Sách chưa phân loại, sách kiến thức Ebook download miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By ha_anh_p3o
#674699

Download Tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm Sinh - Phần Di truyền học và Tiến hóa miễn phí





Câu 10. Các cá thể trong quần thể lựa chọn bạn tình một cách ngẫu nhiên gọi là quần thể:
 
A. Tự thụ phấn.
B. Giao phối gần.
C. Giao phối xa.
D. Ngẫu phối.
 
Câu 11. Đặc điểm nổi bật của quần thể ngẫu phối là:
A. Các cá thể có kiểu gen khác nhau kết đôi với nhau một cách ngẫu nhiên sẽ tạo nên một lượng đột biến rất lớn trong quần thể làm nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa và chọn giống.
B. Các cá thể có kiểu gen giống nhau kết đôi với nhau một cách ngẫu nhiên sẽ tạo nên một lượng đột biến rất lớn trong quần thể làm nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa và chọn giống.
C. Các cá thể có kiểu gen khác nhau kết đôi với nhau một cách ngẫu nhiên sẽ tạo nên một lượng biến dị di truyền rất lớn trong quần thể làm nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa và chọn giống.
D. Các cá thể có kiểu gen giống nhau kết đôi với nhau một cách ngẫu nhiên sẽ tạo nên một lượng biến dị di truyền rất lớn trong quần thể làm nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa và chọn giống.
Câu 12. Điều kiện nghiệm đúng định luật Hacđi – Vanbec nào sau đây là không đúng?
A. Quần thể có kích thước lớn.
B. Đột biến không xảy ra hay có xảy ra thì tần số đột biến thuận bằng tần số đột biến nghịch.
C. Không có chọn lọc tự nhiên.
D. Quần thể giao phối ngẫu nhiên với quần thể khác.
 



Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay

Tóm tắt nội dung:

Tương tác cộng gộp là:
A. Khi các alen lặn thuộc 2 hay nhiều lôcut gen tương tác với nhau theo kiểu một alen lặn đều làm tăng sự biểu hiện của kiểu hình.
B. Khi các alen trội thuộc 2 hay nhiều lôcut gen tương tác với nhau theo kiểu một alen lặn đều làm tăng sự biểu hiện của kiểu hình.
C. Khi các alen lặn thuộc 2 hay nhiều lôcut gen tương tác với nhau theo kiểu một alen lặn đều làm giảm sự biểu hiện của kiểu hình.
D. Khi các alen trội thuộc 2 hay nhiều lôcut gen tương tác với nhau theo kiểu một alen lặn đều làm giảm sự biểu hiện của kiểu hình.
Câu 4. Tính trạng do nhiều gen quy định theo kiểu tác động cộng gộp và chịu ảnh hưởng nhiều bởi môi trường là:
A. Tính trạng số lượng.
B. Tính trạng chất lượng.
C. Tính trạng tỉ lệ.
D. Cả A, B và C.
Câu 5. Một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau gọi là:
A. Gen đa năng.
B. Gen đa hiệu.
C. Gen đa tính trạng.
D. Gen toàn năng.
Câu 6. Ở người, bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm do đột biến gen, dẫn đến aa thứ 6 trong chuỗi pôlipeptit là axit glutamic bị thay thế bằng
A. Glyxin.
B. Valin.
C. Sêrin.
D. Alanin.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Nhiều gen khác nhau có thể tương tác qua lại với nhau để cùng quy định một tính trạng.
B. Một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau.
C. Có thể nhận biết sự tương tác gen khi có sự biến đổi tỉ lệ phân ki kiểu hình ở đời F2 trong phép lai 2 tính trạng của Mendel.
D. Tương tác gen và gen đa hiệu phủ nhận học thuyết Mendel.
Câu 8. Tỉ lệ nào sau đây thể hiện tương tác bổ trợ:
A. 9 : 6 : 1
B. 12 : 3 : 1
C. 13 : 3
D. 15 : 1
Câu 9. Tỉ lệ nào sau đây thể hiện tương tác cộng gộp?
A. 9 : 6 : 1
B. 12 : 3 : 1
C. 13 : 3
D. 15 : 1
Câu 10. Gen HbA ở người quy định tổng hợp chuỗi β – hemoglobin như thế nào?
A. Bình thường.
B. Đột biến.
C. Cả A và B đúng.
D. Cả A và B sai.
Câu 11. Gen HbA ở người quy định tổng hợp chuỗi β – hemoglobin có bao nhiêu axit amin?
A. 416.
B. 146.
C. 641.
D. 614.
Câu 12. Triệu chứng nào không do hồng cầu bị vỡ gây ra?
A. Thể lực suy giảm.
B. Tiểu huyết.
C. Tổn thương não.
D. Suy tim.
Câu 13. Điểm tương đồng giữa tương tác gen và phân li độc lập là:
A. Nhiều cặp gen cùng phân bố trên 1 cặp NST tương đồng.
B. 1 cặp gen cùng phân bố trên 1 cặp NST tương đồng.
C. Nhiều gen quy định một tính trạng.
D. Một gen quy định một tính trạng.
BÀI 11. LIÊN KẾT GEN VÀ HOÁN VỊ GEN
Câu 1. Di truyền liên kết là:
A. Là hiện tượng một nhóm gen được di truyền cùng nhau, được quy định bởi các alen trên một NST cùng phân li trong quá trình phân bào.
B. Là hiện tượng một nhóm tính trạng được di truyền cùng nhau, được quy định bởi các gen trên một NST cùng phân li trong quá trình phân bào.
C. Là hiện tượng một nhóm alen được di truyền cùng nhau, được quy định bởi các gen trên các NST cùng phân li trong quá trình phân bào.
D. Cả A, B và C sai.
Câu 2. Nhà khoa học phát hiện ra hiện tượng di truyền liên kết gen và hoán vị gen là:
A. Morgan.
B. Đac-uyn.
C. Mendel.
D. Lamark.
Câu 3. Đối tượng nghiên cứu giúp phát hiện ra hiện tượng di truyền liên kết gen và hoán vị gen:
A. Bông giấy.
B. Đậu Hà Lan.
C. Ruồi giấm.
D. Gà.
Câu 4. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của ruồi giấm:
A. Chu trình sống ngắn.
B. Các tính trạng biểu hiện rõ ràng hay có nhiều thể đột biến.
C. Dễ nuôi trên môi trường nhân tạo.
D. Bộ nhiễm sắc thể 2n = 10.
Câu 5. Nhóm gen trên cùng một NST di truyền cùng nhau gọi là:
A. Một nhóm gen liên kết.
B. Một gen liên kết.
C. Một nhóm đồng vị.
D. Liên kết gen.
