Sách chưa phân loại, sách kiến thức Ebook download miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By phonghieu9
#674713

Download 20 đề thi trắc nghiệm Hóa Học miễn phí





Câu 24: Ngâm một cây đinh sắt sạch vào 200ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc, lấy cây đinh sắt ra, rửa nhẹ, làm khô, sấy, cân thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 là:
A. 0,5M. B. 0,6M. C.0,25M. D. 0,8M.
Câu 25: Để phân biệt các dung dịch hoá chất riêng biệt: KOH; (NH4)2SO4; NH4Cl và K2SO4 người ta có thể dùng các hoá chất nào trong các hoá chất sau?
A. Dung dịch BaCl2 B. Dung dịch Ba(OH)2
C. Dung dịch AgNO3 D. Dung dịch Ca(OH)2
Câu 26: Để điều chế NaOH bằng phương pháp điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp, cực dương của thùng điện phân làm bằng than chì mà không làm bằng sắt vì:
A. Than chì dẫn điện tốt hơn Fe.
B. Than chì rẻ tiền hơn Fe.
C. Cl2 không tác dụng với than chì nên điện cực không bị ăn mòn mà lại thu được khí Cl2
D. Một lí do khác.
 



Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay

Tóm tắt nội dung:

2 ankanol đồng đẳng liên tiếp thu được 6,72lít CO2. % khối lượng của mỗi ankanol (đktc) là
A. 41% và 59% B. 43% và 57%
C. 40% và 60% D. 45% và 55%
Câu 6: Axit axetic có tính axit vì lý do nào sau đây:
A. Dễ hòa tan trong nước.
B. Đôi điện tử giữa O và H bị kéo mạnh về phía O do sự hiện diện thêm của nhóm - C=O hút điện tử.
C. Axit axetic có Hα di động.
D. Axit axetic có thể bị khử nứơc.
Câu 7: Este đơn chức là sản phẩm của.
A. rượu đơn chức và axit đơn chức
B. rượu đơn chức và axit đa chức
C. rượu đa chức và axit đơn chức
D. rượu đa chức và axit đa chức
Câu 8: Andêhit axetic có nhiệt độ sôi thấp (210C) vì:
A. Có M bé.
B. Không có liên kết hidro giữa các phân tử.
C. Có M bé và phân tử ít phân cực
D. Có M bé và không có liên kết hidro giữa các phân tử.
Câu 9: Trung hòa 3,6 g axit đơn chức bằng dung dịch xút thu được 4,7g muối, đó là:
A. Axit fomic. B. Axit axetic. C. axit acrylic. D. Axit propionic
Câu 10: Khối lượng NaOH cần dùng để để xà phòng hóa 44g êtyl axetat là:
A. 40g B. 20g. C. 10g. D. 30g
Câu 11: Phản ứng xà phòng hóa chất béo là phản ứng của chất béo với:
A. H2O. B. Dung dịch HCl
C. dung dịch NaOH D. dung dịch Ca(OH)2
Câu 12: Cho 100ml dd glucozơ 1 M phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (lấy dư). Khối lượng Ag thu được là:
A. 10,8g B. 16,2g. C. 21,6g D. 27,0g
Câu 13: để phân biệt Matozơ và Saccarozơ có thể dùng hóa chất nào?
A. Cu(OH)2. B. NaOH. C. H2SO4 D. CH3COOH
Câu 14: Axit amino axetic phản ứng với:
A. Na, NaOH, Na2SO4 B. Cu, NaOH, H2SO4
C. Na, NaOH, HNO2 D. CuO, Ca(OH)2, KNO3
Câu 15: Từ Axetylen và axit clohidric có thể điều chế polime:
A. PVA. B. PVC C. PE. D. PS
Câu 16: Tơ visco, tơ axetat là:
A. Tơ thiên nhiên B. Tơ hóa học C. tơ nhân tạo. D. tơ tổng hợp
Câu 17: Hai chất hữu cơ:
CH2 = CH – CH – CH3 Và CH3 - CH2- CH2 – CHO
OH
