Sách chưa phân loại, sách kiến thức Ebook download miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By ani88le
#674664

Download Tuyển tập 150 đề thi thử Đại học môn Toán miễn phí





1) Cho ba hộp giống nhau, mỗi hộp đựng 7 bút chì khác nhau về màu sắc.
Hộp I có 3 bút màu đỏ, 2 bút màu xanh, 2 bút màu đen;
Hộp II có 2 bút màu đỏ, 2 bút màu xanh, 3 bút màu đen;
Hộp III có 5 bút màu đỏ, 1 bút màu xanh, 1 bút màu đen;
Lấy ngẫu nhiên một hộp và rút hú hoạ từ hộp đó ra 2 bút.
a) Tính tất cả số các khả năng xảy ra và số khả năng để 2 bút đó có cùng màu
b) Tính số khả năng để 2 bút đó không có màu đen
2) Có bao nhiêu số tự nhiên khác nhau, nhỏ hơn 10.000 được tạo thành từ 5 chữ số: 0, 1, 2, 3, 4
 



Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay

Tóm tắt nội dung:

ối xứng của điểm A qua mặt phẳng (P).
Cõu4: (2 điểm)
1) Giải hệ phương trình:
Đề số 63
Cõu1: (2 điểm)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y =
2) Tìm m để đường thẳng d: y = -x + m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt. Khi đó chứng minh rằng cả hai giao điểm cùng thuộc một nhành của (C).
Cõu2: (2,5 điểm)
1) Giải phương trình:
2) Cho DABC có ba góc nhọn. Chứng minh rằng: tgA + tgB + tgC = tgAtgBtgC
Từ đó tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức E = tgA + tgB + tgC
Cõu3: (1,5 điểm)
Chứng minh rằng nếu: y = ln thì đạo hàm y' =
Sử dụng kết quả này tính tích phân: I =
Cõu4: (3 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đềcác Oxy cho parabol (P): y2 = 4x. Từ điểm M bất kỳ trên đường chuẩn của (P) vẽ hai tiếp tuyến đến (P), gọi T1, T2 là các tiếp điểm. Chứng minh rằng T1, T2 và tiêu điểm F của (P) thẳng hàng.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác Oxyz cho mặt phẳng
(a): x + y + z + 10 = 0 và đường thẳng D: (t ẻ R)
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng D' là hình chiếu vuông góc của D lên mặt phẳng (a).
3) Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC vuông góc với nhau từng đôi một, sao cho OA = a; OB = b; OC = 6 (a, b > 0). Tính thể tích tứ diện OABC theo a và b. Với giá trị nào của a và b thì thể tích ấy đạt giá trị lớn nhất, tính giá trị lớn nhất đó khi a + b = 1.
Cõu5: (1 điểm)
Hãy khai triển nhị thức Niutơn (1 - x)2n, với n là số nguyên dương. Từ đó chứng minh rằng: 1.
Đề số 64
Cõu1: (2 điểm)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: y = . Gọi đồ thị là (C)
2) Tìm trên đường thẳng y = 4 tất cả các điểm mà từ đó có thể tới đồ thị (C) hai tiếp tuyến lập với nhau một góc 450.
Cõu2: (3 điểm)
Giải các phương trình sau đây:
1)
2) sin3x = cosx.cos2x.(tg2x + tg2x)
3) trong đó Px là số hoán vị của x phần tử, là số chỉnh hợp chập 2 của x phần tử (x là số nguyên dương).
Cõu3: (2 điểm)
1) Tuỳ theo giá trị của tham số m, hãy tìm GTNN của biểu thức:
P = (x + my - 2)2 + .
2) Tìm họ nguyên hàm: I =
Cõu4: (2 điểm)
Cho hình chóp SABC đỉnh S, đáy là tam giác cân AB = AC = 3a, BC = 2a. Biết rằng các mặt bên (SAB), (SBC), (SCA) đều hợp với mặt phẳng đáy (ABC) một góc 600. Kẻ đường cao SH của hình chóp.
1) Chứng tỏ rằng H là tâm đường tròn nội tiếp DABC và SA ^ BC.
2) Tính thể tích hình chóp.
Cõu5: (1 điểm)
Chứng minh rằng với "x ³ 0 và với "a > 1 ta luôn có: . Từ đó chứng minh rằng với ba số dương a, b, c bất kỳ thì: .
Đề số 65
Cõu1: (2,5 điểm)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: y = (x + 1)2(x - 2).
2) Cho đường thẳng D đi qua điểm M(2; 0) và có hệ số góc là k. Hãy xác định tất cả giá trị của k để đường thẳng D cắt đồ thị của hàm số sau tại bốn điểm phân biệt:
y = .
Cõu2: (2 điểm)
Giải các phương trình:
1)
2)
Cõu3: (2,5 điểm)
1) Giải và biện luận phương trình sau theo tham số a:
2) Giải phương trình:
Cõu4: (2 điểm)
Cho tứ diện SPQR với SP ^ SQ, SQ ^ SR, SR ^ SP. Gọi A, B, C theo thứ tự là trung điểm của các đoạn PQ, QR, RP.
1) Chứng minh rằng các mặt của khối tứ diện SABC là các tam giác bằng nhau.
2) Tính thể tích của khối tứ diện SABC khi cho SP = a, SQ = b, SR = c.
