Sách chưa phân loại, sách kiến thức Ebook download miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By nhutuyet1989
#674613

Download 295 câu trắc nghiệm vật lý có đáp án miễn phí





53. Âm sắc là 1 đại lượng đặc trưng sinh lý của âm có thể giúp ta phân biệt được 2 loại âm nào trong các loại được liệt kê sau đây :
A. Có cùng biên độ phát ra trước hay sau bởi cùng một nhạc cụ
B. Có cùng biên độ phát ra trước hay sau bởi 2 nhạc cụ khác nhau
C. Có cùng tần số phát ra trước , sau bởi cùng một nhạc cụ .
D. Có cùng tần số phát ra bởi cùng 2 nhạc cụ khácnhau .
54. Kết luận nào sau đây là SAI khi nói về sự phản xạ của sóng:
A. Sóng phản xạ luôn luôn có cùng vận tốc truyền với sóng tới nhưng ngược hướng.
B. Sóng phản xạ có cùng tần só với sóng tới.
C. Sóng phản xạ luôn luôn có cùng pha với sóng tới.
D. Sóng phản xạ ở đầu cố định làm đổi dấu của PT sóng.
 



Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay

Tóm tắt nội dung:

iên kết riêng của hạt α là 7,1MeV, của 234U là 7,63MeV, của 230Th là 7,7MeV.
A. 11,51 MeV.
B. 10,82 MeV.
C. 13,98 MeV.
D. 17,24 MeV.
107.Cho hình vẽ với các điểm A,M,B,C cùng nằm trên trục chính của một thấu kính AM=MB. Đặt vật ở B, cho ảnh
ở C. Đặt vật ở C, ảnh cho ở A.Kính là kính gì? Đặt ở đoạn nào?
Chỉ ra câu trả lời đúng:
A. Hội tụ, MB.
B. Phân kì, AM.
C. Hội tụ, AM.
D. Phân kì, BM.
108.Vật sáng AB qua một thấu kính hội tụ cho ảnh hiện rõ nét trên màn đặt cách vật 45cm. Giữ nguyên vị trí của
thấu kính, đổi chỗ giữa vật và màn, người ta thấy ảnh vẫn rõ trên màn và cao gấp 4 lần ảnh lúc đầu. Tiêu cự của
thấu kính là :
A. 20cm.
B. 25cm.
C. 11,25cm.
D. 10cm.
109.Vật sáng AB song song và cách màn ảnh một khoảng 60cm. Trong khoảng giữa vật và màn, ta di chuyển một
thấu kính hội tụ sao cho trục chính luôn vuông góc với màn thì thấy chỉ có một vị trí của thấu kính cho ảnh rõ nét
trên màn. Tiêu cự của thấu kính là:
A. 45cm
B. 15cm
www.MATHVN.com
www.MATHVN.com 14
C. 30cm
D. 22,5cm
110.Một điểm sáng S nằm trên trục chính của một thấu kính cho ảnh S’.Nếu S dịch chuyển một đoạn 2mm vuông
góc với trục chính, S’ cũng dịch chuyển 2mm. Nếu S dịch chuyển dọc theo trục chính 4mm thì ảnh S’ dịch
chuyển 20mm và không đổi tính chất trong quá trình dịch chuyển. Tiêu cự f là:
A. 15mm
B. 10mm.
C. 5mm.
D. 20mm.
111.Một người cận thị quan sát mặt trăng qua một kính thiên văn trong trạng thái không điều tiết, điểm cực viễn cách
mắt 50cm. Các thông số f1=100cm, f2=5cm. Kính đặt sát mắt, tính góc trông ảnh qua kính? Biết góc trông trực
tiếp mặt trăng là 30’.
Chỉ ra câu trả lời đúng:
A. 0,129rad.
B. 0,291rad.
C. 0.192rad.
D. 0,921rad.
112.Cho các câu sau:
a) Thị trường của 1 gương phụ thuộc vào: loại gương, kích thước gương và vị trí đặt mắt của người quan sát.
b) Gương cầu lồi có thị trường lớn hơn gương phẳng.
c) Gương cầu lồi và gương cầu lõm có kích thước bằng nhau thì gương cầu lồi có thị trường lớn hơn, xét ở cùng
vị trí đặt mắt của người quan sát.
d) Một người quan sát các ảnh của vật trong gương, những vật mà người đó không nhìn thấy ảnh thì không tạo
ảnh qua gương.
e) Một người quan sát ảnh của các vật qua gương, những vật mà người đó không nhìn thấy ảnh thì nằm ngoài thị
trường của gương.
f) Để quan sát ảnh của 1 điểm sáng qua 1 gương cầu cũng có dạng là 1 điểm sáng thì gương cầu phải thỏa mãn
điều kiện tương điểm.
g) Ảnh của 1 điểm sáng qua gương cầu luôn là 1 điểm.
h) Ảnh của mặt trời qua gương cầu là 1 điểm.
i) Ảnh của 1 vật sáng nhỏ qua gương cầu có góc mở φ nhỏ thì luôn luôn rõ nét.
Chỉ ra các câu sai:
A. b,d,e,f,g,h,i.
B. b,d,e,g,h,i.
C. b, d, g, h,i.
D. b,d,e,f,g,h.
113.Một dòng xoay chiều có cường độ hiệu dụng 5A, tần số 50Hz, được chỉnh lưu hai nửa chu kì và lọc cẩn thận, giá
trị cường độ dòng điện một chiều thu được là bao nhiêu? Tổn hao điện năng trong chỉnh lưu là không đáng kể.
A. 5A.
B. 5/ 2 A.
C. 5 2 A.
D. 7A.
114.Có hệ hai thấu kính ghép đồng trục O1 và O2. Một tia sáng song song với trục chính truyền qua thấu kính O1 và