Là hai chất đồng phân vì có cùng nhóm – OH ở hai vị trí khác nhau, một chất có nối đôi và một chất không lối đôi.
A. Phát biểu đúng, giải thích đúng
B. Phát biểu sai, giải thích sai
C. Phát biểu đúng, giải thích sai
D. Phát biểu sai, giải thích đúng.
Câu 18: Cho (A) andehit axetiC. (B) rượu êtyliC. (C) axit formiC. (D) êtyl fomiat. Các chất cho phản ứng tráng gương là:
A. A. B. C. B. A. C. D. C. A. B. D. D. B. C. D.
Câu 19: Cho 6g hỗn hợp CH3COOH và HCOOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH. Khối lượng NaOH cần dùng là:
A. 2g B. 4g C. 6g D. 10g
Câu 20:Oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp A gồm 2 andehit HCHO và CH3CHO ta thu được hỗn hợp B gồm 2 axit. Tỉ khối hơi của B đối với A là d. Xác định giá trị của d.
A. 0,36 <d < 0,53. B. 1,36< d < 1,53
C. 0,58 < d < 0,75 D. 1,58<d< 1,75
Câu 21: Các kim loại phản ứng với H2O ở nhiệt độ thường là:
A. Na, K, Ca, Fe. B. NA. K, Ca, Ba
C. Na, K, Ca, Be D. Kim loại kiềm, Ca, Ba.
Câu 22: Khi cho nhôm tác dụng với HNO3 rất loãng, người ta không thấy có khí thoát ra. Vậy:
A. Không có phản ứng. B. Sản phẩm là Al(NO3)3, NH4NO3, H2O.
C. HNO3 là chất ô xi hóa D. Cả B và C đúng.
Câu 23: Ion R2+ có cấu hình 2s22p6
A. R ở chu kỳ 3, phân nhóm 2A B. R ở chu kỳ 2, phân nhóm 6A
C. R ở chu kỳ 2, phân nhóm 3A D. R ở chu kỳ 6, phân nhóm 2A
Câu 24: Hỗn hợp K và Al hòa tan hoàn toàn trong nước; dung dịch NaOH; dung dịch H2SO4. thể tích khí H2 thu được lần lượt là V1, V2, V3 do trong cùng điều kiện.
A. V1> V2> V3 B. V1<V2< V3
C. V1# V2# V3 D. V1= V2= V3
Câu 25: Công thức hóa học của phèn chua là:
A. NH4. Al(SO4)2. 12H2O B. K. Cr(SO4)2. 12H2O
C. NH4. Cr(SO4)2. 12H2O D. K. Al(SO4)2. 12 H2O
Câu 26: lò luyện thép Betxơme có những ưu điểm sau:
A. Thời gian luyện thép ngắn. B. Cấu tạo lò đơn giản
C. Không cần nhiên liệu D. tất cả ưu điểm trên.
Câu 27: Cấu hình electron của ion Fe3+ (z = 26) là:
A. 1s22s22p63s23p63d74s0 B. 1s22s22p63s23p63d34s2
C. 1s22s22p63s23p63d44s1 D. 1s22s22p63s23p63d54s0
Câu 28: Hòa tan hỗn hợp FeS2, Fe3O4, FeCO3 với lượng vừa đủ HNO3 đặc, đun nóng thu được dung dịch A và 2 khí NO2, CO2. Trong dung dịch A có chứa các ion.
A. Fe3+, SO42-, NO3- B. Fe2+, SO42-, NO42- , NO3-
C. H+, Fe3+, SO42-, D. H+, Fe3+, SO42-, NO3-
Câu 29: Fe + O2 → A Fe +HCl → D
Fe + Cl2 → B Fe + HNO3 loãng → E
Các chất A, B, D, E theo thứ tự là:
A. FeO, FeCl3, FeCl2, Fe(NO3)3. B. Fe3O4, FeCl3, FeCl2, Fe(NO3)3.
C. Fe3O4, FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)3. D. Fe3O4, FeCl3, FeCl2, Fe(NO3)2.
Câu 30: Muốn sản xuất 5 tấn thép chứa 98% sắt cần dùng bao nhiêu tấn gang chứa 94,5% sắt (cho hiệu suất của quá trình chuyển hóa gang thành thép là H= 85%?
A. 5,3 tấn B. 6,1 tấn C. 6,5 tấn D. 7,0 tấn
Câu 31: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và Fe vào dung dịch HCl dư thu được hỗn hợp khi đó tỉ khối hơi so với hidro bằng 9. Phần trăm số mol của FeS trong hỗn hợp là:
A. 66,6%. B. 50% C. 25% D. 75%
Câu 32: Cho NaOH dư vào dung dịch chứa 4,57 gam hỗn hợp MgCl2 và AlCl3. Lọc kết tủa và núng đến khối lượng không đổi, thu được 0,8g chất rắn. Tính khối lượng AlCl3 trong hỗn hợp ban đầu.
A. 3,77g. B. 2,67g C. 3,41g D. Cả A, B, C đều sai
Câu 33: Các kim loại phản ứng với dung dịch NaOH là:
A. Be, Zn, Al. B. Be, Zn, Fe. C. Be, Cu, Al. D. Ni, Zn, Al.
Câu 34: A là muối nitơrat của kim loại M, nhiệt phân hoàn toàn 9,4g A thu được 4 g oxit kim loại. Công thức phân tử của A là:
A. Zn(NO3)2 B. Cu(NO3)2 C. Mg(NO3)2 D. Fe(NO3)2
Câu 35: 11, 2 g hợp kim Cu, Ag phản ứng vừa đủ với 19,6g dung dịch H2SO4
80% nóng, % khối lượng mỗi kim loại trong hợp kim là:
A. 15,1% Cu; 84,9g Ag. B. 17,2% Cu; 82,8gAg.
C. 19,2% Cu; 80,8gAg. D. 22,9% Cu; 77,1g Ag.
Câu 36: 0,8g oxit kim loại M phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch H2SO4 0,2 M, Oxit kim loại là:
A. MgO B. CaO C. Fe3O4 D. Al2O3
Câu 37: Có 2 ống nghiệm, mỗi ống chứa 2 cation và 2 anion trong số các ion sau Ba2+, Mg2+, Ag+, Al3+,Cl-, Br-, NO3-, SO42-. Các ion trong mỗi ống nghiệm.
A. (I) Ba2+, Al3+, Cl-, SO42-. (II) Ag2+, Mg2+, NO3-, Br-,
B. (I) Ba2+, Mg2+, Cl-, SO42-. (II) Ag2+, Al3+,NO3-, Br-,
C. (I) Mg2+, Al3+,Cl-, SO42-. (II) Ba2+, Ag+, NO3-, Br-,
D. (I) Ag+, Al3+, NO3-, SO42-. (II) Ba2+, Mg2+, Cl-, Br-,
Câu 38: Có các dung dịch NaOH, Ba(OH)2, H2SO4, NH4Cl, có thể nhận biết các dung dịch trên bằng cách dùng:
A. Quì tím B. Dung dịch NaNO3
B. Dung dịch HNO3 D. Dung dịch KCl.
Câu 39: Mn (z = 25). Số electron độc thân và số oxi hóa dương cao nhất của Mn là:
A. 1, + 7. B. 2,+ 5. C. 5, + 7. D. 5, +2.
Câu 40: điện phân dung dịch gồm: AgNO3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, Al(NO3)3 với điện cực trở, thứ tự các kim loại thu được ở catốt là:
A. Ag, Fe, Cu. B. Ag, Cu, Fe. C. Cu, Ag, Fe, D. Tất cả đều sai
ĐỀ 11
Câu 1: Những chất nào sau đây phản ứng được với Cu(OH)2?
A. HO - CH2 - CH2 - OH, CH2(OH) - CH(OH) - CH2(OH), CH3(OH) - CH2 - CH2(OH)
B. HO-CH2-CH2-OH, CH2(OH) - CH(OH) - CH2(OH), CH3- O - CH3
C. HO-CH2-CH2-OH, CH2(OH) - CH(OH) - CH2(OH), CH2(OH) - CH(OH) - CH3
D. CH3 - O - CH3, CH2(OH) - CH(OH) - CH2(OH), CH2(OH) - CH2 - CH2(OH).
Câu 2: Cho chuyển hóa sau:
+CO2
NaOH dư
Fe, t0
+Cl2
+H2O
t0 cao, cao
A B C
Chất C là:
A. C6H5ONa. B. C6H5OH C. C6H5COOH D. C6H5COONa
Câu 3: Hãy chỉ ra phương án sai:
A. Các amin đều có tính bazơ. B. tính Bazơ của amin đều mạnh hơn NH3
C. Anilin có tính Bazơ rất yếu. D. Anilin không làm đổi màu quì tím.
Câu 4: Cho 0,87g một andehit no, đơn chức phản ứng hoàn toàn với Ag2O/NH3 sinh ra 3,24g Ag kim loại. Công thức cấu tạo của andehit là:
A. CH3CHO. B. CH3 – CH2 – CHO C. HCHO. D. (CHO)2.
Câu 5: Để chứng minh HCHO vừa có tính oxi hóA. vừa có tính khử người ta thực hiện các phản ứng sau:
A. HCHO + Ag2O/NH3, HCHO + H2/Ni, t0.
B. nHCHO + nC6H5OH/H+, t0, HCHO +...
Kết nối đề xuất:
Learn Synonym
Advertisement