Sách chưa phân loại, sách kiến thức Ebook download miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By g4jhn_v3d3m_9x
#674625

Download Đề thi thử đại học môn hóa có đáp án miễn phí





88. Cho 100 ml dung dịch aminoaxit A 0,2M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M. Mặt khác 100 ml dung dịch aminoaxit trên tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,5M. Biết A có tỉ khối hơi so với H2 bằng 52. Công thức phân tử của A là
A. (H2N)2C2H3COOH. B. H2NC2H3(COOH)¬2.
C. (H2N)2C2H2(COOH)¬2. D. H2NC3H5(COOH)2.
89. Polietilen được trùng hợp từ etilen. Hỏi 280 gam polietilen đã được trùng hợp từ bao nhiêu phân tử etilen?
A. 56,02.1023. B. 106,02.1023.
C. 156,02.1023. D. Không xác định được.
90. Thủy phân m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancoletylic, toàn bộ khí CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 750 gam kết tủa. Nếu hiệu suất mỗi quá trình là 80% thì giá trị m là
A. 949,2 gam. B. 945,0 gam. C. 950,5 gam. D. 1000 gam.
 



Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay

Tóm tắt nội dung:

O vào nước cất được 500ml dung dịch A. Giá trị gần đúng pH và nồng độ mol của dung dịch A là
A. pH = 7; [CuSO4] = 0,20M. B. pH > 7; [CuSO4] = 0,3125M.
C. pH 7; [CuSO4] = 0,20M.
Tỉ lệ về số nguyên tử của 2 đồng vị A và B trong tự nhiên của một nguyên tố X là 27 : 23. Trong đó đồng vị A có 35 proton và 44 nơtron, đồng vị B có nhiều hơn đồng vị A là 2 nơtron. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là giá trị nào dưới đây?
A. 79,92. B. 81,86. C. 80,01. D. 76,35.
Chất hữu cơ X mạch hở, tồn tại ở dạng trans có công thức phân tử C4H8O, X làm mất màu dung dịch Br2 và tác dụng với Na giải phóng khí H2. X ứng với công thức phân tử nào sau đây?
A. CH2=CH-CH2-CH2-OH. B. CH3-CH=CH-CH2-OH.
C. CH2=C(CH3)-CH2-OH. D. CH3-CH2-CH=CH-OH.
Khi pha loãng dung dịch CH3COOH 1M thành dung dịch CH3COOH 0,5M thì
A. độ điện li tăng. B. độ điện li giảm.
C. độ điện li không đổi. D. độ điện li tăng 2 lần.
Anion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Tổng số electron ở lớp vỏ của X2- là bao nhiêu?
A. 18. B. 16. C. 9. D. 20.
Cho 7,28 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 2,912 lít khí H2 ở 27,3oC; 1,1 atm. M là kim loại nào dưới đây?
A. Zn. B. Mg. C. Fe. D. Al.
Khi đốt cháy polime X chỉ thu được khí CO2 và hơi nước với tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 1. X là polime nào dưới đây?
A. Polipropilen (PP). B. Tinh bột.
C. Poli(vinyl clorua) (PVC). D. Polistiren (PS).
Ancol X mạch hở có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức. Cho 9,3 gam ancol X tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít khí. Công thức cấu tạo của X là
A. CH3OH. B. CH2OHCHOHCH2OH.
C. CH2OHCH2OH D. C2H5OH.
Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
A. bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần.
B. bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần.
C. bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần.
D. bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim giảm dần.
Đốt cháy hai hiđrocacbon là đồng đẳng liên tiếp của nhau ta thu được 6,3 gam nước và 9,68 gam CO2. Công thức phân tử của hai hiđrocacbon đó là
A. C2H4 và C3H6. B. CH4 và C2H6.
C. C2H6 và C3H8. D. Tất cả đều sai.
Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây để phân biệt được etanal (anđehit axetic), propan-2-on (axeton) và pent-1-in (pentin-1)?
A. Dung dịch brom. B. Dung dịch AgNO3/NH3 dư.
C. Dung dịch Na2CO3. D. H2 (Ni, to).
Cho phản ứng sau: FeS + H2SO4 ¾® Fe2(SO4)3 + SO2­ + H2O
Hệ số cân bằng của H2SO4 trong phương trình hóa học là
A. 8. B. 10. C. 12. D. 4.
Trong các phương pháp làm mềm nước, phương pháp chỉ khử được độ cứng tạm thời của nước là
A. phương pháp hóa học (sử dụng Na2CO3, Na3PO4…).
B. đun nóng nước cứng.
C. phương pháp lọc.
D. phương pháp trao đổi ion.
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin bậc một, mạch hở, no, đơn chức, kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng thu được CO2 và H2O với tỉ lệ số mol . Hai amin có công thức phân tử lần lượt là
A. CH3NH2 và C2H5NH2. B. C2H5NH2 và C3H7NH2.
C. C3H7NH2 và C4H9NH2. D. C4H9NH2 và C5H11NH2.
Điện phân 1 lít dung dịch NaCl dư với điện cực trơ, màng ngăn xốp tới khi dung dịch thu được có có pH = 12 (coi lượng Cl2 tan và tác dụng với H2O không đáng kể, thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể), thì thể tích khí thoát ra ở anot (đktc) là bao nhiêu?
