Sách chưa phân loại, sách kiến thức Ebook download miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By nhoc_xinh_nhat_nha
#673662

Download Hơn 500 câu trắc nghiệm Hóa học miễn phí





250.Để điều chế Fe từ dung dịch FeCl3 người ta làm theo các cách sau
1/ Dùng Zn để khử Fe3+ trong dung dịch thành Fe
2/ Điện phân dung dịch FeCl3 có màng ngăn .
3/ Chuyển FeCl3 thành Fe(OH)3 sau đó chuyển Fe(OH)3 thành Fe2O3 rồi khử Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao
4/ Cô cạn dung dịch rồi điện phân FeCl3 nóng chảy
Cách làm thích hợp nhất là
A : 1 và 2 ; B : Chỉ có 3 ; C : 2 và 4 ; D 1,2,và 3
251.Để mạ Ni lên một vật bằng thép người ta điện phân dung dịch NiSO4 với
A : Katốt là vật cần mạ , Anốt bằng Sắt B : Anốt là vật cần mạ , Katốt bằng Ni
C : Katốt là vật cần mạ , Anốt bằng Ni D : Anốt là vật cần mạ , Katốt bằng Sắt
 
252.Muốn khử dd chứa Fe3+ thành dd có chứa Fe2+ cần dùng kim loại sau:
A. Zn B. Cu C. Ag D. Cả A, B đúng
 



Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay

Tóm tắt nội dung:

thu được 4,95g CO2 và 2,7g H2O. Ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất 0,75g A có thể tích hơi bằng thể tích 0,4g khí oxi. Công thức cấu tạo đúng của A biết A mạch thẳng, tác dụng với Na.
A. CH3 CH2 OH B.CH3 CH OH
C. CH3 CH2 CH2 OH D. CH2 CH2 CH2 O CH3
221.Oxi hóa 2,2 gam ankanal A thu được 3 gam axit ankanoic B. A và B lần lượt là:
A. Propanal; axit propanoic B. Etanal; axit etanoic
C. Andehyt propanoic ; axitpropanoic D. Metanal ; axit metanoic
222.Tính khối lượng một loại gạo có tỉ lệ tinh bột là 80% cần dùng để khi lên men (hiệu suất lên men là 50%) thu được 460 ml rượu 50o (khối lượng riêng của etylic 0,80g/ml).
A. 430 g B. 520g. C. 760g D. 810g
223.Trung hòa hoàn toàn 3,6 gam một axit đơn chức cần dùng 25 gam dung dịch NaOH 8%. Axit này là
A. Axit fomic B.Axit acrilic C.Axit axetic D. Axit propionic
224.Tìm andehit đơn chức có %O= 53,33%
A. HCHO B. C2H5CHO C.CH3CHO D. C3H7CHO
225.Ba rượu X, Y, Z có khối lượng phân tử khác nhau và đều bền. Đốt cháy mỗi chất đều sinh ra CO2 và H2O theo tỷ lệ mol: nCO2 : nH2O = 3 : 4. Vậy công thức 3 rượu có thể là:      A. C2H5OH, C3H7OH, C4H9OH    B. C3H8O, C3H8O2, C3H8O3     C. C3H8O, C4H8O, C5H8O    D. C3H6O, C3H6O2, C3H6O3 
226.Chất A chứa C,H,O,N có %C=63,71%, %O= 14,16% , %O= 12,38%.Biết A có M< 15O, A có công thức phân tử là
A. C6H5NO2 B. C3H7NO2 C. C6H11NO D. C6H11NO2
227.Khi phân tích chất hữucơ a chỉ chứa C,H,O thì có mC + mH = 3,5 mO . Công thức đơn giản của A là :
A. CH4O B.C2H6O C. C3H8O D. C4H8O
228.Chất A chứa C,H,O,N và có M = 89. Biết 1 mol A cháy cho 3 mol CO2; 0,5mol N2. A là:
A.C3H7NO2 B.C2H5NO2 C. C3H7NO D. C4H9NO
229.Đốt cháy một axit no đa chức Y thu được 0,6 mol CO2 và 0,5 mol nước. Biết mạch C thẳng. Cho biết CTCT của Y :
A HOOC-COOH B. HOOC-CH2-COOH C HOOC-(CH3)3-COOH D. HOOC-(CH2)4-COOH.
230.Đun nóng 6 g CH3COOH với 6g C2H5OH có H2SO4 xúc tác. Khối lượng este tạo thành khi hiệu suất 80% là:
A. 7,04g B. 8g C. 10g D. 12g
231.Đốt cháy hoàn toàn 1 amin thơm bậc nhất người ta thu được 1,568 lít khí CO2 1,232 lít hơi nước và 0,336 lít khí trơ. Để trung hoà hết 0,05 mol X cần 200ml dung dịch HCl 0,75M. Biết các thể tích khí đo ở đktc. Xác định CTPT của X.
A. C6H5NH2 B. (C6H5)2NH C. C2H5NH2 D. C7H11N3
232.Phân tích 6 g chất hữu cơ A thu được 8,8g CO2; 7,2g H2O và 2,24lít N2(ĐKC).Mặt khác 0,1 mol A phản ứng vừa đủ với 0,2 mol HCl.Công thức đơn giản ,công thức phân tử của A và số đồng phân là:
A. CH4N, C2H8N2 , 3 đồng phân B.CH4N, C2H8N2 , 4 đồng phân
C. CH4N, C2H6N2 , 3 đồng phân D. CH4N, C2H8N2 , 5 đồng phân
233.Cho 13,6 g một chất hữu cơ X(C,H,O) tác dụng với dung dịch Ag2O/NH3 dư thu được 43,2 g Ag. Biết tỉ khối cuả X đối với O2 bằng 2,125. CTCT của X là:
A- CH3-CH2 - CHO C- CH ≡ C-CH2 - CHO
B- CH2 = CH - CH2 - CHO D- CH ≡ C - CHO
234.Hợp chất A chỉ chứa 1 loại nhóm chức và phân tử chỉ chứa các nguyên tố C,H,O trong đó oxi chiếm 37,21% về khối lượng. 1mol A tráng gương hoàn toàn cho 4 mol Ag. A là:
A. HCHO B.CHO- CH2-CHO
C.CH3CHO D.C2H4(CHO)2
235.Công thức đơn giản nhất của axit hữu cơ X là (CHO)n. Khi đốt 1 mol X thu được dưới 6 mol CO2. CTCT của X là:
A- HOOC - CH = CH - COOH C- CH3COOH
B- CH2 = CH - COOH D. HOOC-COOH
236.Cho bay hơi hết 5,8g một hợp chất hữu cơ X thu được 4,48 lít hơi X với 109,20C .Mặt khác 5,8 g X phản ứng với dung dịch AgNO3 /NH3dư tạo ra 43,2 g Ag .Công thức phân tử của X :
A. C2H4O2 B. (CH2O)n C.C2H2O D. C2H2O2
237.Đun nóng 1 hỗn hợp gồm 2 rượu no đơn chức liên tiếp với H2SO4 đặc,ở 1400C thu được 24,7g hỗn hợp 3 ete và 7,2 g H2O . Biết phản ứng xẩy ra hoàn toàn . CTCT của 2 rượu là :
A. C3H7OH và C4H9OH B. C2H5OH và C3H7OH
C. CH3OH và C2H5OH D. C4H9OH và C5H11OH
238.Xác định CTCT của hợp chất X biết rằng khi đốt cháy 1 mol X cho ra 4 mol CO2,X cộng với Br2 theo tỷ lệ 1:1,với Na cho khí H2 và X cho phản ứng tráng gương.
A.CH(OH)=CH-CH2-CHO B.CH3-C(OH)=CH-CHO
