Sách chưa phân loại, sách kiến thức Ebook download miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By cobe_quay_dethuong
#674770

Download Sinh học đại cương miễn phí





II. cách dinh dưỡng:
1. Ở ĐV:
Ø Tự dưỡng: nhờlục lạp " quanghợp. 1số loài có màuhơi nâu (dosắctố xantophyl), hay
tiết độctố (hiện tượng nước “nở hoa”).
Ø Dị dưỡng:hầuhết các loài.
- Nhóm cộng sinh: hải quỳvà tôm ký cư,
- Nhóm kí sinh: các loài giun kí sinh,
- Nhóm hội sinh: sâu bọ sống nhờ trong tổ kiến, mối,
- Nhóm dị dưỡng toàn phần: loài ăn TV, loài ăn ĐV, loài ăn tạp.
Ø Vừatự dưỡng,vừa dị dưỡng: VD: trùng roi màu (Euglynida)
2. Ở người: Thức ăn được con ngườihấp thụ thông qua các giai đoạn: nhai - nuốt- hoạt động
dạ dày -hấp thụ ở ruột non -hấp thụ ở ruột già - phân thải ra ngoài. " hoạt động
cơ học và là PXKĐK.
a. Nhai:
- Miệng nhai giúp thức ăn được nghiền nhỏ và một phần tinhbột được phân giải " đường
maltose.
- Nhaigồm có: hàm,răng, cáccơ nhai.
- Thức ăn bị cắt, xé, nhào trộn, với nước bọt.
b. Nuốt:
- Là động tác cơ học của miệng và thực quản đưa thức ăn từ miệng vào sát tâm vịdạ dày.
- Lúc đầu nuốt là động tác có ý thức. Khi thức ăn di chuyển trong thực quản là hàng loạt
PXKĐK



Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay

Tóm tắt nội dung:

. Kì ñaâuø: NST khoâng nhaân ñoâi
2. Kì giöõa: NST taäp trung thaønh 1 haøng treân maët phaúng xích ñaïo cuûa thoi voâ saéc.
3. Kì sau: 1 NST keùp thaønh 2 NST ñôn, caùc NST ñôn chia thaønh 2 nhoùm baèng nhau vaø
tieán veà 2 cöïc teá baøo.
4. Kì cuoái: 2 teá baøo " 4 teá baøo con ñôn boäi ( n).
œ
CHƯƠNG III: CÁC QUÁ TRÌNH DINH DƯỠNG
A) CÁC PHƯƠNG THỨC DINH DƯỠNG Ở THỰC VẬT:
I. Quang hợp:
1. Định nghĩa:
Quang hợp là quá trình biến đổi năng lượng ánh sáng mặt trời thành năng lượng hóa học
ở các dạng liên kết phân tử.
2. Ý nghĩa của quang hợp:
- Đóng gói năng lượng dưới dạng năng lượng hóa học cần thiết cho sinh vật.
- Là nguồn cung cấp chất hữu cơ chủ yếu trên trái đất cho hđ sống của sv và con người.
- Làm sạch không khí.
- Quang hợp và hô hấp diễn ra song song, đối lập nhau, nhưng là 2 nhân tố quan trọng duy
trì ổn định sự sống trên trái đất.
3. Cấu trúc lá và hệ sắc tố:
a. Cấu trúc lá:
Có dạng bản mỏng => hững nhiều ánh sáng và giảm sự đốt nóng khi ánh sáng quá mạnh.
- Biểu bì: Bảo vệ lá, giảm thoát hơi nước, khí khổng điều hòa thoát hơi nước và trao đổi
khí (CO2).
- Mô dậu: Nằm sát lớp biểu bì, các tb mô dậu xếp sít nhau nhằm hấp thu ánh sáng cao
nhất.TB mô dậu có nhiều lục lạp => quang hợp.
- Mạch dẫn: Dẫn nước và khoáng phục vụ cho quang hợp và dẫn sản phẩm quang hợp ra
khỏi lá.
- Lục lạp:
+ Với TV không bị ánh sáng chiếu trực tiếp, luc lạp, hình cốc, hình sao, hình bản…
+ TV trên cạn, lục lạp hình bầu dục => xoay bề mặt để điều chỉnh mức độ tiếp xúc
với ánh sáng và sử dụng sánh sángd hiệu quả nhất => tiến hóa của TV.
b. Hệ sắc tố: Chlophyll, carrotenoid, phuycobilin và anthocyan.
· Cholorophyll:
Gồm Cholorophyll a, b (c,d,e có trong vi sinh , rong và tảo).
Công thức Cholorophyll a: C55H72C5N4Mg.
Môn Sinh đại cương
8
- Không tan trong nước nhưng tan trong dung môi hữu cơ.
- Hấp thu quang phổ ánh sáng khoảng 400 – 700 nm.
- Mg quyết định tính chất của diệp lục (nếu diệp lục mất Mg => không có khả năng huỳnh
quang).
· Vai trò:
- Hấp thu năng lượng ánh sáng mặt trời.
- Di trú năng lượng vào trung tâm phản ứng.
- Tham gia biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học tại trung tâm phản
ứng.
4. Pha sáng:
- Thu nhận và tích trữ năng lượng ở dạng ATP và NADH.
- Ở đây xãy ra sự quang photphoryl hóa => sử dụng năng lượng ánh sáng để thêm P vào
ADP để tạo ATP.
a. Giai đoạn quang lý:
- Cholorophyll hấp thụ năng lượng ánh sáng và trở thành dạng kích động, có vai trò
quan trọng trong vận chuyển điện tử.
- Các sắc tố phụ cũng nhận năng lượng ánh sáng và truyền cho Cholorophyll.
Carrotenoid => chlorophyll b => Chl a670 => Chl a680 => Chl a700.
ð trong giai đoạn quang lý, Chl hấp thu năng lượng ánh sáng vảtở thành dạng giàu năng
lượng sẵn sàng tham gia vào các phản ứng sau này.
b. Quang hóa:
- Chl sử dụng năng lượng hấp thu vào các phản ứng quang hóa tạo chất dự trữ năng
lượng và chất khử.
- Quá trình tạo ATP do tác động ánh sáng gọi là quá trình quang photphory hóa.
Có 2 kiểu quang photphory hóa:
+ Photphory hóa vòng: Đi kèm với con đường vận chuyển và vòng ( xãy ra ở TV khi
gặp điều kiện bất lợi => tạo 1 – 2 ATP).
+ Photphory hóa không vòng: Đi kèm với quá trình vận chuyển điện tử không vòng.
Các phản ứng tập hợp trong QH I và QH II:
v Quang hợp I:
- Ánh sáng kích thích Chlo làm mất 2 e => Ferdea => NADP+ khử thành NADPH.
- NADPH lập tức làm chất cho điện tử dể khử CO2 tạo Cacbonhydrate ( cố định cacbon).
Môn Sinh đại cương
9
Áng sáng
Enzym
P680
Cacbonxyl
hóa
Giai đoạn
khử
v Quang hợp II: Xảy ra pứ quang phân nước do ánh sáng.