A. 1,12 lít. B. 0,224 lít. C. 0,112 lít. D. 0,336 lít.
Khi đốt cháy hoàn toàn một este X cho . Thủy phân hoàn toàn 6,0 gam este X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,1 mol NaOH. Công thức phân tử của este là
A. C2H4O2. B. C3H6O2. C. C4H8O2. D. C5H10O2.
Đun nóng 27,40 gam CH3CHBrCH2CH3 với KOH dư trong C2H5OH, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X gồm hai olefin trong đó sản phẩm chính chiếm 80%, sản phẩm phụ chiếm 20%. Đốt cháy hoàn toàn X thu được bao nhiêu lít CO2 (đktc)?
A. 4,48 lít. B. 8,96 lít. C. 11,20 lít. D. 17,92 lít.
Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của amin có công thức phân tử C3H9N?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Cho dãy chuyển hóa sau:
Biết E, F là sản phẩm chính, các chất phản ứng với nhau theo tỉ lệ 1:1 về số mol. Công thức cấu tạo của E và F lần lượt là cặp chất trong dãy nào sau đây?
A. CH3CH2CH=CH2, CH3CH2CHBrCH2Br.
B. CH3CH=CHCH3, CH3CHBrCHBrCH3.
C. CH3CH=CHCH3, CH3CH2CBr2CH3.
D. CH3CH2CH=CH2, CH2BrCH2CH=CH2.
Phân tử khối trung bình của PVC là 750.000. Hệ số polime hóa của PVC là
A. 12.000. B. 15.000. C. 24.000. D. 25.000.
Oxi hoá 2,2 gam một anđehit đơn chức X thu được 3 gam axit tương ứng (hiệu suất phản ứng bằng 100%). X có công thức cấu tạo nào dưới đây?
A. CH3CHO. B. C2H5CHO.
C. CH3CH(CH3)CHO. D. CH3CH2CH2CHO.
Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO3)2 vào dung dịch chứa a mol Ca(HSO4)2. Hiện tượng quan sát được là
A. sủi bọt khí. B. vẩn đục.
C. sủi bọt khí và vẩn đục. D. vẩn đục, sau đó trong trở lại.
Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M là
A. 100 ml. B. 150 ml. C. 200 ml. D. 250 ml.
Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít SO2 (đktc) bằng 0,3 mol NaOH. Khối lượng muối khan thu được là
A. 20,8 gam. B. 23,0 gam. C. 31,2 gam. D. 18,9 gam.
Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được là
A. 5,6 gam. B. 6,72 gam. C. 16,0 gam. D. 11,2 gam.
Cho hỗn hợp X gồm hai anđehit là đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với H2 dư (Ni, to) thu được hỗn hợp hai ancol đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai ancol này thu được 11 gam CO2 và 6,3 gam H2O. Công thức của hai anđehit là
A. C2H3CHO, C3H5CHO. B. C2H5CHO, C3H7CHO.
C. C3H5CHO, C4H7CHO. D. CH3CHO, C2H5CHO.
Etilen có lẫn các tạp chất SO2, CO2, hơi nước. Có thể loại bỏ tạp chất bằng cách nào dưới đây?
A. Dẫn hỗn hợp đi qua bình đựng dung dịch brom dư.
B. Dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch natri clorua dư.
C. Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình đựng dung dịch NaOH dư và bình đựng CaO.
D. Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình đựng dung dịch brom dư và bình đựng dung dịch H2SO4 đặc.
Cho 2,84 gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với Na tạo ra 4,6 gam chất rắn và V lít khí H2 (đktc). V có giá trị là
A. 2,24 lít. B. 1,12 lít. C. 1,792 lít. D. 0,896 lít.
ĐÁP ÁN ĐỀ 16:
1. A
6. B
11. D
16. A
21. A
26. A
31. B
36. A
41. B
46. B
2. B
7. A
12. B
17. B
22. B
27. A
32. C
37. C
42. A
47. C
3. C
8. D
13. C
18. C
23. C
28. C
33. B
38. A
43. A
48. D
4. D
9. D
14. C
19. C
24. A
29. A
34. B
39. D
44. C
49. C
5. B
10. A
15. C
20. D
25. B
30. C
35. B
40. C
45. A
50. D
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA-ĐỀ SỐ 17
Ancol X mạch hở có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức. Cho 9,3 gam ancol X tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít khí. Công thức cấu tạo của X là
A. CH3OH. B. CH2OHCHOHCH2OH.
C. CH2OHCH2OH. D. C2H5OH.
Một bình kín có thể tích V bằng 11,2 lít chứa 0,5 mol H2 và 0,5 mol Cl2. Chiếu ánh sáng khuếch tán cho 2 khí phản ứng với nhau, sau một thời gian đưa bình về 0oC. Tính áp suất trong bình, biết rằng có 30% H2 đã phản ứng.
A. 1 atm. B. 0,7 atm. C. 2 atm. D. 1,4 atm.
Cho các chất sau:
C2H5OH (1), CH3COOH (2), HCOOH (3), C6H5OH (4).
Chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong các nhóm chức của 4 chất là
A. (4), (1), (3), (2). B. (4), (1), (2), (3).
C. (1), (4), (3), (2). D. (1), (4), (2), (3).
Chỉ dùng dung dịch nào dưới đây để phân biệt các dung dịch mất nhãn không màu: NH4NO3, NaCl, (NH4)2SO4, Mg(NO3)2, FeCl2?
A. BaCl2. B. NaOH. C. AgNO3. D. Ba(OH)2.
Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa đ...
Kết nối đề xuất:
Nơi này có anh English Lyrics
Synonym dictionary
Advertisement
Advertisement