Cõu5: (1 điểm)
Tính tích phân: I =
Đề số 66
Cõu1: (2,5 điểm)
Cho hàm số: y = (C)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (C)
2) Đường thẳng (D) đi qua điểm B(0; b) và song song với tiếp tuyến của (C) tại điểm O(0; 0). Xác định b để đường thẳng (D) cắt (C) tại hai điểm phân biệt M, N. Chứng minh trung điểm I của MN nằm trên một đường thẳng cố định khi b thay đổi.
Cõu2: (2 điểm)
1) Giải bất phương trình:
2) Tính tích phân: I =
Cõu3: (2 điểm)
1) Giải và biện luận phương trình: 2m(cosx + sinx) = 2m2 + cosx - sinx +
2) Tam giác ABC là tam giác gì nếu:
Cõu4: (2 điểm)
1) Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác Oxyz cho các điểm A(2; 0; 0), B(0; 3; 0), C(0; 0; 3). Các điểm M, N lần lượt là trung điểm của OA và BC; P, Q là hai điểm trên OC và AB sao cho = và hai đường thẳng MN, PQ cắt nhau. Viết phương trình mặt phẳng (MNPQ) và tìm tỷ số ?
2) Trong mặt phẳng Oxy cho parabol (P) có đỉnh tại gốc toạ độ và đi qua điểm A. Đường thẳng (d) đi qua điểm I cắt (P) tại hai điểm M, N sao cho MI = IN. Tính độ dài MN.
Cõu5: (1,5 điểm)
Biết các số a, b, c thoả mãn: . Chứng minh:
; ;
Đề số 67
Cõu1: (2 điểm)
Cho hàm số: y = x4 - 4x2 + m (C)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số với m = 3.
2) Giả sử (C) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt. Hãy xác định m sao cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành có diện tích phần phía trên và phần phía dưới trục hoành bằng nhau.
Cõu2: (2 điểm)
1) Giải hệ phương trình:
2) Giải phương trình:
Cõu3: (2 điểm)
1) Giải phương trình lượng giác:
2) Cho DABC có độ dài các cạnh là a, b, c và diện tích S thoả mãn:
S = (c + a - b)(c + b - a). Chứng minh rằng: tgC = .
Cõu4: (2 điểm)
1) Tính:
2) Tính: I =
Cõu5: (2 điểm)
Trong không gian với hệ toạ độ trực truẩn Oxyz:
1) Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng đi qua các điểm M(0; 0; 1) N(3; 0; 0) và tạo với mặt phẳng (Oxy) một góc .
2) Cho 3 điểm A(a; 0; 0), B(0; b; 0), C(0; 0; c) với a, b, c là ba số dương, thay đổi và luôn thoả mãn a2 + b2 + c2 = 3.
Xác định a, b, c sao cho khoảng cách từ điểm O(0; 0; 0) đến mặt phẳng(ABC) đạt giá trị lớn nhất.
Đề số 68
Cõu1: (2,5 điểm)
Cho hàm số: y = (Cm)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = -1.
2) Chứng minh rằng họ (Cm) luôn đi qua một điểm cố định.
3) Tìm m để hàm số (Cm) có cực trị. Xác định tập hợp các điểm cực trị.
Cõu2: (3 điểm)
1) Giải phương trình:
2) Giải bất phương trình:
3) Chứng minh bất đẳng thức:
Cõu3: (2 điểm)
Trong không gian Oxyz cho bốn điểm A(-4; 4; 0), B(2; 0; 4), C(1; 2; -1) và
D(7, -2, 3).
1) Chứng minh rằng bốn điểm A, B, C, D nằm trên cùng một mặt phẳng.
2) Tính khoảng cách từ điểm C đến đường thẳng AB.
3) Tìm trên đường thẳng AB điểm M sao cho tổng MC + MD là nhỏ nhất.
Cõu4: (1 điểm)
Tính tích phân: I =
Bà i5: (1,5 điểm)
Một tổ học sinh có 5 nam và 5 nữ xếp thành một hàng dọc.
1) Có bao nhiêu cách xếp khác nhau?
2) Có bao nhiêu cách xếp sao cho không có học sinh cùng giới tính đứng kề nhau?
Đề số 69
Cõu1: (2 điểm)
1) Giải bất phương trình:
2) Xác định giá trị của a để hệ bất phương trình: có nghiệm duy nhất.
Cõu2: (1 điểm)
Giải phương trình: cos2x + cos4x + cos6x = cosxcos2xcos3x + 2
Cõu3: (3 điểm)
1) Cho hàm số: y = 2x3 - 3(2m + 1)x2 + 6m(m + 1)x + 1
a) Với các giá trị nào của m thì đồ thị (Cm) của hàm số có hai điểm cực trị đối xứng nhau qua đường thẳng y = x + 2.
b) (C0) là đồ thị hàm số ứng với m = 0. Tìm điều kiện của a và b để đường thẳng y = ax + b cắt (C0) tại ba điểm phân biệt A, B, C sao cho AB = BC. Khi đó chứng minh rằng đường thẳng y = ax + b luôn đi qua một điểm cố định.
2) Tính tích phân:
Cõu4: (2 điểm)
Cho các đường tròn: (C): x2 + y2 = 1 (Cm): x2 + y2 - 2(m + 1)x + 4my = 5
1) Chứng minh rằng có hai đường tròn , tiếp xúc với đường tròn (C) ứng với hai giá trị m1, m2 của m.
2) Xác định phương trình các đường thẳng tiếp xúc với cả hai đường tròn , ở trên.
Cõu...
Kết nối đề xuất:
Learn Synonym
Advertisement