Sách chưa phân loại, sách kiến thức Ebook download miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By fired_meteora
#674536

Download Hệ thống kiến thức Ôn thi Đại học môn Hóa hữu cơ miễn phí





Câu 18: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A. anilin, metyl amin, amoniac. B. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
C. anilin, amoniac, natri hiđroxit. D. metyl amin, amoniac, natri axetat.
Câu 19: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
A. ancol etylic. B. benzen. C. anilin. D. axit axetic.
Câu 20: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
A. C2H5OH. B. CH3NH2. C. C6H5NH2. D. NaCl.
Câu 21: Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch
A. NaOH. B. HCl. C. Na2CO3. D. NaCl.
Câu 22: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là
A. dung dịch phenolphtalein. B. nước brom.
C. dung dịch NaOH. D. giấy quì tím.
Câu 23: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
A. dung dịch NaCl. B. dung dịch HCl. C. nước Br2. D. dung dịch NaOH.
Câu 24: Dung dịch metylamin trong nước làm
A. quì tím không đổi màu. B. quì tím hóa xanh.
C. phenolphtalein hoá xanh. D. phenolphtalein không đổi màu
 



Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay

Tóm tắt nội dung:

carozơ và mantozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3 thu được 2,16 gam Ag kết tủa. Số mol của saccarozơ và mantozơ trong hỗn hợp
tương ứng là:
A. 0,01 và 0,03. B. 0,03 và 0,01. C. 0,01 và 0,02. D. 0,02 và 0,03.
Câu 40: Phản ứng tổng hợp glucozơ trong cây xanh cần được cung cấp năng lượng từ ánh sáng mặt trời:
6 CO2 + 6H2O + 673 Kcal C6H12O6
Cứ trong một phút, mỗi cm2 lá xanh nhận được 0,5 cal năng lượng mặt trời, nhưng chỉ có 10% được sử dụng vào phản ứng tổng hợp glucozơ. Thời gian để một cây có 1000 lá xanh (diện tích mỗi lá 10 cm2) sản sinh được 18 gam glucozơ là:
A. 2 giờ 14 phút 36 giây. B. 4 giờ 29 phút 12”. C. 2 giờ 30 phút15”. D. 5 giờ 00 phút00”.
Câu 41: Thñy ph©n hoµn toµn 100ml dung dÞch ®êng mantoz¬ 2M th× thu ®îc dung dÞch X . Cho dung dÞch X t¸c dông víi dung dÞch AgNO3 / NH3 (d) th× ®îc m gam kÕt tña. Gi¸ trÞ cña m lµ
A. 21,6 gam B. 43,2 gam C. 86,4 gam D. 32,4 gam
Câu 42: Cho c¸c dung dÞch vµ c¸c chÊt láng riªng biÖt sau: glucoz¬ , tinh bét, glixezol, phenol, an®ehit axetic vµ benzen. Thuèc thö ®Ó nhËn biÕt c¸c dung dÞch trªn lµ
A. Na, qu× tÝm, Cu(OH)2. B. Na, qu× tÝm, AgNO3/NH3.
C. Na, qu× tÝm, nưíc brom. D. Cu(OH)2, dung dÞch I2, níc brom.
Câu 43: Dïng hãa chÊt nµo sau ®©y cã thÓ ph©n biÖt ®îc c¸c dung dÞch Saccaroz¬ , mantoz¬, etannol, etanal?
A. Cu(OH)2/OH- . B. AgNO3/NH3 C. níc brom. D. H2/Ni,t0.
Câu 44: Lªn men a gam glucoz¬ víi hiÖu suÊt 90% lîng CO2 sinh ra hÊp thô hÕt vµo dung dÞch níc v«i trong thu ®îc 10 gam kÕt tña, phÇn khèi lîng dung dÞch gi¶m 3,4 gam so víi ban ®Çu. TÝnh a?
A. 13,5 gam. B. 20,0 gam. C. 15,0 gam. D. 25,0 gam.
