Sách chưa phân loại, sách kiến thức Ebook download miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By Flannagan
#673738

Download Công thức vật lí luyện thi đại học miễn phí





IV-SÓNG DỪNG:
☻Khoảng cách giữa 2 bụng ( 2 nút) liên tiếp bằng a/2
☻Khoảng cách giữa 1 bụng và 1 nút liên tiếp bằng a/4
☻Bềrộng một bụng sóng là 4a
☻Thời gian 2 lần dây duỗi thẳng liên tiếp: T/2
☻ Đầu cố định hay đầu dao động nhỏlà nút sóng
☻ Đầu tựdo là bụng sóng
☻Hai điểm đối xứng nhau qua nút sóng luôn dao động ngược pha
☻Hai điểm đối xứng nhau qua bụng sóng luôn dao động cùng pha
☻Các điểm trên dây đều dao động với biên độkhông đổi => năng lượng không truyền đi
☻ Điều kiện đểcó sóng dừng trên dây



Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay

Tóm tắt nội dung:

s(   tau
o
Phương trình sóng tại điểm M trên phương truyền sóng cách O một đoạn x là:


 

 

  
 xta
v
xtauM
2coscos với
v
xt 
☻ M dao động cùng pha với nguồn: 
 kdM 220  => d=k
www.VNMATH.com
Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129
Good Luck To You www .vnmath.com
7
☻ M dao động ngược pha với nguồn: 
 )12(2  kd =>
2
)12(  kd
☻ M dao động vuông pha với nguồn:
2
)12(2 
  kd => d= (2k+1)
4

III-GIAO THOA SÓNG:
tauu ss cos21 
Phương trình sóng tổng hợp tại M là:


  
2121
21 coscos2
ddtddauuu MMM
Biên độ dao động tại M: 
21cos2 ddaaM

Biên độ dao động tại M cực đại khi 1cos 21 
dd => kdd  21
Biên độ dao động tại M cực tiểu khi 0cos 21 
dd =>  
2
1221
 kdd
1) Tìm số điểm dao động cực đại, cực tiểu trên đoạn S1S2
☻ Số cực đại: 2121 SSkSS   => 
2121 SSkSS 
☻ Số cực tiểu:   2121 212 SSkSS 
 =>
2
1
2
1 2121  
SSkSS
2) Tìm số điểm dao động cực đại và cực tiểu giữa 2 điểm M, N cách 2 nguồn lần lượt là:
NNMM dddd 2121 ,,,
Đặt MMM ddd 21  và NNN ddd 21  . Giả sử NM dd 
☻ Số cực đại: NM dkd   => 
NNMM ddkdd 2121

☻Số cực tiểu:   NM dkd  212
 =>
2
1
2
1 2121  
NNMM ddkdd
3) Tìm vị trí các điểm dao động cực đại, cực tiểu trên đoạn S1S2
Xét điểm M trên đoạn S1S2, cách S1 đoạn d1, cách S2 đoạn d2
=> d1+d2= S1S2 (1)
Nếu M dao động cực đại: kdd  21 (2)
Từ (1) và (2) => 22
21
1
kSSd 
Điều kiện: 0 0< 22
21 kSS  
2121 SSkSS 
Nếu M dao động cực tiểu:  
2
1221
 kdd (3)
Từ (1) và (3) =>   4122 211
 kSSd
www.VNMATH.com
Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129
Good Luck To You www .vnmath.com
8
Điều kiện: 0 0<   4122 21
 kSS 2
1
2
1 2121  
SSkSS
4) Tìm biên độ dao động tại điểm M cách S1 đoạn d1, cách S2 đoạn d2
Xét: 
21 dd 
☻ Nếu 
21 dd  =k )( Zk  => M có biên độ cực đại và M ở trên đường cực đại thứ k
☻ Nếu 
21 dd  =k+0,5 ( )0k => M có biên độ cực tiểu và M ở trên đường cực tiểu thứ (k+1), về
phía S2 so với đường trung trực của S2S2.
☻ Nếu 
21 dd  =k+0,5 ( k M có biên độ cực tiểu và M trên đường cực tiểu thứ k , về phía S1
so với đường trung trực của S2S2.
IV-SÓNG DỪNG:
☻ Khoảng cách giữa 2 bụng ( 2 nút) liên tiếp bằng
2

☻ Khoảng cách giữa 1 bụng và 1 nút liên tiếp bằng
4

☻ Bề rộng một bụng sóng là 4a
☻ Thời gian 2 lần dây duỗi thẳng liên tiếp:
2
TT 
☻ Đầu cố định hay đầu dao động nhỏ là nút sóng
☻ Đầu tự do là bụng sóng
☻ Hai điểm đối xứng nhau qua nút sóng luôn dao động ngược pha
☻ Hai điểm đối xứng nhau qua bụng sóng luôn dao động cùng pha
☻ Các điểm trên dây đều dao động với biên độ không đổi => năng lượng không truyền đi
☻ Điều kiện để có sóng dừng trên dây
Gọi kbụng là số bụng, knút là số nút, k là số bó sóng, l là chiều dài sợi dây
+Trường hợp 2 đầu dây cố định hay một đầu dây cố định, một đầu dây dao động với biên độ
nhỏ: k=kbụng=knút-1
l=kbụng
2
 hay l=(knút -1)
2

