Sách chưa phân loại, sách kiến thức Ebook download miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By cvtam2003
#674602

Download Hóa đại cương - Ôn thi đại học miễn phí





Câu 1. Cho dăy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là
A. 2 B. 4 C. 5 D. 3
Giải: Chất không điện li: saccarozơ, rượu. Chọn B
Câu 2. Cho dăy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dăy có tính lưỡng tính là
A. 4 B. 5 C. 2 D. 3
Giải: Trừ NH4Cl, ZnSO4. Chọn A
Câu 3. Cho dăy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3. Số chất trong dăy có tính chất lưỡng tính là
A. 5 B. 3 C. 2 D. 4
Giải: Chọn C
Câu 4. Các hợp chất trong dăy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?
A. Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2. B. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2.
C. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2. D. Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2.
Giải: Chọn B
Câu 5. a8 Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
A. 7 B. 6 C. 5 D. 4
 



Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay

Tóm tắt nội dung:

n tố X có tổng số hạt electron trong phân lớp p là 7. Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của X là 8 hạt. Các nguyên tố X, Y lần lượt là
A. Fe và Cl B. Na và Cl C. Al và Cl D. Al và P
Giải: X có cấu h́nh e: 1s22s22p63s23p1 do X có tổng số hạt electron trong phân lớp p là 7
" ZX = 13 " X là nhôm
Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của X là 8 hạt " 2ZY – 2ZX = 8 mà ZX = 13 " ZY = 17 " Y là clo. Chọn C
Câu 4. Cho biết cấu h́nh electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
X: 1s22s22p63s23p4; Y: 1s22s22p63s23p63d104s24p5; Z: 1s22s22p63s23p6.
Kết luận đúng là
A. X là kim loại, Y là phi kim, Z là khí hiếm
B. X, Y là kim loại, Z là khí hiếm
C. X, Y, Z là phi kim
D. X, Y là phi kim, Z là khí hiếm
Giải: X: 1s22s22p63s23p4 " X: phi kim (6e lớp ngoài cùng)
Y: 1s22s22p63s23p63d104s24p5 " Y: phi kim (7e lớp ngoài cùng)
Z: 1s22s22p63s23p6 " Z: khí hiếm (8e lớp ngoài cùng). Chọn D
Câu 5. Trong phân tử oxit R2O có:
- Tổng số các loại hạt là 140
- Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 44. Công thức oxit là
A. Na2O B. N2O C. Cu2O D. K2O
Giải: Ta có: ZO = NO = 8 và . Chọn D.
Câu 6. Phân tử AB3 có tổng số hạt là 124, trong đó hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36 hạt; nguyên tử B có số hạt mang điện tích dương ít hơn số hạt mang điện tích dương của nguyên tử A là 4 hạt. Nguyên tử A, B lần lượt là
A. Fe và H2 B. N2 và H2 C. Al và F D. P và H2
Giải: . Chọn C
1.2. Đồng vị.
Câu 1: Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị và . Nguyên tử khối trung b́nh của đồng là 63,54. Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị là
A. 27% B. 50% C. 54% D. 73%
Giải: . Chọn D
Câu 2. Nguyên tố X có hai đồng vị, tỉ lệ số nguyên tử của đồng vị thứ nhất, đồng vị thứ nh́ là 31 : 19. Đồng vị thứ nhất có 51p, 70n và đồng vị thứ nh́ hơn đồng vị thứ nhất 2 nơtron. Nguyên tử khối trung b́nh của X là
A. 121,76 B. 112, 76 C. 121, 67 D. 118,75
Giải: . Chọn A
Câu 3. Nguyên tố Bo có 2 đồng vị và . Nguyên tử khối trung b́nh của Bo là 10,812. Khi có 94 nguyên tử th́ số nguyên tử của là
A. 106 B. 604 C. 406 D. 610
Giải: . Chọn C
1.3. Cấu h́nh, vị trí, biến thiên, tính chất.
Kiến thức cơ bản:
- STT ô = số hiệu nguyên tử Z = số p = số e
- STT chu ḱ = số lớp e
- STT nhóm = số electron hóa trị
- STT nhóm A = số electron lớp ngoài cùng; STT nhóm B = số electron hóa trị
- Chú ư. Một nguyên tố nhóm B có cấu h́nh electron cuối là
+ Nếu x + y < 8 th́ nguyên tố này ở nhóm (x + y)
+ x + y = 8; 9; 10 th́ nguyên tố này ở nhóm VIIIB
+ x + y > 10 th́ nguyên tố này ở nhóm (x + y - 10)
- Nhóm A gồm các nguyên tố s và p
- Nhóm B gồm các nguyên tố d và f
- Trong một chu ḱ (từ trái sang phải): “Trong một nhóm (từ trên xuống dưới) th́ ngược lại”