Câu 45: Khi s¶n xuÊt ancol etylic tõ m gam glucoz¬, khÝ sinh ra cho hÊp thô hÕt vµo dung dÞch chøa 0,3 mol Ca(OH)2 thu ®îc 20 gam kÕt tña. BiÕt hiÖu suÊt cña c¶ qu¸ tr×mh lµ 60%. Khèi lîng m gam glucoz¬ ®· dïng lµ:
A. 30 gam B.30 gam hoÆc 60 gam. C. 60 gam hoÆc 120 gam. D. TÊt c¶ ®Òu sai.
Câu 46: D·y gåm c¸c dung dÞch ®Òu t¸c dông víi Cu(OH)2 lµ:
A. Glucoz¬, glixerin, mantoz¬, rîu etylic. B. Glucoz¬, glixerin, an®ehit fomic, natri axetat.
C. Glucoz¬, glixerin, mantoz¬, natri axetat. D. Glucoz¬, glixerin, mantoz¬, axit axetic.
Câu 47: Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic ( hiệu suất 80%). Oxi hóa 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X. Để trung hòa hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M. Hiệu suất quá trình lên men giấm là
A. 80%. B. 10%. C. 90%. D. 20%.
( Trích “ TSĐH A - 2010” ).
Câu 48: Một phân tử saccaroz ơ có:
A. một gốc - glucozơ và một gốc – fructozơ. B. một gốc - glucozơ và một gốc – fructozơ.
C. hai gốc - glucozơ D. một gốc - glucozơ và một gốc – fructozơ.
( Trích “ TSĐH A - 2010” ).
Câu 49: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
A. glixerol, axit axetic, glucozơ. B. lòng trắng trứng, fructozơ, axeton.
C. anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic. D. Fructozơ, axit acrylic, ancol etylic.
( Trích “ TSĐH B - 2010” ).
Câu 50: Chất X có đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm – OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom. Chất X là:
A. xenlulozơ. B. mantozơ. C. glucozơ. D. saccarozơ.
( Trích “ TSĐH B - 2010” ).
CHƯƠNG III: AMIN – AMINO AXIT - PROTEIN
A.TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
Amin
Aminoaxit
Peptit và Protein
Khái niệm
Amin là hợp chất hữu cơ coi như được tạo nên khi thay thế một hay nhiều nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hidrocacbon
Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino -NH2 và nhóm cacboxyl -COOH.
Peptit là hợp chất chứa từ 2 50 gốc - amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết
CTPT
TQ: RNH2( Bậc 1)
VD: CH3 – NH2
CH3 – NH – CH3
CH3 –N– CH3
|
CH3
C6H5 – NH2
( anilin )
TQ: H2N – R – COOH
VD: H2N – CH2 – COOH
(glyxin)
CH3 – C H – COOH
| (alanin)
NH2
peptit – CO – NH –
Protein là loại polipeptit cao phân tử có PTK từ vài chục nghìn đến vài triệu.
Hóa tính
Tính bazơ:
CH3 – NH2 +H2O
[CH3NH3]+OH -
không tan
Lưỡng tính
p/ư hóa este
p/ư tráng gương
p/ư thủy phân.
p/ư màu biure.
HCl
Tạo muối
R – NH2 + HCl
[R – NH3]+Cl -
Tạo muối
[C6H5 – NH3]+Cl -
Tạo muối
H2N - R- COOH + HCl
ClH3N – R – COOH
Tạo muối hay thủy phân khi đun nóng
Kiềm
NaOH
Tạo muối
H2N – R – COOH + NaOH
H2N –R–COONa + H2O
Thủy phân khi đun nóng
Ancol
Tạo este
Br2/H2
trắng
Cu(OH)2
Tạo hợp chất màu tím
Trùng
ngưng
và - aminoaxit tham gia p/ư trùng ngưng
1/ Hóa tính của Amin:
a)Tính bazơ:
R – NH2 + H – OH R –NH3+ + OH –
+) Lực bazơ của amin được đánh giá bằng hằng số bazơ Kb hay pKb :
Kb = và pKb = -log Kb.
