Sách chưa phân loại, sách kiến thức Ebook download miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By saobang_no01
#673808

Download Tổng hợp các đề thi thử Đại học môn Hóa trên cả nước miễn phí





Câu 38:Cho hỗn hợp X gồm (K, Al) nặng 10,5 gam. Hòa tan hoàn toàn X trong nước được dung dịch Y. Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào Y nhận thấy khi thêm được 100 ml thì b ắt đầu có kết tủa, và khi thêm được V ml thì thu được 3,9 gam kết tủa trắng keo. Giá trị của V v à phần trăm khối lượng K trong X là:
A. 50 ml hay 350 ml và 66,67 % B. 50 ml hay 250 ml và 74,29 %
C. 150 ml hay 250 ml và 74,29 % D. 150 ml hay 350 ml và 66,67 %
Câu 39:Cho 2,56 gam đồng phản ứng hoàn toàn với 25,2 gam dung dịch HNO360% thu được dung dịch X. Hãy xác định nồng độ % của các chất tan trong X biết rằng nếu thêm 210ml dung dịch KOH 1M v ào X rồi cô cạn và nung sản phẩm thu được tới khối lượng không đổi thì được 20,76 gam chất rắn.
A. 28,66% B. 26,15% C. 75,12% D. 17,67%
Câu 40:Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch chứa 0,29 mol HNO3 loãng (v ừa đủ) thì thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol khí N2O và 0,01mol khí NO. Giá trị của m l à
A. 8,1 gam B. 13,5 gam. C. 2,07 gam. D. 1,35 gam.



Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay

Tóm tắt nội dung:

