Sách chưa phân loại, sách kiến thức Ebook download miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By kool_girl8888
#673807

Download 18 đề thi Hóa chọn lọc có đáp án miễn phí





 
Câu 29. Để nhận biết các chất etanol, propenol, etilenglicol, phenol có thể dùng các cặp chất:
A. Nước Br2 và NaOH B. NaOH và Cu(OH)2
C. KMnO4 và Cu(OH)2 D. Nước Br2 và Cu(OH)2
 
Câu 30. Chất 3-MCPD (3-monoclopropanđiol) thường lẫn trong nước tương và có thể gây ra bệnh ung thư. Chất này có công thức cấu tạo là:
A. HOCH2CHClCH2OH B. HOCH2CHOHCH2Cl
C. CH3CHClCH(OH)2 D. CH3C(OH)2CH2Cl
 
Câu 31. X là anđehit mạch hở. 1 thể tích hơi của X cộng được với tối đa 3 thể tích H2 sinh ra rượu Y. Y tác dụng với Na dư được thể tích H2 đúng bằng thể tích của X ban đầu (các thể tích đo ở cùng điều kiện). X có công thức tổng quát là:
A. CnH2n-3CHO B. CnH2n(CHO)2 C. CnH2n-1CHO D. CnH2n-2(CHO)2
 
Câu 32. Đốt cháy hoàn toàn 1V hơi chất A cần 1V oxi, thu được 1V CO2 và 1V hơi H2O (các thể tích đo ở cùng điều kiện). A là:
A. HCHO B. CH3OH C. HCOOH D. HCOOCH3
 
Câu 33. Điều nào là đúng trong các điều sau?
A. Các axit hữu cơ đều tan trong nước B. Các axit hữu cơ đều làm đỏ quỳ tím
C. Không có axit hữu cơ nào ở thể rắn D. Axit fomic phát triển nhất trong dãy đồng đẳng
 



Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay

Tóm tắt nội dung:

