Sách chưa phân loại, sách kiến thức Ebook download miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By never_say_goodbye_toyou
#673681

Download Bài giải chi tiết chương điện xoay chiều- Ôn thi Đại học miễn phí





Dạng 1: Viết biểu thức hiệu điện thế hay cường độ dòng điện
Dạng 2: Dạng bài tập tính các giá trị R, L, C của đoạn mạch xoay chiều R-L-C mắc nối tiếp
Dạng 3: Dạng bài tập tính các giá trị R, L, C khi biết các hiệu điện thế cùng pha, vuông pha hay lệch pha nhau một góc bất kỳ
Dạng 4: Công suất - khảo sát công suất
Dạng 5: Tìm số chỉ lớn nhất của máy đo



Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay

Tóm tắt nội dung:

nào
sau đây?
A. ))(625cos(.2,1 Ai
pi
pi −= B. ))(450cos(.2,1 Ati
pi
pi +=
C. ))(625cos(.2,1 Ati
pi
pi += D. ))(63
100
cos(2,1 Ati pipi +=
Bài giải: Biểu thức của i có dạng:
Trong đó: nhìn vào hình vẽ biên độ
I0=1,2(A),)
Tại t =0 thì 6,0cos.0 == ϕIi
Suy ra :
6
5,0
2,1
6,06,0
cos
0
piϕϕ =→→===
I
Còn tại t=0,01(s) thì 0)
6
.01,0cos(.0 =+=
pi
ωIi Suy ra :
2
cos0)
6
01,0cos( pipiω ==+ . Suy ra : )/(
3
100
26
01,0 srad=→=+ ωpipiω
Vậy biểu thức của i là: ))(63
100
cos(2,1 Ati pipi +=
Dạng 2: Dạng bài tập tính các giá trị R, L, C của đoạn mạch xoay chiều R-L-C mắc nối tiếp.
Bài 8: Cho mạch điện xaoy chiều có tần số f=50(Hz), điện trở R=33Ω , Tụ )(
56
10 2 FC
pi

= .
Ampe kế chỉ I=2(A) . H^y tìm số chỉ của các vôn kế , biết rằng ampe kế có điện trở rất nhỏ và các
vôn kế có điện trở rất lớn?
A. U=130(V); U1=66(V); U2=112(V) B. U=137(V); U1=66(V); U2=212(V)
C. U=13,.(V); U1=66(V); U2=112(V) D. U=160(V); U1=66(V); U2=112(V)
Bài giải:
V1 chỉ hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở
Nên: UR=I.R=2.33=66(Ω )
V2 chỉ hiệu điện thê hai đầu tụ C nên:
)(11256.2
..2
1
.. Ω====
CfIZIU CC pi
Vôn kế V chỉ hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch nên
))(cos(.0 AtIi ϕω +=
i(A)
0,6
-1,2
0,01
A) t(S)
A
V1 V2
V
R C
TRầN QUANG THANH- k15-c.h. lý-ppgd vật lý-đh vinh-2009
6
)(1305633.2.. 2222 VZRIZIU C =+=+==
Bài 9: Cho mạch nh− hình vẽ , điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ C mắc nối tiếp . Các vôn kế
có điện trở rất lớn , V1 Chỉ UR=5(V), V2 chỉ UL=9(V), V chỉ U=13(V). H^y tìm số chỉ V2 biết rằng
mạch có tính dung kháng?
A. 12(V) B. 21(V) C. 15 (V) D. 51(V)
Bài giải: áp dụng công thức tổng quát của mạch
Nối tiếp R, L, C ta có:
222 )( CLủ UUUU −+=
Hay : 2
22 )( CLủ UUUU −=−
Hay thay số ta có: 222 )(1513 CL UU −=−
T−ơng đ−ơng: 12144)( 2 ±=−←=− CLCL UUUU . Vì mạch có tính dung kháng nên LC UU >
Hay trong biểu thức trên ta lấy nghiệm )(211291212 VUUUU LCCL =+=+=→−=−
UC chính là số chỉ vôn kế V3.
Bài 10: Cho mạch nh− hình vẽ tần số f=50(Hz). , R1=18Ω , tụ ).(4
10 3 FC
pi