Câu 6. Đặc điểm nào sau đây là của liên kết gen?
A. Làm xuất hiện biến dị tổ hợp ở đời con.
B. Di truyền giống lai một tính trạng của Mendel.
C. Di truyền giống lai hai tính trạng của Mendel.
D. Di truyền giống lai nhiều tính trạng của Mendel.
Câu 7. Hoán vị gen là:
A. Là hiện tượng các NST tương đồng có thể trao đổi các đoạn tương đồng cho nhau dẫn đến hoán đổi vị trí các gen, làm xuất hiện các tổ hợp gen mới trong quá trình thụ tinh.
B. Là hiện tượng các NST tương đồng có thể trao đổi các đoạn tương đồng cho nhau dẫn đến hoán đổi vị trí các gen, làm xuất hiện các tổ hợp gen mới trong quá trình nguyên phân.
C. Là hiện tượng các NST tương đồng có thể trao đổi các đoạn tương đồng cho nhau dẫn đến hoán đổi vị trí các gen, làm xuất hiện các tổ hợp gen mới trong quá trình giảm phân.
D. Cả A, B và C sai.
Câu 8. Tần số hoán vị gen là:
A. Thước đo khoảng cách tương đối vị trí các gen trên NST, dao động từ 0% - 25%.
B. Thước đo khoảng cách tương đối vị trí các gen trên NST, dao động từ 0% - 50%.
C. Thước đo khoảng cách tương đối vị trí các gen trên lôcut, dao động từ 0% - 50%.
D. Cả A, B và C sai.
Câu 9. Thiết lập khoảng cách tương đối giữa các gen trên NST gọi là:
A. Lập bản đồ di truyền.
B. Lập chuỗi gen.
C. Lập lôcut NST.
D. Câu B và C đúng.
Câu 10. Khoảng cách giữa các gen trên bản đồ di truyền được đo bằng:
A. Lực liên kết gen.
B. Tần số hoán vị gen.
C. Tỉ lệ giao tử.
D. Độ bền vững của NST.
Câu 11. Các gen càng xa nhau thì tần số hoán vị gen:
A. Càng nhỏ.
B. Càng lớn.
C. Không đổi.
D. Tùy loài.
BÀI 12. DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
Câu 1. Nhiễm sắc thể giới tính là:
A. Là loại NST không chứa các gen quy định giới tính.
B. Là loại NST có chứa các gen quy định giới tính.
C. Là loại ADN không chứa các gen quy định giới tính.
D. Là loại ADN có chứa các gen quy định giới tính.
Câu 2. Trên NST giới tính chứa:
A. Gen quy định giới tính.
B. Gen không quy định giới tính.
C. Cả A và B.
D. Không có câu nào đúng.
Câu 3. Ở ruồi giấm, cặp NST giới tính là:
A. ♂: XX ♀: XY
B. ♀: XY ♀: XX
C. ♀: XX ♀: XO
D. ♀: XO ♀: XX
Câu 4. Ở gián, cặp NST giới tính là:
A. ♂: XX ♀: XY
B. ♀: XY ♀: XX
C. ♀: XX ♀: XO
D. ♀: XO ♀: XX
Câu 5. Ở châu chấu, cặp NST giới tính là:
A. ♂: XX ♀: XY
B. ♀: XY ♀: XX
C. ♀: XX ♀: XO
D. ♀: XO ♀: XX
Câu 6. Ở bướm, cặp NST giới tính là:
A. ♂: XX ♀: XY
B. ♀: XY ♀: XX
C. ♀: XX ♀: XO
D. ♀: XO ♀: XX
Câu 7. Ở chim, cặp NST giới tính là:
A. ♂: XX ♀: XY
B. ♀: XY ♀: XX
C. ♀: XX ♀: XO
D. ♀: XO ♀: XX
Câu 8. Ở người và động vật, gen nằm trong cấu trúc:
A. Nhân.
B. Ti thể.
C. Màng sinh chất.
D. Cả A và B.
Câu 9. Các gen nằm trong ti thể di truyền:
A. Theo dòng mẹ.
B. Theo dòng bố.
C. Theo dòng chính.
D. Cả A và B.
Câu 10. Di truyền theo dòng mẹ là:
A. Đời con có kiểu hình của mẹ.
B. Đời con có kiểu hình do kiểu gen trong nhân của cá thể mẹ quy định.
C. Cả A và B đúng.
D. Cả A và B sai.
BÀI 13. ẢNH HƯỞNG CỦA MÔI TRƯỜNG LÊN SỰ BIỂU HIỆN CỦA GEN
Câu 1. Gen là:
A. Một trình tự axit amin cụ thể quy định trình tự các nucleotit trên chuỗi polipeptit.
B. Một trình tự protein cụ thể quy định trình tự các nucleotit trên chuỗi polipeptit.
C. Một trình tự gluxit cụ thể quy định trình tự các nucleotit trên chuỗi polipeptit.
D. Một trình tự nucleotit cụ thể quy định trình tự các nucleotit trên chuỗi polipeptit.
Câu 2. Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau gọi là:
A. Mức gen.
B. Mức phản ứng của kiểu gen.
C. Kiểu gen.
D. Tính trạng.
Câu 3. Th...
Kết nối đề xuất:
Thành ngữ tiếng Anh có chứa die
Advertisement
Advertisement