+ Bán kính nguyên tử giảm
+ Năng lượng ion hóa thứ nhất tăng
+ Độ âm điện tăng
+ Tính kim loại giảm
+ Tính phi kim tăng
Câu 1. Dăy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu h́nh electron 1s22s22p6 là
A. Na+, Cl-, Ar B. Li+, F-, Ne C. Na+, F-, Ne D. K+, Cl-, Ar
Giải: 1s22s22p6 " Z là Ne (10) (loại ...)
ZX = 10 + 1 = 11 (Na); ZY = 10 - 1 = 9 (F). Chọn C
Câu 2. Anion X- và cation Y2+ đều có cấu h́nh electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)
B. X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)
C. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)
D. X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)
Giải: không nên đọc ĐA, mà viết cấu h́nh e của X, Y:
X: 1s22s22p63s23p5 " X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII)
Y: 1s22s22p63s23p64s2 " Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)
Chọn D
Câu 3. Cấu h́nh electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố X thuộc
A. chu ḱ 4, nhóm VIIIB. B. chu ḱ 4, nhóm VIIIA.
C. chu ḱ 3, nhóm VIB. D. chu ḱ 4, nhóm IIA.
Giải: Cấu h́nh X là: 1s22s22p63s23p63d64s2 cấu h́nh cuối
x + y = 8; 9; 10 th́ nguyên tố này ở nhóm VIIIB. Chọn A
Câu 4. Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là
A. F, Na, O, Li B. F, O, Li, Na C. F, Li, O, Na D. F, O, Li, Na
Giải: Li: 1s22s22p4; 9F: 1s22s22p5 ; 11Na: 1s22s22p63s1
Từ cấu h́nh e nhận thấy: Na ở chu ḱ 3 nên bán kính lớn nhất. Li, O, F cùng chu ḱ 2 nên khi điện tích hạt nhân tăng th́ bán kính nguyên tử giảm. Chọn B
hay bán kính nguyên tử tăng theo tính khử của kim loại.
Câu 5. Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dăy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là
A. N, Si, Mg, K B. Mg, K, Si, N C. K, Mg, N, Si D. K, Mg, Si, Ni
Giải: Cấu h́nh e:
K: 1s22s22p63s23p64s1: chu ḱ 4 bán kính lớn nhất
Mg: 1s22s22p63s2: chu ḱ 3, nhóm IIA; Si: 1s22s22p63s23p2: chu ḱ 3 nhóm IVA
N: 1s22s22p4: chu ḱ 2, nhóm VIA....Chọn D
Câu 6. Dăy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là
A. P, N, F, O B. N, P, F, O C. P, N, O, F D. N, P, O, F
Giải: Các Halogen có tính phi kim mạnh nhất: ...Br < Cl < F
Trong cùng một chu kỳ: ...< N < O < F
Trong cùng một nhóm: P < N. Chọn C
Câu 7. Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử th́
A. tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.
B. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
C. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
D. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.
Giải: Chọn A
Câu 8. Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p. Nguyên tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng. Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2. Nguyên tố X, Y lần lượt là
A. kim loại và kim loại. B. phi kim và kim loại.
C. kim loại và khí hiếm. D. khí hiếm và kim loại.
Giải: Y có 1 e ngoài cùng " Y là kim loại. Cấu h́nh Y: 1s22s22p63s23p64s1
Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2 " Cấu h́nh X: 1s22s22p63s23p5 " X là phi kim (5e ngoài cùng)
Câu 9. Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự
A. M < X < Y < R B. R < M < X < Y C. Y < M < X < R D. M < X < R < Y
Giải: Nên học thuộc điện tích hạt nhân từ Li " Zn
M, R: kim loại; X, Y: phi kim.
Với phi kim, độ âm điện X ZY và cùng nhóm VIIA)
Với kim loại, độ âm điện R ZM và cùng nhóm IA). Chọn B
1.4. Hóa trị cao nhất với oxi, trong hợp chất khí với hidro.
Kiến thức cơ bản:
- Đối với một nguyên tố th́: Hóa trị đối với hidro + Hóa trị cao nhất với oxi = 8
Câu 1. Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hidro là RH3. Trong oxit mà R có hóa trị cao nhất th́ oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là
A. S B. As C. N D. P
Giải: Đối với H là RH3 " với oxi là R2O5. Ta có: .
Chọn C
Câu 2. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu h́nh electron lớp ngoà...
Kết nối đề xuất:
Learn Synonym
Advertisement