Sách chưa phân loại, sách kiến thức Ebook download miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By quangthien_cntt
#673659

Download 80 bài tập trắc nghiệm vô cơ ôn đại học miễn phí





Câu 32: Lấy một cốc đựng 34,16 gam hỗn hợp bột kim loại Cu và muối Fe(NO
3)3rắn khan. Đổ lượng nước dư và khuấy đều hồi lâu, để các phản ứng xảy ra đến cùng (nếu có). Nhận thấy trong cốc còn 1,28 gam chất rắn không bị hoà tan. Chọn kết luận đúng?
A. Trong 34,16 gam hỗn hợp lúc đầu có 1,28 gam Cu và 32,88 gam Fe(NO3)3 .
B. Trong hỗnhợp đầucóchứa14,99% Cu và85,01% Fe(NO3)3theo khối lượng .
C. Trong hỗnhợp đầucóchứa12,85% Cu và87,15% Fe(NO3)3theo khốilượng.
D. Tấtcả đềusai.
Câu 33: Đem hoà tan 5,6 gam Fe trong dung dịch HNO3loãng, sau khi phản ứng kếtthúc, thấycònlại
1,12 gam chấtrắnkhông tan. Lọclấydung dịchcho vàolượngdưdung dịchAgNO3, sau khi phản ứngkếtthúc, thấyxuấthiệnm gam chấtkhông tan. Trịsốcủam là
A.19,36. B. 8,64. C. 4,48. D. 6,48.
Câu 34: Hoà tan hoàntoàn3 kim loạiZn, Fe, Cu bằngdung dịchHNO3loãng. Saukhi phản ứngxảyra
hoàntoàn, thu đượcchấtrắn không tan làCu. Phầndung dịchsau phản ứngchứachấttan nào?
A.Zn(NO3)2; Fe(NO3)3. B. Zn(NO3)2; Fe(NO3)2.
C. Zn(NO3)2; Fe(NO3)3; Cu(NO3)2. D. Zn(NO3)2; Fe(NO3)2; Cu(NO3)2.
Câu 35: Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thí nghiệmnàothu đượclượngAg lớnnhất?
A. Cho 8,4 gam bộtFe tácdụngvới400 ml dung dịchAgNO31M.
B.Cho hỗnhợpgồm6,5 gam bộtZn và2,8 gam bộtFe tácdụngvới400 ml dung dịchAgNO31M.
C. Nhiệtphân 38,32 gam hỗnhợpAgNO3vàAg theo tỉlệsốmol tương ứnglà5 : 1.
D. Cho 5,4 gam bộtAl tácdụngvới420 ml dung dịchAgNO3.



Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay

Tóm tắt nội dung:

80 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VÔ CƠ ÔN ĐẠI HỌC
Câu 1: Muối Fe2+ làm mất màu dung dịch KMnO4 trong môi trường axít tạo ra ion Fe3+. Còn ion Fe3+ tác
dụng với I tạo ra I2 và Fe2+ . Sắp xếp các chất oxi hoá Fe3+, I2 và MnO4— theo thứ tự mạnh dần?
A. Fe3+ < I2 < MnO4— . B. I2 < MnO4— < Fe3+.
C. I2 < MnO4— < Fe3+ . D. MnO4— < Fe3+ < I2 .
Câu 2: Cho biết các phản ứng xảy ra sau:
2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3
2NaBr + Cl2 → NaCl + Br2
Phát biểu đúng là:
A. Tính khử của Cl mạnh hơn Br . B. Tính oxi hoá của Br2 mạnh hơn Cl2.
C. Tính khử của Br mạnh hơn Fe2+. D. Tính oxi hoá của Cl2 mạnh hơn của Fe3+.
Câu 3: Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong
A. NaOH dư. B. HCl dư. C. AgNO3 dư. D. NH3 dư.
Câu 4: Thể tích dung dịch HNO3 1M loãng ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15
mol Fe và 0,15 mol Cu (biết rằng phản ứng tạo ra chất khử duy nhất là NO)
A. 1 lít. B. 0,6 lít. C. 0,8 lít. D. 1,2 lít.
Câu 5: 1,368 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng vừa hết với dung dịch HCl, các phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu đựơc dung dịch Y, cô cạn dung dịch Y thu được hỗn hợp gồm hai muối, trong đó
khối lượng của mu ối FeCl2 là 1,143 gam. Dung dịch Y có thể hoà tan tối đa bao nhiêu gam Cu?
A. 0,216 gam. B. 1,836 gam. C. 0,228 gam. D. 0,432 gam.
Câu 6: Hoà tan hết hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4, trong đó tỉ lệ khối lượng c ủa FeO và Fe2O3 là 9 :
20 trong 200 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y. Dung dịch Y hoà tan được tối đa bao nhiêu
gam sắt ?
A. 3,36 gam. B. 3,92 gam. C. 4,48 gam. D. 5,04 gam.
Câu 7: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng dư
thu được 1,344 lít khí NO sản phẩm khử duy nhất (ở đktc) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hoà tan
được tối đa 12,88 gam Fe. Số mol của HNO3 có trong dung dịch ban đầu là
A. 1,04 mol. B. 0,64 mol. C. 0,94 mol. D. 0,88 mol.
Câu 8: Cho 11,34 gam bột nhôm vào 300 ml dung dịch hỗn hợp gồm FeCl3 1,2M và CuCl2 x (M) sau khi
phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và 26,4 gam hỗn hợp hai kim loại. x có giá trị là
A. 0,4M. B. 0,5M. C. 0,8M. D.1,0M.
Câu 9: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y,
10m/17 gam chất rắn không tan và 2,688 lít H2 (ở đktc). Để hoà tan m gam hỗn hợp X cần tối thiểu bao
nhiêu ml dung dịch HNO3 1M (biết rằng phản ứng chỉ sinh ra sản phẩm khử duy nhất là NO)
A. 1200 ml. B. 800 ml. C. 720 ml. D. 480 ml.
Câu 10: Cho m gam Fe tan hết trong 400ml dung dịch FeCl3 1M thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch
Y thu được 71,72 gam chất rắn khan. Để hoà tan m gam Fe cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch HNO3
1M (biết sản phẩm khử duy nhất là NO)
A. 540 ml. B. 480 ml. C. 160 ml. D. 320 ml.
Câu 11: Cho 6,72 gam bột kim loại Fe tác dụng 384 ml dung dịch AgNO3 1M sau khi phản ứng kết thúc
thu được dung dịch A và m gam chất rắn. Dung dịch A tác dụng được tối đa bao nhiêu gam bột Cu?
A. 4,608 gam. B. 7,680 gam. C. 9,600 gam. D. 6,144 gam.
Câu 12: 400 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 1M và Fe(NO3)3 0,5M có thể hòa tan bao nhiêu gam hỗn hợp
Fe và Cu có tỉ lệ só mol nFe : nCu = 2 : 3 (sản phẩm khử duy nhất là NO)?
A. 18,24 gam. B. 15,20 gam. C. 14,59 gam. D. 21,89 gam.
Câu 13: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư sau phản ứng còn lại 8,32 gam
chất rắn không tan và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn. m có giá trị là
A. 31,04 gam. B. 40,10 gam. C. 43,84 gam. D. 46,16 gam.
Câu 14: Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3 (trong đó số mol của FeO = số mol
Fe(OH)2 trong dung dịch HNO3 vừa đủ thu được dung dịch Y và 1,792 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất
ở đktc). Cô cạn dung dịch và lấy chất rắn thu được nung đến khối lượng không đổi thu được 30,4 gam chất
