Sách chưa phân loại, sách kiến thức Ebook download miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By lop_c11
#673569

Download Ngữ pháp tiếng trung toàn tập miễn phí





1. wǒ huì shuō zhōng wén
我 会 说 中 文
Mình biết nói tiếng Trung
2. tā huì bù huì lái
他 会 不 会 来?
Anh ý liệu có đến không?
3. tā bù huì lái
他 不 会 来
Anh ý sẽ không đến
 
- 要: là động từ cũng là động từ năng nguyện.Khi đứng trước động từ hay hình dung từ thì nó là động từ năng nguyện biểu thị nguyện vọng hay ý chí,kết hợp với động từ hay hình dung từ phía sau cùng làm vị ngữ.Hình thức phủ định thêm 不 vào trước 要.
 



Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay

Tóm tắt nội dung:

ng hồ:一个湖 一个海  6.Dùng cho hoạt động, sự kiện :一个事件 一个动作 洗个澡 敬个礼 7.Dùng cho thời gian :一个小时 两个月 四个星期  8.Dùng cho thực phẩm :一个馒头 一个面包 一个南瓜 一个冬瓜 一个蛋糕   9.Dùng cho đồ vật :一个碗 一个盘子 一个瓶子 一个锅 一个镜框 一个枕头 一 个盒子 一个窗户 一个信封 一个壁橱 一个灯泡 一个书包 一个箱子 一个袋子   10.Dùng cho cơ quan tổ chức:一个政府 一个机关 一个办公室 一个医院 一个工厂 一个幼稚园 一个组织 11.Dùng cho hội nghị :一个大会 一个讨论会 一个辩论会 一个委员会 三个议题  一个决议 一个提案  12.Dùng cho ý tưởng,suy nghĩ :一个理想 一个想法 一个办法 一个主意 一个建议 一个意见 一个念头 一个梦 一个诺言 一个设想 一个假设 一个惊喜   13.Dùng trong văn học :一个谜语 两个故事 一个笑话 一个插曲  14.Dùng trong từ ngữ :一个字 一个词 一个句子  位 Dùng cho người (Dùng 1 cách lịch sự, trang trọng ;Còn trong những trường hợp bình thường thì dùng “个”):一位同学 两位老师 三位客人 只 1.Dùng để chỉ loài vật(Thường dùng cho gia cầm, động vật 4 chân, côn trùng…):一只鸡 两只小鸟 三只老虎 一只狮子 四只蝴蝶 2.Dùng cho các đồ vật hay bộ phận luôn có 2 cái :两只手 两只耳朵 一只鞋 一只袜子 3.Dùng cho dụng cụ,đồ nghề :一只箱子 一只口袋 一只书包 4.Dùng cho tàu bè :一只小船 一只游艇 匹 Dùng cho ngựa,lừa :一匹马 两匹骡子 头  1.Dùng cho gia súc như bò ,cừu, con la:一头牛 两头骡子 2.Dùng cho tỏi:一头蒜 3.Dùng chỉ việc liên quan đến người thân(phía trước thường có “一”):一头亲事 峰 Dùng cho lạc đà :一峰骆驼 枚 Mang ý nghĩa tương đồng với “个” thường chỉ những đồ vật nhỏ:一枚戒指 一枚五分的硬币 一枚邮票 一枚纪录章 三枚奖章 具   1.Dùng cho quan tài, thi thể :一具棺材 一具尸体    2.Dùng cho 1 số đồ vật :一具钟 棵 Dùng cho cây cối :一棵树 一棵草 一棵牡丹 株 Dùng cho cây cối (giống “棵”):一株树 两株桃树 根 Dùng chỉ những vật có hình thù dài :一根管子 两根筷子 一根火柴 一根绳子 枝 Dùng cho những đồ vật có cán :一枝铅笔 两枝毛笔 三枝蜡烛 四枝枪 一枝箭 支 1.Dùng cho những đồ vật có cán(giống “枝”):一支笔 一支箭 一支香烟 2.Dùng cho ca khúc, ca từ :一支曲子 一支歌 3.Dùng cho đội ngũ :一支军队 一支抢险队 一支救火队 一支舰队   管    Dùng cho những đồ vật ống tròn dài :一管毛笔 一管牙膏 条 1.Dùng cho những cái dài,hẹp :一条线 两条腿 三条鱼 四条黄瓜 一条床单 2.Dùng cho sông ngòi , đường xá :一条大河 一条大街  3.Dùng để cố định số lượng hợp thành từ các vật có hình dạng dài:一条肥皂 一条香烟 4.Dùng cho những sự vật được chia thành nhiều hạng mục :一条妙计 两条建议 三条新闻 四条办法 5.Dùng chỉ người :一条好汉 一条人命 道 1.Dùng cho sông ngòi hay những đồ vật có hình dài(giống “条”):一道河 一道沟 一道擦痕 一道缝儿 万道霞光 2.Dùng chỉ tường, cửa:一道围墙 两道门 三道防线 3.Dùng