C.CH3-CH2-CHO D.CH2=CH-CH(OH)-CHO
239.Cho 4 kim loại Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4. Kim loại khử được cả 4 dd muối là:
A. Fe B. Mg C. Al D. tất cả đều sai
240.Nguyên tố ở ô thứ 19 , chu kì 4 nhóm I A ( phân nhóm chính nhóm I) có cấu hình electron nguyên tử là
A : 1s22s22p63s23p64s2 B : 1s22s22p63s23p64s1
C : 1s22s22p63s23p6 3d54s1 D : 1s22s22p63s23p63d104s1
241.Sự ăn mòn điện hoá xảy ra các quá trình
A. Sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm B. Sự khử ở cực dương và sự oxi hoá ở cực âm
C. Sự oxi hoá ở cực âm D. Sự oxi hoá ở cực dương
242.Loại liên kết nào sau đây có lực hút tĩnh điện?
A Liên kết kim loại B . Liên kết ion và liên kết kim loại
C Liên kết cộng hoá trị D. Liên kết ion
243.Kim loại có tính dẻo là vì
A : Số electron ngoài cùng trong nguyên tử ít . B : Điện tích hạt nhân và bán kính nguyên tử bé
C : Có cấu trúc mạng tinh thể . D : Trong mạng tinh thể kim loại có các electron tự do .
244.Kiểu mạng tinh thể của muối ăn là
A Ion B Nguyên tử C Kim loại D Phân tử
245.Hợp kim cứng và giòn hơn các kim loại trong hỗn hợp đầu vì
A : Cấu trúc mạng tinh thể thay đổi . B : Mật độ ion dương tăng . C : Mật độ electron tự do giảm
D : Do có sự tạo liên kết cọng hoá trị nên mật độ electron tự do trong hợp kim giảm
246.Loại phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại?
A Phản ứng oxi hoá - khử C Phản ứng hoá hợp
C Phản ứng thế D Phản ứng phân huỷ
247.Cho biết khối lượng lá Zn thay đổi như thế nào khi ngâm lá Zn vào dung dịch CuSO4
A. không thay đổi B tăng C.giảm D.còn tuỳ
248.Có các cặp kim loại sau tiếp xúc với nhau Al-Fe ; Zn-Fe ; Sn-Fe ; Cu-Fe để lâu trong không khí ẩm . Cặp mà sắt bị ăn mòn là
A : Chi có cặp Al-Fe ; B : Chi có cặp Zn-Fe ; C : Chi có cặp Sn-Fe ; D : Cặp Sn-Fe và Cu-Fe
249.Có dd FeSO4 lẫn tạp chất là CuSO4, để loại bỏ CuSO4 ta dùng:
A. dd HNO3 B. bột sắt dư C. bột nhôm dư D. NaOH vừa đủ
250.Từ dung dịch MgCl2 ta có thể điều chế Mg bằng cách
A : Điện phân dung dịch MgCl2 B : Cô can dung dịch rồi điện phân MgCl2 nóng chảy
C : Dùng Na kim loại để khử ion Mg2+ trong dung dịch D : Chuyển MgCl2 thành Mg(OH)2 rồi chuyển thành MgO rồi khử MgO bằng CO …
251.Cho biết các cặp oxi hoá- khử sau :
Fe2+/ Fe Cu2+/ Cu Fe3+/Fe2+
Tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự
A.Fe3+,Cu2+, Fe2+ B Fe2+ ,Cu2+, Fe3+ C. Cu2+, Fe3+,Fe2+ D.Cu2+, Fe2+, Fe3+
252.Các chất sau : Cl2 , O2 , dd HCl , dd CuSO4 , dd HNO3 đặc nguội , dd FeCl3 . Chất tác dụng với Fe là
A : Cl2 , O2 , dd HCl , dd CuSO4 B : Cl2 , O2 , dd HCl , dd CuSO4 , dd HNO3 đặc nguội
C : Cl2 , O2 , dd HCl , dd CuSO4 , dd FeCl3 D : Tất cả các chất trên .
253.Cho biết các cặp oxi hoá- khử sau :
Fe2+/ Fe Cu2+/ Cu Fe3+/Fe2+
Tính khử giảm dần theo thứ tự
A Fe,Cu ,Fe2+ B.Fe, Fe2+,Cu C.Cu , Fe, Fe2+. D.Fe2+,Cu , Fe
254.Từ dung dịch muối AgNO3 để điều chế Ag ta dùng phương pháp
A.thuỷ luyện B.nhiệt phân. C.điện phândung dịch D.cả A,B,C
255.Cho Kali kim loại vào dung dịch CuSO4 thì thu được sản phẩm gồm
A : Cu và K2SO4 . ; B : KOH và H2 . ; C : Cu(OH)2 và K2SO4 ; D : Cu(OH)2 , K2SO4 và H2
256.Cho hỗn hợp gồm Fe , Cu vào dung dịch AgNO3 lấy dư thì sau khi kết thúc phản ứng dung dịch thu được có chất tan là :
A : Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 ; B : Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 và AgNO3
C : Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 và AgNO3 D : Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 , AgNO3 và Ag
257.Cho hỗn hợp Al , Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch AgNO3 ,Cu(NO3)2 thu được dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại .Cho D tác dụng với HCl dư , thấy có khí bay lên. Thành phần của chất rắn D là
A.Fe ,Cu ,Ag B.Al ,Fe ,Cu C.Al ,Cu,Ag D.cả A,B,C
238.Ăn mòn điện h...
Kết nối đề xuất:
Thành ngữ tiếng Anh có chứa die
Advertisement
Advertisement