Câu 18: Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch chứa 0,29 mol HNO3 loãng (vừa đủ) thì thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol
khí N2O và 0,01mol khí NO. Giá trị của m là
A. 1,35 gam. B. 8,1 gam C. 13,5 gam. D. 2,07 gam.
Câu 19: Cho 18,5 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 tác dụng với 200ml dung dịch HNO3 a (mol/lít). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch B và 1,46 gam kim loại.
Khối lượng muối trong B và giá trị của a là
A. 54,92g và 1,2M B. 65,34g và 1,6M C. 38,50g và 2,4M D. 48,60g và 3,2M
Câu 20: So sánh bán kính nguyên tử và ion sau: Mg ; O2- ; S ; P ; K+ ; Al3+
A. Mg > P > S > K+ > O2- > Al3+ B. Al3+ > S > K+ > Mg > O2- > P
C. K+ > Mg > P > Al3+ > S > O2- D. P > Al3+ > S > K+ > Mg > O2-
Câu 21: Cho dãy các hợp chất :
(X1): axít focmic; (X2): aminometan; (X3): amoniac; (X4): anilin và (X5): phenol.
Trật tự sắp xếp theo chiều tăng dần tính axít của dãy các chất trên đó là:
A. (X2); (X3); (X4); (X5); (X1). B. (X3); (X2); (X4); (X5); (X1).
C. (X5); (X3); (X4); (X2); (X1) D. (X1); (X4); (X3); (X2); (X5)
Câu 22: Cho 200 ml dung dịch X gồm (NaAlO2 0,1M và Ba(OH)2 0,1M) tác dụng với V ml dung dịch HCl 2M thu được 0,78 gam
kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là
A. 25 hay 45 B. 45. C. 55. D. 35.
Câu 23: Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây để phân biệt được etanal, propan−2−on và pent−1−in ?
A. H2 (Ni, to) B. Dung dịch brom
C. Dung dịch AgNO3/NH3 dư D. Dung dịch Na2CO3
Câu 24: Để phân biệt glucozo và Fructozo người ta có thể dùng hóa chất nào sau đây?
A. dung dịch Ag2O/NH3 B. dung dịch Br2 C. dung dịch KMnO4 D. cả A,B,C đều đúng
Câu 25: Trong các chất sau: (X1): 1,2 - điCloeten; (X2): buten-2; (X3): anđehit acrylic; (X4): metylmetacrylat và (X5): axit oleic.
Những chất nào có đồng phân hình học? Chọn kết luận đúng:
A. (X1); (X3); (X5) B. (X2); (X3); (X5) C. (X1); (X2); (X5) D. (X1); (X2); (X3)
Câu 26: Có các dãy đồng đẳng của: anken; anđêhit no đơn chức; este của ancol êtylic với axit no đơn chức. Các dãy đồng
đẳng trên có đặc điểm gì chung?
A. Đều làm mất màu dung dịch Brôm B. Đốt cháy luôn cho
22
: COOH nn = 1:1
C. Đều chứa 1 liên kết  trong phân tử D. Cả A và B
Câu 27: Đồng trùng ngưng hỗn hợp phenol và anđêhit fomic. Để thu được sản phẩm là nhựa mạch thẳng (novolac) ta cần dùng
điều kiện nào sau đây?
A. lấy dư phenol; môi trường bazơ B. lấy dư phenol; môi trường axit
C. lấy dư anđêhit fomic; môi trường axit D. lấy dư anđêhit fomic; môi trường bazơ
Câu 28: Cho hỗn hợp Fe, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa
một chất tan và kim loại. Chất tan đó là
A. Fe(NO3)3. B. Cu(NO3)2. C. Fe(NO3)2. D. HNO3.
Câu 29: Cho X có CTPT C4H6O. Biết : - X phản ứng Na theo tỷ lệ mol 1 : 2 cho ra khí H2.
- X phản ứng C2H5OH , AgNO3/NH3 . CTPT của X là :
A. CH ≡ C - CH2CH2OH B. CH ≡ C - CH2 - O - CH3
C. CH3- C ≡ C - CH2OH D. CH2 = C = CH -CH2OH
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Trường THPT Quỳnh Lưu 1 Đề thi thử ĐH – CĐ đợt 1 – năm 2010
Câu 30: Trộn 200ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/lít thu được m gam kết tủa
và 500ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của a và m tơng ứng là
A. 0,25; 10,48. B. 0,2; 10,48. C. 0,15; 2,33. D. 0,1; 2,33.
Câu 31: Một aminoaxit no X tồn tại trong tự nhiên (phân tử chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH). Cho 0,89g X phản
ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255g muối. Công thức cấu tạo của X là:
A. H2N–CH2–COOH. B. H2N–CH2–CH2–COOH.
C. CH3–CH(NH2)–COOH. D. B, C đều đúng.
Câu 32: Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit axetic và hỗn hợp gồm 8,4 gam 3 ancol là đồng đẳng của ancol etylic. Sau