ĐỀ THI ĐẠI HỌC
Môn thi: Hoá học - Không Phân ban
Thời gian làm bài: 90 phút
Số câu trắc nghiệm: 50
Mã đề: 001
Họ, tên thí sinh:....................................................................................... Số báo danh:................................
Chọn phương án đúng, phản ứng không thuộc loại oxi hóa – khử là:
Phản ứng thủy phân
Phản ứng thế
Phản ứng kết hợp
Phản ứng phân hủy
3 dung dịch sau có cùng nồng độ mol/l: NaHCO3, NaOH, Na2CO3, pH của chúng tăng theo thứ tự:
NaOH; NaHCO3; Na2CO3
NaOH; Na2CO3; NaHCO3
NaHCO3; Na2CO3; NaOH
Na2CO3; NaOH; NaHCO3
Ba dung dịch sau có cùng nồng độ mol/l: H2SO4; Na2SO4; NaHSO4. pH của chúng tăng theo thứ tự:
Na2SO4; NaHSO4; H2SO4
Na2SO4; H2SO4; NaHSO4
NaHSO4; H2SO4; Na2SO4
H2SO4; NaHSO4; Na2SO4
Điều nào là đúng trong các câu sau ?
Khi điện phân dung dịch CuSO4 thì pH của dung dịch tăng dần
Khi điện phân dung dịch NaCl thì pH của dung dịch giảm dần
Khi điện phân hỗn hợp dung dịch CuSO4 + NaCl thì pH của dung dịch không đổi
Khi điện phân dung dịch hỗn hợp HCl + NaCl thì pH của dung dịch tăng dần
Khí vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là:
A. NH3
B. H2S
C. CO2
D. SO2
Đốt cháy hỗn hợp lưu huỳnh và cacbon (thể tích không đáng kể) trong bình kín đựng oxi dư, sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình so với trước khi đốt sẽ:
tăng
giảm
không đổi
có thể tăng hay giảm phụ thuộc lượng C, S
Để nhận ra các khí CO2, SO2, H2S, NH3 cần dùng các dung dịch:
Nước brom và NaOH
NaOH và Ca(OH)2
Nước brom và Ca(OH)2
KMnO4 và NaOH
Biết thứ tự dãy điện hóa: Fe2+/Fe < 2H+/H2 < Cu2+/Cu < Fe3+/Fe2+
Phản ứng nào là sai trong số các phản ứng sau đây?
Fe + 2Fe3+ 3Fe2+
Fe2+ + 2H+ Fe3+ + H2 ­
Fe + Cu2+ Fe2+ + Cu
Cu + 2Fe3+ Cu2+ + 2Fe2+
Cho hỗn hợp Fe + Cu tác dụng với dung dịch HNO3, phản ứng xong, thu được dung dịch A chỉ chứa một chất tan. Chất tan đó là:
A. Fe(NO3)3
B. Cu(NO3)2
C. Fe(NO3)2
D. HNO3
Điều nào là sai trong số các điều sau?
Hỗn hợp Na2O + Al2O3 có thể tan hết trong H2O
Hỗn hợp Fe2O3 + Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl
Hỗn hợp KNO3 + Cu có thể tan hết trong dung dịch NaHSO4
Hỗn hợp FeS + CuS có thể tan hết trong dung dịch HCl
Hỗn hợp nào trong các hỗn hợp sau không được dùng làm thuốc nổ?
KNO3 + S + C
KClO3 + S + C
KClO3 + P
KNO3 + KClO3
Cho một miếng đất đèn vào nước dư được dung dịch A và khí B. Đốt cháy hoàn toàn khí B. Sản phẩm cháy cho rất từ từ qua dung dịch A. Hiện tượng nào quan sát được trong số các trường hợp sau?
Sau phản ứng thấy có kết tủa
Không có kết tủa nào tạo ra
Kết tủa sinh ra, sau đó bị hòa tan hết
Kết tủa sinh ra, sau đó bị hòa tan một phần
Bột Al hòa tan được trong dung dịch nào sau đây?
A. NaHSO4
B. Na2CO3
C. NH4Cl
D. cả 3 dung dịch trên
Có phản ứng: X + HNO3 Fe(NO3)3 + NO ­ + H2O
Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là:
A. 6
B. 5
C. 4
D. 3
Trong sơ đồ:
Cu + X A + B
Fe + A B + Cu
Fe + X B
B + Cl2 X
Thì X, A, B lần lượt là:
FeCl3; FeCl2; CuCl2
FeCl3; CuCl2; FeCl2
AgNO3; Fe(NO3)2; HNO3
HNO3; Fe(NO3)2; Fe(NO3)3
Nhúng thanh kim loại R chưa biết hóa trị vào dung dịch chứa 0,03 mol CuSO4. Phản ứng xong, nhấc thanh R ra, thấy khối lượng tăng 1,38 gam. R là:
A. Mg (24)
B. Al (27)
C. Fe (56)
D. Zn (65)
Hòa tan 1,17 gam NaCl vào nước rồi đem điện phân có màng ngăn, thu được 500 ml dung dịch có pH = 12. Cho Na = 23; Cl = 35,5. Hiệu suất điện phân là:
A. 15%
B. 25%
C. 35%
D. 45%
Điện phân dung dịch muối nitrat của kim loại R chưa biết hóa trị, thấy ở catot tách ra 5,4 gam kim loại, ở anot thoát ra 0,28 lít khí (đktc). Kim loại R là:
A. Fe (56)
B. Cu (64)
C. Ag (108)
D. Pb (207)
Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có . Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp NH3, được hỗn hợp Y có . Hiệu suất phản ứng tổng hợp là:
A. 10%
B. 15%
C. 20%
D. 25%
Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol AgNO3 và y mol Cu(NO3)2 được hỗn hợp khí có Tỉ số x/y là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Nhiệt phân hoàn toàn 4,7 gam một muối nitrat của kim loại M có hóa trị không đổi, được 2 gam chất rắn A và hỗn hợp khí B. Kim loại M là:
A. K (39)
B. Cu (64)
C. Ag (108)
D. Pb (207)
0,92 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm có cùng số mol tan hết trong nước tạo ra 0,02 mol H2. Cho Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85. Hai kim loại kiềm đó là:
A. Li, Na
B. Na, K
C. Li, K
D. Li, Rb
Nung hỗn hợp A gồm CaCO3 và CaSO3 tới phản ứng hoàn toàn được chất rắn B có khối lượng bằng 50,4% khối lượng của hỗn hợp A. Chất rắn A có % khối lượng hai chất lần lượt là:
A. 40% và 60%
B. 30% và 70%
C. 25% và 75%
D. 20% và 80%
Cho a mol AlCl3 tác dụng với dung dịch chứa b mol NaOH. Tỉ số a/b để sau phản ứng có kết tủa là:
A. 1/3
B. 1/4
C. > 1/4
D. < 1/4
Số đồng phân tối đa tương ứng với hiđrocacbon có công thức C4H8 là:
A. 6
B. 5
C. 4
D. 3
6,94 gam hỗn hợp FexOy và Al hòa tan trong 100 ml dung dịch H2SO4 1,8M, sinh ra 0,672 lít H2 (đktc). Biết lượng axit đã lấy dư 20% so với lượng cần thiết để phản ứng. FexOy là:
A. FeO
B. Fe3O4
C. Fe2O3
D. Không tìm được
Đốt cháy hoàn toàn 1 hiđrocacbon, thấy số mol nước > 1,5 lần số mol CO2. Hiđrocacbon là:
A. C2H4
B. C3H8
C. CH4
D. C2H2
Hợp chất thơm C7H8O có số công thức cấu tạo là:
A. 6
B. 5
C. 4
D. 3
Để nhận biết các chất etanol, propenol, etilenglicol, phenol có thể dùng các cặp chất:
Nước Br2 và NaOH
NaOH và Cu(OH)2
KMnO4 và Cu(OH)2
Nước Br2 và Cu(OH)2
Chất 3-MCPD (3-monoclopropanđiol) thường lẫn trong nước tương và có thể gây ra bệnh ung thư. Chất này có công thức cấu tạo là:
HOCH2CHClCH2OH
HOCH2CHOHCH2Cl
CH3CHClCH(OH)2
CH3C(OH)2CH2Cl
X là anđehit mạch hở. 1 thể tích hơi của X cộng được với tối đa 3 thể tích H2 sinh ra rượu Y. Y tác dụng với Na dư được thể tích H2 đúng bằng thể tích của X ban đầu (các thể tích đo ở cùng điều kiện). X có công thức tổng quát là:
A. CnH2n-3CHO
B. CnH2n(CHO)2
C. CnH2n-1CHO
D. CnH2n-2(CHO)2
Đốt cháy hoàn toàn 1V hơi chất A cần 1V oxi, thu được 1V CO2 và 1V hơi H2O (các thể tích đo ở cùng điều kiện). A là:
A. HCHO
B. CH3OH
C. HCOOH
D. HCOOCH3
Điều nào là đúng trong các điều sau?
Các axit hữu cơ đều tan trong nước
Các axit hữu cơ đều làm đỏ quỳ tím
Không có axit hữu cơ nào ở thể rắn
Axit fomic phát triển nhất trong dãy đồng đẳng
Đốt cháy hoàn toàn 1V hơi của axit A mạch hở cần 0,5V oxi ở cùng điều kiện. A chỉ có thể là:
A. CH3COOH
B. HCOOH
C. HOOC-COOH
D. B hay C
Trong các công thức sau, công thức nào có thể là este: C2H4O2 (1); C2H6O2 (2); C3H4O2 (3); C3H8O2 (3)?
A. (1); (2)
B. (2); (3)
C. (2); (4)
D. (1); (3)
Khi đun hỗn hợp axit oxalic với 2 rượu là metanol và etanol (có H2SO4 đặc) thì số este tối đa thu được là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Điều nào là sai trong các điều sau?
Anđehit hòa tan Cu(OH)2 tạo thành kết tủa đỏ gạch
Rượu đa chức (có nhóm –OH cạnh nhau) hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam
CH3COOH hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh nhạt
Phenol hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh nhạt
Cho Na dư vào một dung dịch cồn (C2H5OH + H2O), thấy khối lượng H2 bay ra bằng 3% khối lượng cồn đã dùng. Dung dịch cồn có C% là:
A. 75,57%
B. 72,57%
C. 70,57%
D. 68,57%
Có 2 axit A và B:
+) Lấy 1 mol A trộn với 2 mol B rồi cho tác dụng với Na dư, được 2 mol H2
+) Lấy 2 mol A trộn với 1 mol B rồi cho tác dụng với Na dư, được 2,5 mol H2.
Số nhóm chức trong A và B là:
A đơn chức, B đơn chức
A đơn chức, B hai chức
A hai chức, B đơn chức
A hai chức, B hai chức
Hiđr...
Hình đại diện của thành viên
By Shinno969
Hình đại diện của thành viên
By tctuvan
#674596 Bạn download ở file đính kèm
Nhớ bấm Ủng hộ mình nhé
Bạn không được cấp phép để xem tập tin đính kèm trong bài viết này.
Kết nối đề xuất:
Thành ngữ tiếng Anh có chứa die
Advertisement
Advertisement