= Cuộn dây có điện trở
hoạt động Ω= 92R Và có độ tự cảm )(5
2 HL
pi
= . Các máy đo không ảnh h−ởng đáng kể đối với
dòng điện qua mạch . Vôn Kế V2 chỉ 82(V) . H^y tìm sô chỉ ampe kế A và của các vôn kế V1, V3
và V?
A. I=2(A); U1=36(V);U3=40;U=54(V)
B. I=2(A); U1=30(V);U3=40;U=54(V)
C. I=5(A); U1=36(V);U3=40;U=54(V)
D. I=1(A); U1=36(V);U3=40;U=54(V)
Bài giải: Ta có : Ω= 40CZ ; Ω= 40LZ
Vôn kế V2 chỉ UR, L nên ta có :
)(41409 222222 Ω=+=+= LZRZ ; Suy ra sô chỉ ampe kế: )(241
82
2
2 A
Z
U
I ===
Vôn kế V1 chỉ UR1 nên : Ω=== 3618.2. 11 RIU . Vôn kế V3 chỉ UC nên
Ω=== 8040.2.3 CZIU Và vôn kế V chỉ UAB nên :
)(54)4040()918(.2)()(.. 222221 VZZRRIZIU CLABAB =−++=−++==
Bài 11: Cho biểu thức c−ờng độ dòng điện trong mạch AC là : ))(6100cos(25 Ati
pi
pi +=
ở thời điểm )(
300
1
st = c−ờng độ dòng điện trong mạch đạt giá trị:
A. Cực đại B. Cực tiểu C. Bằng không D. Một giá trị khác
Bài giải: tại )(
300
1
st = có :
0
2
cos25)
63
cos(25)
6300
1
.100cos(25 ==+=+= pipipipipii
V1 V2 V3
V
R1 R2 L C
V1 V2 V3
V
R L C
TRầN QUANG THANH- k15-c.h. lý-ppgd vật lý-đh vinh-2009
7
Bài 12: Cho mạch điện xoay chiều nh− hình vẽ. UAB=cosnt; f=50(Hz) , điện trở các khóa K và
ampe kế không đáng kể. )(10
4
FC
pi

= . Khi khóa K chuyển từ vị trí 1 sang vị trí 2 thì số chỉ của
ampe kế không thay đổi. Tính độ tự cảm L của cuộn dây ?
A. )(10
2
H
pi