hay l=k
2

Số bó sóng k tỷ lệ với tần số f:
f
vkkl
22
  =>
2
1
2
1
f
f
k
k 
Bước sóng dài nhất l2max  khi k=1 bó sóng
+Trườnghợpmộtđầucốđịnh,mộtđầutựdo:k+1=kbụng=knút
4
)12(  bungkl hay 4)12(
 nútkl hay   412
 kl
V-SÓNG ÂM:
☻ Cường độ âm:
S
P
St
EI 
Với E (J), P(W) là năng lượng, công suất phát âm của nguồn; S(m2) là diện tích mặt vuông góc
với phương truyền âm (với sóng cầu thì S là diện tích mặt cầu S=4πR2)
☻ Mức cường độ âm: )(lg10)(lg
00
dB
I
IB
I
IL 
Với I0 là cường độ âm chuẩn được lấy là giá trị ngưỡng nghe của âm có tần số f=1000Hz. I0 =10-12
W/m2
www.VNMATH.com
Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129
Good Luck To You www .vnmath.com
9
☻ Công suất của nguồn âm: Âm truyền trong không gian, ở điểm A cách nguồn âm N một đoạn
dA có cường độ âm IA. Công suất nguồn âm:
AAAAN IdISP .4.
2
BBAAN ISISP ..  =>
2




A
B
A
B
B
A
d
d
S
S
I
I
☻ Tần số do đàn phát ra (hai đầu dây cố định=>hai đầu là nút sóng)
)(
2
*Nk
l
vkf 
Ứng với k=1 => âm phát ra âm cơ bản có tần số
l
vf
21

k=2,3,4…. Có các họa âm bậc 2 (tần số 2f1),bậc 3( tần số 3f1)
☻ Tần số do ống sáo phát ra(một đầu bịt kín, một đầu để hở => một đầu là nút sóng, một đầu là
bụng sóng):
l
vkf
4
)12(  ( )Nk 
Ứng với k=0 => âm phát ra âm cơ bản có tần số
l
vf
41

k=1, 2, 3, 4…. Có các họa âm bậc 3 (tần số 3f1),bậc 5( tần số 5f1)…
PHẦN 3 – DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
I-BIỂU THỨC HIỆU ĐIỆN THẾ TỨC THỜI VÀ DÒNG ĐIỆN TỨC THỜI:
☻ Hiệu điện thế tức thời: )cos(0 utUu  
☻ Dòng điện tức thời: )cos(0 itIi  
Với iu   là độ lệch pha của u so với i, có 22
 
Note:điện xoay chiều i=I0 sin( )2 ift  
☺Mỗi giây đổi chiều 2f lần
☺Nếu pha ban đầu 0i hay  i thì chỉ giây đầu tiên đổi chiều 2f-1 lần
II-CÁC GIÁ TRỊ HIỆU DỤNG:
☻ Hiệu điện thế hiệu dụng:
2
0UU 
☻ Cường độ dòng điện hiệu dụng:
2
0II 
III-ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI CÁC LOẠI ĐOẠN MẠCH
1) Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R:
☻ uR cùng pha với i( )0 iu 
☻ Định luật Ôm:
R
UI R và
R
U
I R00 
Note: Điện trở R cho dòng điện không đổi đi qua và có I=
R
U
2) Đoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm L:
☻ uL nhanh pha hơn i là 2
 ( )
2
  iu
☻ Định luật Ôm:
L
L
Z
UI  và
L
L
Z
U
I 00  với ZL= L là cảm kháng
Note: Cuộn thuần cảm L cho dòng điện không đổi đi qua hoàn toàn ( không cản trở).
www.VNMATH.com
Đặng Văn Đương 177-Đ_30/04-P_Hưng Lợi –Q_Ninh Kiều-TP_Cần Thơ SĐT:01214969129
Good Luck To You www .vnmath.com
10
Nếu cuộn dây có điện trở r thì:
☻ udây nhanh pha hơn I là dây với tan dây = r
ZL
☻ Zdây= 22 LZr 
☻ Định luật Ôm:
dây
dây
Z
U
I 
3) Đoạn mạch chỉ có tụ điện C:
uC chậm pha hơn i là 2
 ( )
2
  iu
☻ Định luật Ôm:
C
C
Z
U
I  và
C
C
Z
U
I 00  với ZL= C
1 là dung kháng.
Note: Tụ điện C không cho dòng điện không đổi đi qua(cản trở hoàn toàn).
4) Đoạn mạch RLC không phân nhánh
22 )( CLRAB UUUU  => 20020 )( CLoRAB UUUU 
☻ Tổng trở: Z= 22 )( CL ZZR 
☻ Định luật Ôm: I=
Z
U AB
☻ Độ lệch pha giữa u và I là iu   với tan
R
CLCL
U
UU
R
ZZ 
☺ Khi ZL>ZC hay
LC
1 => 0 thì u nhanh pha hơn i.
☺ Khi ZL<ZC hay
LC
1 => 0 thì u chậm pha hơn i.
☺ Khi ZL=ZC hay
LC
1 => 0 thì u cù...

Lưu ý khi sử dụng

- Gặp Link download hỏng, hãy đăng trả lời (yêu cầu link download mới), Các MOD sẽ cập nhật link sớm nhất
- Tìm kiếm trước khi đăng bài mới

Chủ đề liên quan:
Kết nối đề xuất:
Learn Synonym
Advertisement