cho mệnh lệnh,đề mục :一道命令 十道数学题 4.Dùng cho số thứ tự :一道手续 三道漆 5.Dùng cho bữa ăn :一道汤 一道甜点心 四道菜 面 Dùng cho những vật có hình dẹp:一面镜子 一面锣 一面鼓 两面旗子 片 1.Dùng cho những đồ vật phân thành viên,miếng :一片面包 两片药 三片饼乾 2.Dùng cho mặt đất hay mặt nước :一片草地 一片汪洋 3.Dùng cho cảnh vật, thời tiết,âm thanh,ngôn ngữ,tình cảm :一片新气象 一片欢腾 一片脚步声 一片胡言 一片真心 张 1.Dùng cho giấy,da hay những đồ vật có bề mặt mát :一张纸 一张地图 两张画 三张木板 十张皮子  2.Dùng cho các đồ gia dụng có bề mặt phẳng :一张床 一张桌子 3.Dùng cho môi,mặt:一张脸 一张嘴 4.Dùng cho cái cung :一张弓 领   Dùng cho chiếu :一领席 颗 Dùng cho những đồ vật hình viên tròn :一颗珠子 一颗黄豆 一颗子弹 一颗牙齿 粒 Dùng cho những vật hình viên tròn hay li ti (giống “颗”):一粒米 一粒珠子 一粒子弹 一粒沙 一粒药丸 一粒盐 块 Dùng cho những vật hình cục hay miếng :一块桌布 两块香皂 三块手表  方 Dùng cho những đồ vật hình vuông :一方手帕 三方图章 几方石碑 朵 Dùng cho hoa,mây :两朵玫瑰 一朵白云 一朵浪花 轮 1.Dùng cho mặt trời,mặt trăng :一轮红日 一轮明月 2.Dùng cho các cuộc hội đàm,thi đấu :第一轮比赛 新的一轮会谈 茎   Dùng cho các đồ vật hình sợi dài:数茎小草 数茎白发 缕   Dùng cho các đồ vật mỏng,nhỏ :一缕麻 一缕头发 一缕烟 份 1.Dùng cho các đồ vật kết hợp thành 1 cụm :一份饭 一份礼 2.Dùng trong báo chí :一份报纸 一份杂志 3.Dùng trong tình cảm :一份情意 把 1.Dùng cho những đồ vật có cán :一把刀 一把剪子 一把茶壶 一把扇子 一把椅子  2.Dùng cho những thứ có thể dùng tay vốc được :一把米 一把花儿 3.Dùng với những ý kiến, tư tưởng 1 cách trừu tượng :一把年龄 加把劲 有一把力气 一把好手 帮他一把 部 1.Dùng cho sách vở:一部字典 一部影片 2.Dùng cho máy móc,xe cộ :一部机器 两部汽车 台 1.Dùng cho tuồng, kịch :一台戏 一台话剧 一台歌舞 2.Dùng cho đồ điện, đồ điện tử :一台机器 一台拖拉机 一台显微镜 一台电脑 一台电视机 一台收音机 一台洗衣机 出   Dùng cho kịch, tuồng :一出戏 堂   1.Dùng chỉ những đồ vật thành 1 bộ :一堂家具    2.Dùng chỉ các tiết học :一堂课 节   1.Dùng chỉ các tiết học:三节课   2.Dùng cho các đồ vật phân thành từng khúc, đoạn :两节车厢 三节电池 四节甘蔗 盘 1.Dùng cho món ăn :四盘菜 2.Dùng cho cối xay :一盘磨 3.Dùng cho các đồ vật được cuộn lại :一盘录影带 一盘录音带 一盘电线 一盘蚊香 4.Dùng cho các trận thi đấu thể thao:两盘单打 贴 Dùng cho thuốc cao dán (giống “帖”):一贴膏药 剂 Dùng cho thuốc bắc( dùng các vị thuốc phơi khô):一剂药 服 Dùng cho thuốc bắc(giống “剂”):一服药 味   Dùng cho thuốc bắc:这个方子有八味药 付   Dùng cho thuốc bắc:三付药 顶 Dùng cho các đồ vật có chóp :一顶帽子 一顶帐子 座 Dùng cho các vật to và chắc chắn :一座山 一座高楼 一座水库 一座灯塔 一座桥 一座铜像 栋 Dùng chỉ nhà,căn hộ :一栋房 幢 Dùng chỉ nhà,căn hộ :一幢房 扇 Dùng cho cửa sổ,cửa chính…:一扇门 两扇窗 一扇磨 堵 Dùng cho tường :一堵墙 间 Dùng cho phòng trong 1 căn nhà :一间卧室 一间客厅 三间门面 处   1.Dùng chỉ nơi ở, chỗ ở :几处人家   2.Dùng chỉ lỗi sai của từ :两处印刷错误 有几处笔误 所 1.Dùng chỉ nơi ở, chỗ ở:一所房屋 2.Dùng chỉ kết cấu :一所医院 一所学校 辆  Dùng chỉ xe cộ :一辆汽车 三辆自行车 架 1.Dùng cho những đồ vật có trụ đỡ hay đồ cơ khí :一架照相机 一架飞机 一架钢琴 2.Dùng cho núi giống “座”:一架山 艘 Dùng cho tàu bè :一艘远洋货轮 一艘
Kết nối đề xuất:
Nơi này có anh English Lyrics
Synonym dictionary
Advertisement
Advertisement