B. )(10
1
H
pi

C. )(1 H
pi
D. )(10 H
pi
Bài giải:
Ω= 100CZ ; )(100
s
Rad
piω =
Khi khóa K ở vị trí 1 mạch là hai phần tử R và Tụ C.
Nên ta có : )1(
22
C
AB
AB
AB
ZR
U
Z
U
I
+
==
Khi khóa K ở vị trí 2 thì mạch bao gồm hai phần tử là R và cuộn dây thuần cảm L nên:
)2(
'
'
22
L
AB
AB
AB
ZR
U
Z
U
I
+
== Theo giả thiết c−ờng độ dòng điện trong hai tr−ờng hợp đó bằng nhau
nên ta cho (1) và (20 bằng nhau suy ra :
2222
L
AB
C
AB
ZR
U
ZR
U
+
=
+
Suy ra :
Ω==→+=+→
+
=
+
10011 2222
2222 CLLC
LC
ZZZRZR
ZRZR
Hay:
)(1
100
100 HZL L
pipiω
===
Bài 13: Cho mạch điện xoay chiều nh− hình vẽ. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có biểu
thức ))(.100cos(2100 VtU AB pi= . Khi thay đổi điện dung C đến hai giá trị là )(5 Fà và : )(7 Fà
Thì ampe kế đều chỉ 0,8(A) . Tính hệ số tự cảm L của cuộn dây và điện trở R ?
A. )(24,1);(85,75 HLR =Ω= B. )(5,1);(5,80 HLR =Ω=
C. )(74,2);(75,95 HLR =Ω= D. Một giá trị khác
Bài giải: Với C= )(5 Fà thì ta có :
)(9,636
10.5.100
1
.
1
6 Ω=== −piω C
ZC
Ta có c−ờng độ dòng điện qua mạch lúc này:
)1(
)9,636(
100
)( 2222 −+
=
−+
==
LCL
AB
AB
AB
ZRZZR
U
Z
U
I
-Với C= )(7 Fà thì ta có : )(95,454
10.7.100
1
.
1
' 6 Ω=== −piω C
Z C và:
)2(
)95,454(
100
)'('
'
2222
−+
=
−+
==
LCL
AB
AB
AB
ZRZZR
U
Z
U
I
Do trong cả hai tr−ờng hợp thì c−ờng độ dòng điện đều nh− nhau nên ta cho (1) bằng( 2) suy ra :
2222 )9,454()9,636( −+=−+ LL ZRZR Giải ra ta có: )(67,546 Ω=LZ Hay : )(74,1 HL =
B A
A
R L C
A
1
2
A B
K
C
L
R
TRầN QUANG THANH- k15-c.h. lý-ppgd vật lý-đh vinh-2009
8
Măt khác tổng trở :
2222 )9,63667,546()9,636()(125
8,0
100
−+=−+=Ω=== RzR
I
U
Z L
AB
AB Giải ra :
)(75,85 Ω=R
Bài 14: Hai cuộn dõy R1, L1và R2, L2 mắc nối tiếp nhau và ủặt vào một hiệu ủiện thế xoay chiều cú
giỏ trị hiệu dụng U. Gọi U1và U2 là hiệu ủiện thế hiệu dụng tương ứng giữa hai cuộn R1, L1 và R2, L2
ðiều kiện ủể U=U1+U2 là:
A.
2
2
1
1
R
L
R
L
= B.
1
2
2
1
R
L
R
L
= C. 2121 .. RRLL = D. 2121 RRLL +=+
Bài giải:
Cỏch 1: Do cỏc biờn ủộ hiệu ủiện thế bằng nhau nờn ta cú: 2121 ...: ZIZIZIHayUUU +=→+=
Suy ra : 21 ZZZ += hay :
2
2
2
2
2
1
2
1
2
21
2
21 )()( LLLL ZRZRZZRR +++=+++
Giải ra ta cú tỷ số
2
2
1
1
R
L
R
L
=
Cỏch 2 : dựng gión ủồ vộc tơ: ZAB=Z1+Z2 Hay
IO.ZAB=I0.Z1+I0.Z2
T−ơng đ−ơng :
U0AB=U01+U02
Để có thể cộng biên độ các hiệu điện thế thì các thành phần U1 và U2 phải cùng
pha . Có nghĩa là trên gi/n đồ véc tơ chúng phải cùng nằm trên một đ−ờng thẳng.
Chọn trục I làm trục pha ta có gi/n đồ véc tơ :
Trên hình vẽ 3 điểm A,M, B thẳng hàng
hay nói cách khác U1; U2 ; và UAB cùng pha
tam giác AHM đồng dạng tam giác MKB nên ta
có các tỷ số đồng dạng sau:
BK
MK
MH
AH
= Hay
2
1
2
1
L
L
R
R
U
U
U
U
=
Hay
2
1
2
1
L
L
R
R
=
B ài 15: Dũng ủiện chạy qua một ủoạn mạch cú biểu thức )100cos(0 tIi pi= . Trong khoảng thời
gian từ 0 ủến 0,01s, cường ủộ tức thời cú giỏ trị bằng 0,5.Io vào những thời ủiểm?
H
M
K
B
I
UR1
UL1
UR2
UL2
U1
U2
A
A
B
M
R1,L1 R2,L2
TRầN QUANG THANH- k15-c.h. lý-ppgd vật lý-đh vinh-2009
9
A. )(
400
2);(
400
1 SS B. )(
500
3);(
500
1 SS
C. )(
300
5);(
300
1 SS D. )(
400
5);(
600
1 SS
Bài giải: tại t=0,01(giõy) ta cú : )cos(.)01,0.100cos()100cos( 000 pipipi IItIi === Theo giả thiết thỡ
i=0,5.I0 nờn ta cú : 00 .5,0).100cos( ItI =pi Suy ra : )3cos(.5,0).100cos(
pi
pi ==t Vậy giải phương
trỡnh này ra ta cú; pipipi 2
3
100 kt +±= Suy ra :
50300
1 k
t +±= Do k thuộc Z (0,1,2,3,4…) nờn ta
lấy
trường hợp (1):
50300
1 k
t += với k=0 suy ra : )(
300
1
st =
tr−ờng hợp (2) ta có:
50300
1 k
t +−= với k=1 suy ra : )(
300
5
50
1
300
1
st =+−=
Kết luận các thời điểm đó là : )(
300
5);(
300
1 SS
Bài 16: Cho dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch có biểu thức : ).2cos(.0 tTIi
pi
= . Xác định
điện l−...
Kết nối đề xuất:
Thành ngữ tiếng Anh có chứa die
Advertisement
Advertisement