C. Quần xã.
D. Quần thể.
176. Nhóm quần thể kí sinh trên loài vật chủ xác định hay trên những phần khác nhau trên cơ thể vật chủ được gọi là:
A. Nòi địa lí.
B. Nòi sinh thái.
C. Nòi sinh học.
D. Thứ.
177. Tổ chức loài ở những sinh vật sinh sản vô tính, đơn tính sinh, tự phối ít thể hiện tính tự nhiên và toàn vẹn hơn loài giao phối vì:
A. Giữa các cá thể không có mối quan hệ về dinh dưỡng.
B. Giữa các cá thể không có mối quan hệ về nơi ở.
C. Giữa những cá thể không có mối quan hệ ràng buộc về mặt sinh sản.
D. Giữa những cá thể không có quan hệ mẹ con.
178. Các quần thể hay nhóm quần thể có thể phân bố gián đoạn hay liên tục, tạo thành
A. các nòi.
B. các thứ.
C. các chi.
D. các bộ.
179. Đối với vi khuẩn thì tiêu chuẩn hàng đầu để phân biệt 2 loài thân thuộc là:
A. Tiêu chuẩn địa lí – sinh thái.
B. Tiêu chuẩn hình thái.
C. Tiêu chuẩn sinh lí - sinh hoá
D. Tiêu chuẩn di truyền.
180. Điền thuật ngữ cho phù hợp vào câu sau đây:
“Quá trình hình thành loài mới là một quá trình …(I)..., cải biến …(II)... của quần thể ban đầu theo hướng …(III)..., tạo ra …(IV)... mới, cách li sinh sản với quần thể gốc.”
lịch sử
lâu dài
kiểu gen
thành phần kiểu gen
thích nghi
đa dạng
Tổ hợp đáp án chọn đúng là:
I a, II c, III f, IV d
I b, II c, III e, IV d
I a, II d, III e, IV c
I b, II d, III f, IV c
181. Loài mới được hình thành chủ yếu bằng:
Con đường địa lí và con đường sinh thái.
Con đường sinh thái, con đường sinh học và đa bội hoá.
Con đường đa bội hoá và con đường địa lí.
Con đường địa lí, con đường sinh thái, con đường lai xa và đa bội hoá.
182. Vai trò của điều kiện địa lí trong quá trình hình thành loài mới bằng con đường địa lí là:
Nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật.
Nhân tố chọn lọc những kiểu gen thích nghi theo những hướng khác nhau.
Nhân tố chọn lọc những kiểu hình thích nghi với các điều kiện địa lí khác nhau.
Tác nhân gây ra cách li địa lí.
183. Vai trò của cách li địa lý trong quá trình hình thành loài mới bằng con đường địa lí là:
Nhân tố tạo điều kiện cho sự cách li sinh sản và cách li di truyền.
Nhân tố tác động trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật.
Nhân tố chọn lọc những kiểu gen thích nghi theo những hướng khác nhau.
Nhân tố chọn lọc những kiểu hình thích nghi với các điều kiện địa lí khác nhau.
184. Vai trò của chọn lọc tự nhiên trong quá trình hình thành loài mới bằng con đường địa lí là:
Tích luỹ những biến dị có lợi và đào thải những biến dị có hại dần dần hình thành nòi mới.
Tích luỹ những đột biến và biến dị tổ hợp theo những hướng khác nhau, dần dần tạo thành nòi địa lí rồi tới các loài mới.
Nhân tố gây ra sự phân ly tính trạng tạo ra nhiều nòi mới.
Nhân tố gây ra sự biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật.
185. Hình thành loài mới bằng con đường sinh thái thường gặp ở những nhóm sinh vật:
Thực vật và động vật di động xa.
Thực vật và động vật bậc cao.
Thực vật và động vật bậc thấp.
Thực vật và động vật ít di động xa.
186. Hình thành loài mới bằng con đường lai xa và đa bội hoá là cách ít gặp ở động vật vì:
Cơ chế cách li sinh sản giữa 2 loài rất phức tạp. Ở nhóm có hệ thần kinh phát triển, sự đa bội hoá thường gây nên những rối loạn về giới tính.