phản ứng thu được 16,8 gam 3 este. Lấy sản phẩm của phản ứng este hoá trên thực hiện phản ứng xà phòng hoá với dung
dịch NaOH 4 M thì thu được m gam muối: (Giả sử hiệu suất phản ứng este hoá là 100%). Giá trị của m là
A. 16,4gam B. 20,0gam. C. 10,0gam D. 8,0gam
Câu 33: Trong 1 cốc đựng 200ml dung dịch AlCl3 2M. Rót vào cốc V ml dung dịch NaOH nồng độ a mol/l, ta thu được một kết
tủa đem sấy khô và nung đến khối lượng không đổi thì được 5,1g chất rắn. Nếu V = 200ml thì a có giá trị nào sau đây.
A. 1,5M hay 3M B. 7,5M C. 1,5M D. 1,5M hay 7,5M.
Câu 34: Trong phòng thí nghiệm, H3PO4 được điều chế bằng phản ứng
A. 2AlPO4 + 3H2SO4 2H3PO4 + Al2(SO4)3. B. 3P + 5HNO3 + 2H2O 3H3PO4 + 5NO.
C. Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 2H3PO4 + 3CaSO4. D. P2O5 + 3H2O 2H3PO4.
Câu 35: Cho 2,56 gam đồng phản ứng hoàn toàn với 25,2 gam dung dịch HNO3 60% thu được dung dịch X. Hãy xác định nồng
độ % của các chất tan trong X biết rằng nếu thêm 210ml dung dịch KOH 1M vào X rồi cô cạn và nung sản phẩm thu được tới
khối lượng không đổi thì được 20,76 gam chất rắn.
A. 75,12% B. 26,15% C. 17,67% D. 28,66%
Câu 36: M là hỗn hợp của một ancol no X và axit hữu cơ đơn chức Y đều mạch hở. Đốt cháy hết 0,4 mol hõn hợp M cần 30,24
lít O2 (đktc) vừa đủ, thu được 52,8 gam CO2 và 19,8 gam H2O. Biết số nguyên tử Cacbon trong X và Y bằng nhau. Số mol của
Y lớn hơn số mol của X. Hãy xác định CTPT của X, Y?
A. C3H8O2 và C3H4O2 B. C3H8O2 và C3H2O2 C. C3H8O2 và C3H6O2 D. Cả A,B,C đúng
Câu 37: Dẫn 2,24 lít hỗn hợp khí X gồm C2H2 và H2 (có tỉ lệ thể tích V(C2H2) ; V(H2) = 2 : 3 ) đi qua Ni nung nóng thu được hỗn
hợp Y, cho Y đi qua dung dịch Br2 dư thu được 896ml hỗn hợp khí Z bay ra khỏi bình dung dịch Br2. Tỉ khối của Z đối với H2
bằng 4,5. Biết các khí đều đo ở đktc. Khối lượng bình Br2 tăng thêm là :
A. 1,6gam B. 0,6 gam C. 0,8gam D. 0,4 gam
Câu 38: Điện phân 200ml dung dịch R(NO3)2 (R là kim loại cha biết có hóa trị 2 và 3, không tác dụng với H2O). Với dòng điện
một chiều cờng độ 1A trong 32 phút 10 giây thì vừa điện phân hết R2+, ngừng điện phân và để yên dung dịch một thời gian thì
thu được 0,28gam kim loại. Khối lượng dung dịch giảm là:
A. 0,72 gam B. 1,44 gam C. 0,16 gam D. 0,59 gam
Câu 39: Để điều chế axit picric cần thiết dùng những hoá chất nào?
A. Toluen, dung dịch HNO3 đặc và dung dịch H2SO4 đặc
B. Benzen, dung dịch HNO3 đặc và dung dịch H2SO4 đặc
C. Natriphenolat và dung dịch HCl
D. Phenol, dung dịch HNO3 đặc và dung dịch H2SO4 đặc
Câu 40: Khi thuỷ phân 0,1mol este A được tạo bởi một ancol đa chức với một axit cacboxylic đơn chức cần dùng vừa đủ
12gam NaOH. Mặt khác để thuỷ phân 6,35gam A cần dùng 3gam NaOH và thu được 7,05gam muối. Công thức của A là:
A. (CH3COO)3C3H5 B. (C2H3COO)3C3H5 C. (HCOO)3C3H5 D. (CH3COO)2C2H4
II. PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hay B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Chì không phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây?
A. H2SO4 đặc, nóng B. HNO3 loãng C. HCl D. Cả A, B, C
Câu 42: Hỗn hợp X gồm hai axit no. Đốt cháy hoàn toàn 0,3mol X thu được 11,2lit khí CO2 (đktc). Để trung hoà 0,3mol X cần
500ml dung dịch NaOH 1M. Công thức cấu tạo của hai axit đó là?
A. H-COOH và CH3 - CH2 – COOH B. H-COOH và HOOC – COOH
C. CH3 -COOH và HOOC - CH2 - COOH D. CH3 -COOH và CH3 - CH2 - COOH
Câu 43: Cân bằng N2 + 3H2  2NH3 , 0H  chuyển dịch sang chiều thuận khi :
A. Hạ áp suất, tăng nhiệt đô B. Hạ áp suất, hạ nhiệt độ
C. Tăng áp suất, tăng nhiệt đô D. Tăng áp suất, hạ nhiệt độ.
Câu 44: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
A. với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng. B. thuỷ phân trong môi trường axit.
C. Ag2O (AgNO3) trong dung...
Kết nối đề xuất:
Learn Synonym
Advertisement