rắn khan. Cho 11,2 gam Fe vào dung dịch Y thu được dung dịch Z và p gam chất rắn không tan.
☺ p có giá trị là
A. 0,28 gam. B. 0,56 gam. C. 0,84 gam. D. 1,12 gam.
☺ m có giá trị là
A. 35,49 gam. B. 34,42 gam. C. 34,05 gam. D. 43,05 gam.
Câu 15: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe2+ có tính khử yếu hơn so với Cu?
A. Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu . B. Fe2+ + Cu → Cu2+ + Fe.
C. 2Fe3+ + Cu → 2Fe2+ + Cu2+. D. Cu2+ + 2Fe2+ → 2Fe3+ + Cu.
Câu 16: Khẳng định nào sau đây là đúng ?
(1). Cu có thể tan trong dung dịch Fe2(SO4)3 .
(2). Hỗn hợp gồm Cu, Fe2O3 , Fe3O4 có số mol Cu bằng ½ tổng số mol Fe2O3 và Fe3O4 có thể tan hết
trong dung dịch HCl.
(3). Dung dịch AgNO3 không tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2.
(4). Cặp oxi hóa khử MnO4—/Mn2+ có thế điện cực lớn hơn cặp Fe3+/Fe2+
A. Tất cả đều đúng. B. (1), (2), (4). C. (1), (2). D. (1), (3).
Câu 17: Cho các kim loại: Fe, Cu, Al, Ni và các dung dịch: HCl, FeCl2, FeCl3, AgNO3. Cho từng kim
loại vào từng dung dịch muối , có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng ?
A.16. B. 10. C. 12. D. 9.
Câu 18: Cho 1,152 gam hỗn hợp Fe, Mg tác dụng với dung dịch AgNO3 dư. Sau phản ứng thu được 8,208
gam kim loại. Vây % khối lượng của Mg trong hỗn hợp đầu là
A. 63,542%. B. 41,667%. C. 72,92%. D. 62,50%.
Câu 19: Cho 200 ml dung dịch AgNO3 2,5x (mol/lit) tác dụng với 200ml dung dịch Fe(NO3)2 x(mol/lit).
Sau khi phản ứng kết thúc thu được 17,25 gam chất rắn và dung dịch X. Cho HCl vào dung dịch X thu
được m gam kết tủa . m có giá trị là
A. 28,7 gam. B. 34,44 gam. C. 40,18 gam. D. 43,05 gam.
Câu 20: Dùng phản ứng của kim loại với dung dịch muối không thể chứng minh
A. Cu có tính khử mạnh hơn Ag. B. Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Zn2+.
C. Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe2+. D. K có tính khử mạnh hơn Ca.
Câu 21: Cho một số giá trị thế điện cực chuẩn MgMgoE /2 = -2,37V; ZnZnoE /2 = -0,76V; PbPboE /2 =
0,13V; CuCuoE /2 = + 0,34V. Cho biết pin điện hóa chuẩn tạo ra từ cặp nào có suất điện động nhỏ nhất?
A. Mg-Cu. B. Zn-Pb. C. Pb-Cu. D. Zn-Cu.
Câu 22: Cho 8,4 gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,688
lít NO (ở đktc) và dung dịch A. Khối lượng muối sắt (III) nitrat có trong dung dịch A là
A. 36,3 gam. B. 30,72 gam. C. 14,52 gam. D. 16,2 gam.
Câu 23: Cho 2 phương trình ion rút gọn
M2+ + X → M + X2+
M + 2X3+ → M2+ +2X2+
Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Tính khử: X > X2+ >M. B. Tính khử: X2+ > M > X.
C. Tính oxi hóa: M2+ > X3+> X2+. D. Tính oxi hóa: X3+ > M2+ > X2+.
Câu 24: Cho 5,5 gam hỗn hợp bột Fe, Mg, Al vào dung dịch AgNO3 dư thu được x gam chất rắn. Cho
NH3 dư vào dung dịch sau phản ứng, lọc lấy kết tủa nhiệt phân không có không khí được 9,1 gam chất rắn
Y. x có giá trị là
A. 48,6 gam. B. 10,8 gam. C. 32,4 gam. D. 28 gam.
Câu 25: Cho m gam bột Fe vào trong 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 x(M) và AgNO3 0,5M thu được dung
dịch A và 40,4 gam chất rắn X. Hòa tan hết chất rắn X bằng dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít H2 (đktc).
x có giá trị là
A. 0,8. B. 1,0. C. 1,2. D. 0,7.
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn m gam Cu vào 400 gam dung dịch Fe(NO3)3 12,1% thu được dung dịch A có
nồng độ Cu(NO3)2 3,71 %. Nồng độ % Fe(NO3)3 trong dung dịch A là
A. 2,39%. B. 3,12%. C. 4,20%. D. 5,64%.
Câu 27: Oxi hóa 1,12 gam bột sắt thu được 1,36 gam hỗn hợp Fe2O3 và Fe dư. Hòa tan hết hỗn hợp vào
100 ml dung dịch HCl thu được 168 ml H2 (đktc), dung dịch sau phản ứng không còn HCl.
☺ Tổng khối lượng muối thu được là
A. 2,54 gam. B. 2,895 gam. C. 2,7175 gam. D. 2,4513 gam.
☺ Nồng độ dung dịch HCl là
A. 0,4M. B. 0,45M. C. 0,5M. D. 0,375M.
Câu 28: Cho 5,8 gam muối FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được hỗn hợp khí chứa CO2
, No và dung dịch X. Cho dung dịch HCl rất dư v...
Kết nối đề xuất:
Hanoi private tour
Advertisement
Advertisement