2H2O 4e- + 4H+ + O2
H2O " P680 " chuỗi vận chuyển e- " P700 " chuỗi chuyển điện tử QH I " NADPH2 "
Cacbonhydrate.
Sự vận chuyển e- qua chuỗi vận chuyển điện tử giúp giải phóng H+ vào phía trong thylakoid "
cùng với H+ do sự quang phân li nước làm nồng độ H+ tăng lên. H+ sẽ đi ra stroma theo građien qua
ATP syuthase " tạo ATP ở stroma.
Y Kết luận: pha sáng tạo ATP và NADPH để cung cấp cho pha tối sử dụng.
5. Pha tối:
Có 2 cơ chế chính trong quá trình sử dụng cố định CO2 ở TV (chu trình C3 và C4). Sự khác
nhau của 2 chu trình là sản phẩm đầu tiên và chất nhận CO2 đầu tiên.
Ø M.Calvin nuôi tảo Chlorella trong môi trường đồng vị phóng xạ (C14O2) để theo dõi sản
phẩm của QH.
Chất nhận CO2 thường có sẵn trong TB lá là ribulose biphosphate có 5C (RuBP) "
dưới xúc tác của enzym ribulose biphosphate cacbonxylase " tạo sản phẩm đầu tiên
là phosphoglyxeric acid (PGA).
" 1.3 – biphosphate glyxerate " (bị khử bởi NADH) Glyxerađehit – 3 – phosphate
(G3P) " 1 phân tử đi ra ngoài chu trình để tạo glucose (cứ 2 phân tử G3P tạo 1
fructose-1,6- diphosphate) phần còn lại tham gia tái tạo ribulose biphotphate.
3CO2 + 9ATP + 6NADPH + 6H2O " 3 G3P + 9ADP + 9Pi + 6NADP+.
Ø Chu trình C4 (Hatch – Slack 1965)
- CO2 từ TB mô giậu vào TB bao bó mạch để thực hiện pha tối ( “bơm” chủ động).
- CO2 xâm nhập vào TB thịt lá " gắn vào PEP (phosphoenolpyruvic acid) tạo oxalic acid 4C
(AOA) nhờ enzym PEP cacboxylase.
- Trung tâm hoạt động của PEP cacboxylase không có ái lực với O2 " PEP cacboxylase có thể
cố định CO2 một cách hiệu quả khi không có RuBP và lúc nồng độ CO2 rất thấp vào những ngày
nóng khô.
Chất nhận
sơ cấp
plastoquinon
cytochrome
plastocyanin
P700
Chất nhận
sơ cấp
Feredoxin
NADP+
NADPH
photon
P680
photon
H2O
½ O2 + 2H+ (thang proton)
tạo ATP
ATP
e-
e-
e-
e-
e-
e-
e-
e-
Môn Sinh đại cương
10
- AOA " acid malic qua sợi liên bào vào TB bao mạch lá.
- Malic acid nhả CO2 vào chu trìng Calvin " malic biến thành pyruvic acid trở về TB thịt lá.
- Trên thực tế, các TB thịt lá bơm CO2 vào TB bao mạch lá " ngăn cản quang hô hấp và tăng
cường tạo đường nhờ nồng độ CO2 được duy trì ở mức cao, thuận tiện cho quang hợp.
Ø Con đường cố định CO2 ở TV CAM (Crassulacea Acid Metabolism).
- Mở khí khổng vào ban đêm, đóng lại vào ban ngày.
- Đêm, khí khổng mở nhận CO2 và gắn CO2 vào các acid hữu cơ. Các TB thịt lá dự trữ các acid
hữu cơ trong không bào.
- Ngày, pứ sáng cung cấp ATP và NADPH cho chu trình Calvin, CO2 được phóng thích khỏi
acid hữu cơ gắn vào các phân tử đường.
Ø So sánh các con đường cố định CO2 ở C3, C4, CAM.
a) Giống nhau: Đều sử dụng chu trình Calvin để cố định CO2.
b) Khác nhau:
TV C3 TV C4 TV CAM
- Trong điều kiện ánh sáng,
to, độ CO2, O2 bình thường
- Sản phẩm QH đầu tiên:
APG (3C)
- QH trong điều kiện ánh sáng
cao, nồng độ O2 cao và CO2
thấp
- QH ở 2 không gian khác
nhau
AOA (4C)
- Cố định CO2 tiến hành vào
ban đêm.
- QH ở 2 thời gian khác nhau
AOA (4C)
Lục lạp tế bào mô giậu Lục lạp tế bào bao bó
mạch
CO2
AOA
AM AM
CO2
PEP acid pyruvic
CHU
TRÌNH
CLVIN
ATP
AM: acid malic
NGÀY ĐÊM
PEP
AOA AM
Tinh bột
AM
CO2
CO2
Chu trình
Calvin
Môn Sinh đại cương
11
II. Dinh dưỡng khoáng:
1. Nguyên tố khoáng:
- Các nguyên tố kháng ở trong đất thường tồn tại dưới dạng hòa tan và phân li thành anion và
cation.
- Các nguyên tố khoáng được chia thành 2 nhóm:
+ Nhóm đa lượng (10-3 – 10-2 g/g chất khô): N, P, K, S, Ca, Mg,…
+ Nhóm vi lượng (< 10-3 g/g chất khô): Fe, Mn, B, Zn, Cu, Mo,… ...
Kết nối đề xuất:
Nơi này có anh English Lyrics
Synonym dictionary
Advertisement
Advertisement