Động vật không thể lai xa và đa bội hoá được vì số lượng NST của tế bào rất lớn.
Ở cơ thể lai khả năng thích nghi kém.
Cơ quan sinh sản của hai loài ít tương hợp.
187. Thể song nhị bội là cơ thể có các tế bào mang bộ nhiễm sắc thể:
2n.
4n.
(2n1 + 2n2).
(n1 + n2).
188. Hình thành loài mới bằng con đường lai xa và đa bội hoá phổ biến ở:
Thực vật.
Động vật.
Động vật kí sinh.
Động vật bậc thấp.
189. Điền thuật ngữ cho phù hợp vào câu sau đây:
“Loài mới không xuất hiện với một … (I)... mà thường là có sự tích luỹ một…(II)..., loài mới không xuất hiện với …(III)... duy nhất mà phải là …(IV)... hay ...(V)... tồn tại và phát triển như là một khâu trong hệ sinh thái, đứng vững qua thời gian dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.”
tổ hợp nhiều đột biến
đột biến
một quần thể
một nhóm quần thể
một cá thể
Tổ hợp đáp án chọn đúng là:
I a, II b, III c, IV d, V e.
I b, II a, III e, IV d, V c.
I b, II a, III c, IV d, V e.
I b, II a, III e, IV c, V d.
190. Trong quá trình hình thành loài mới điều kiện sinh thái có vai trò:
Là nhân tố chọn lọc các kiểu gen thích nghi theo những hướng khác nhau.
Thúc đẩy sự phân hoá quần thể.
Thúc đẩy sự phân li của quần thể gốc.
Là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật.
191. Nguồn gốc của loài cỏ chăn nuôi Spartina ở Anh với 120 NST đã được xác định là kết quả lai tự nhiên giữa một loài cỏ gốc Châu Âu và một loài cỏ gốc Mĩ nhập vào Anh có bộ NST là:
60 và 60
50 và 70
40 và 80.
30 và 90.
192. Đồng quy tính trạng là:
Các nòi sinh vật khác nhau thuộc cùng một loài nhưng có kiểu hình tương tự.
Một số nhóm sinh vật có kiểu hình tương tự nhưng thuộc những nguồn gốc khác nhau, thuộc những nhóm phân loại khác nhau.
Một số nhóm sinh vật có kiểu hình giống nhau thuộc những nguồn gốc khác nhau nhưng có kiểu gen giống nhau.
Một số nhóm sinh vật thuộc những nguồn gốc khác nhau, nhóm phân loại khác nhau nhưng có kiểu gen giống nhau.
193. Nguyên nhân của hiện tượng đồng quy tính trạng là:
Các loài thuộc những nhóm phân loại khác nhau nhưng sống trong điều kiện giống nhau đã được chọn lọc theo cùng một hướng, tích luỹ những đột biến tương tự.
Các loài thuộc những nhóm phân loại khác nhau có kiểu gen giống nhau.
Các loài thuộc cùng nhóm phân loại nên chúng có kiểu hình giống nhau.
Các loài thuộc nhóm phân loại khác nhau nhưng cùng có chung một tổ tiên.
194. Quá trình tiến hoá đã diễn ra chủ yếu theo con đường:
Phân li tính trạng.
Đồng quy tính trạng.
Địa lí - Sinh thái.
Lai xa và đa bội hoá.
195. Chiều hướng tiến hoá của sinh giới là:
Ngày càng đa dạng và phong phú.
Tổ chức ngày càng cao.
Thích nghi ngày càng hợp lí.
Cả A, B và C.
196. Ngày nay vẫn tồn tại các nhóm sinh vật có tổ chức thấp bên cạnh các nhóm có tổ chức cao vì:
Hướng tiến hoá cơ bản nhất của sinh giới ngày càng đa dạng và phong phú về kiểu gen.
Hướng tiến hoá cơ bản nhất của sinh giới là ngày càng đa dạng và phong phú về kiểu hình.
Hướng tiến hoá c
Kết nối đề xuất:
Nơi này có anh English Lyrics
Synonym dictionary
Advertisement
Advertisement