+) Anilin không tan trong nước, không làm đổi màu quỳ tím.
+) Tác dụng với axit: RNH2 + HCl RNH3Cl
+) Các muối amoni tác dụng dễ dàng với kiềm: RNH3Cl + NaOH RNH2 + NaCl + H2O.
b) So sánh tính bazơ của các amin:
Tính bazơ của amin phụ thuộc vào sự linh động của cặp electron tự do trên nguyên tử nitơ:
+) Nhóm đẩy e sẽ làm tăng độ linh động của cặp electron tự do (n) trên nguyên tử N nên tính bazơ tăng.
+) Nhóm hút e sẽ làm giảm sự linh động của cặp e tự do trên nguyên tử N nên tính bazơ giảm.
+) Khi có sự liên hợp n - ( nhóm chức amin gắn vào cacbon mang nối ) thì cặp e tự do trên nguyên tử N cũng kém linh động và tính bazơ giảm.
+) Tính bazơ của amin bậc 3 còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác trong đó có ảnh hưởng hiệu ứng không gian của các gốc R.
Số liệu về pKa của axit liên hợp với amin (pKa càng lớn thì tính bazơ càng mạnh):
(C6H5)2NH:0,9; C6H5NHC(CH3)3:3,78; C6H5NH2: 4,58; C6H5NHCH3: 4,85; C6H5NHC2H5: 5,11; NH3: 9,25; C3H5NH2: 9,7; (CH3)3N: 9,80; n- C4H9NH2: 10,60; CH3NH2: 10,62; C2H5NH2 và n-C12H25NH2: 10,63; n- C8H17NH2: 10,65; (CH3)2NH: 10,77; (C2H5)3N: 10,87; (C2H5)2NH: 10,93.
c) Phản ứng thế ở gốc thơm:
+) Halogen hóa: Tương tự phenol, anilin tác dụng với nước Br2 tạo thành kết tủa trắng 2,4,6- tribrom anilin.
+) Sunfo hóa: Đun nóng anilin với H2SO4 đ đ ở 1800C sẽ xảy ra một chuỗi phản ứng mà sản phẩm cuối cùng là axit sunfanilic.Các amit của axit sunfanilic gọi là sunfonamit hay sunfamit có tính chất sát trùng kháng sinh, được dùng nhiều làm thuốc trị bệnh.
d) Phản ứng với axit nitrơ:
+) Điều chế HNO2 : NaNO2 + H+ Na+ + HNO2.
+) Phản ứng của amin với HNO2:
Amin bậc 1 sẽ có hiện tượng sủi bọt khí: R-NH2 + HO –NO R –OH + N2 + H2O.
Amin bậc 2 sẽ tạo hợp chất nit zơ màu vàng: N – H + HO – N = O N – N = O + H2O.
Amin bậc 3 không phản ứng.
2/ Hóa tính của Aminoaxit:
a) Tính chất lưỡng tính:
+) Phản ứng với axit mạnh: HOOC- CH2NH2 + HCl ¨ HOOC – CH2 – NH3 +Cl –
+) Phản ứng với bazơ mạnh: NH2- CH2- COOH + NaOH ¨ H2N – CH2 – COOONa + H2O
+) Tính axit- bazơ của dung dịch amino axit ( R(NH2)a(COOH)b )phụ thuộc vào a,b.
- Với dung dịch glyxin: NH2- CH2- COOH D +H3N- CH2 –COO-
Dung dịch có môi trường trung tính( a = b = 1) nên quì tím không đổi màu
- Với dung dịch axit glutamic ( a = 1, b= 2)làm quì tím chuyển thành màu đỏ
- Với dung dịch Lysin ( a=2, b =1)làm quì tím chuyển thành màu xanh.
b) Phản ứng este hoá của nhóm -COOH
c) Phản ứng trùng ngưng
- Các axit-6-aminohexanoic và 7-aminoheptanoic có phản ứng trùng ngưng khi đun nóng tạo ra polime thuộc loại poliamit.
3/ Hóa tính của peptit và protein:
a) Phản ứng thủy phân:
+) Với peptit: H2N-H-CO-NH-H-COOH+H2O NH2 - H-COOH + NH2-H-COO
R1 R2 R1 R2
+) Với protein: Trong môi trường axit hay ba zơ, protein bị thủy phân thành các aminoaxit.
b) Phản ứng màu biure
Tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất phức màu tím
. Đa số...
Kết nối đề xuất:
Learn Synonym
Advertisement