cho tia ló ra khỏi O2 có phương song song với trục chính. Kết luận nào sau đây là sai về hệ ghép này:
A. O1O2 = lf1 - f2l.
B. F'1 F2
C. Độ phóng đại ảnh của hệ : k = -f2/f1
D. Khi xê dịch một vật trước O1 thì độ cao của ảnh tạo bởi hệ không đổi.
115.a) Sóng vô tuyến truyền hình có thể xuyên qua tầng điện li.
b) Sóng trung được tầng điện li phản xạ vào ban ngày và hấp thụ vào ban đêm.
c) Trong máy phát dao động điều hòa dùng trandito khi dòng colectơ tăng thì không có dòng điện chạy qua
trandito.
d) Trong máy phát dao động điều hòa, khi điện thế cực Bazơ thấp hơn điện thế Emitơ thì dòng colectơ tăng,
mạch dòng điện được bổ sung thêm năng lượng.
e) Máy phát dao động điều hòa dùng trandito là 1 mạch tự dao động sau mỗi chu kỳ mạch được bổ sung phần
năng lượng đúng bằng phần năng lượng đã tiêu hao.
www.MATHVN.com
www.MATHVN.com 15
f) Trong máy phát dao động điều hòa, tụ điện nối với cực gốc (Bazơ) có tác dụng ngăn dòng một chiều, chỉ cho
dòng xoay chiều chạy qua.
Chỉ ra các câu đúng:
A. a,b,c,d,e,f.
B. a,c,d,e,f.
C. a,d,e,f.
D. a,b,d,e,f.
116.Cho các câu sau:
a) Đối với máy phát điện 1 chiều phần ứng luôn là rôto.
b) Dùng phương pháp chỉnh lưu 2 nửa chu kỳ tạo ra dòng điện 1 chiều có công suất lớn hơn khi thay mạch
chỉnh lưu 2 nửa chu kỳ bằng 1 mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ.
c) Dòng điện chỉnh lưu 2 nửa chu kỳ sau khi được lọc cẩn thận thu được dòng điện không đổi, bỏ qua hao phí
trong quá trình chỉnh lưu và lọc, cường độ I của dòng không đổi thu được chính là giá trị hiệu dụng của dòng
xoay chiều ban đầu.
d) Sử dụng máy phát điện 1 chiều chỉ có khung dây thì dòng điện thu được là dòng điện không đổi.
e) Nhược điểm của máy phát điện 1 chiều là:
+ Luôn phải sử dụng vành bán khuyên và chổi quét gây nhiều bất tiện
+ Dòng điện 1 chiều không truyền tải xa bằng dòng điện xoay chiều.
Số câu đúng trong các câu trên là:
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 5.
117.Một người quan sát thấy một cánh hoa trên hồ nước nhô lên 10 lần trong khoảng thời gian 36s. Khoảng cách
giữa hai đỉnh sóng kế tiếp là 12m. Tính vận tốc truyền sóng trên mặt hồ.
A. 3m/s.
B. 3,32m/s.
C. 3,76m/s.
D. 6,66m/s.
118.Người ta gây một chấn động ở đầu O một dây cao su căng thẳng làm tạo nên một dao động theo phương vuông
góc với vị trí bình thường của dây, với biên độ 3cm và chu kỳ 1,8s. sau 3 giây chuyển động truyền được 15m
dọc theo dây. Tìm bước sóng của sóng tạo thành truyền trên dây.
A. 9m.
B. 6,4m.
C. 3,2m.
D. 2,77m.
119.Viết phương trình sóng tại một điểm M cách nguồn O một khoảng 2,5m. Chọn gốc thời gian t=0 lúc O bắt đầu
dao động theo chiều dương từ vị trí cân bằng.
A. 5
3sin
4 2M
u t
p pæ ö= +ç ÷
è ø
cm.
B. 5
3sin
4 2M
u t
p pæ ö= -ç ÷
è ø
cm.
C. 10 5
3sin
9 9M
u t
p pæ ö= -ç ÷
è ø
cm.
D. 10 5
3sin
9 9M
u t
p pæ ö= +ç ÷
è ø
120.Một người áp tai vào đờng sắt nghe tiếng búa gõ cách đó 1000m. Sau 2,83s người ấy nghe tiếng búa truyền qua
không khí. So sánh bước sóng của âm trong thép của đường sắt và trong không khí.
A. λThep/λkk = 5,05
B. λThep/λkk = 5,68
C. λThep/λkk = 10,1
D. λThep/λkk = 15,15
121.Người ta khảo sát hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước tạo thành do hai nguồn kết hợp A và B dao động với
tần số 15 Hz. Người ta thấy sóng có biên độ cực đại thứ nhất kể từ đường trung trực của AB tại những điểm M
www.MATHVN.com
www.MATHVN.com 16
có hiệu khoảng cách đến A và B bằng 2cm. Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước.
A. 45cm/s.
B. 30cm/s.
C. 26cm/s.
D. 15cm/s
122.Trong một thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động với tần số f= 15Hz. Vận tốc
truyền sóg trên mặt nước là 30m/s. Tại một thời điểm nào sau đây dao động sẽ có biên độ cực đại (d1 và d2 lần
lượt là khoảng cách từ điểm đang xét đến S1 và S2):
A. M(d1 = 25cm và d2 =20cm)
B. N(d1 = 24cm và d2 =21cm)
C. O(d1 = 25cm và d2 =21cm)
D. P(d1 = 26cm và d2 =27cm)
123.Một dây AB dài 1,80m căng thẳng nằm ngang, đ
Kết nối đề xuất:
Learn Synonym
Advertisement