Sách chưa phân loại, sách kiến thức Ebook download miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By zaike_2909
#665549

Download Luận văn Đóng góp chiến lược phát triển công ty TNHH thương mại Thy Long đến năm 2013 miễn phí





MỤC LỤC
ĐỀ TÀI: ĐÓNG GÓP CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN CÔNG TY TNHH-TM THY LONG ĐẾN NĂM 2013.
CHƯƠNG I: CƠ SỞ VỀ XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP. 1
1.1 Khái niệm về quản trị chiến lược 1
1.1.1 Khái niệm 1
1.1.2 Quản trị chiến lược. 3
1.1.3.1 Giai đoạn hình thành chiến lược 4
1.1.3.2 Giai đoạn thực thi chiến lược 5
1.1.3.3 Giai đoạn đánh giá và kiểm tra chiến lược 5
1.2 Công cụ hoạch định chiến lược 5
1.2.1 Giai đoạn nhập vào 5
1.2.1.1 Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài (EFE): 6
1.2.1.2 Ma trận hình ảnh cạnh tranh: 7
1.2.1.3 Ma trận các yếu tố nội bộ (IFE): 8
1.2.2 Giai đoạn kết hợp 10
1.2.2.1 Ma trận điểm mạnh-điểm yếu, cơ hội-nguy cơ (SWOT) 11
1.2.2.2 Ma trận vị trí chiến lược và đánh giá hoạt động (SPACE ) 14
1.2.2.3 Ma trận BCG 16
1.2.2.4 Ma trận các yếu tố bên trong –bên ngoài (IE): 18
1.2.2.5 Ma trận chiến lược chính (Grand Strategy matrix ): 19
1.2.3 Giai đoạn quyết định 21
1.2.3.1 Ma trận QSPhần mềm ( hoạch định chiến lược có thể lựa chọn ) 21
CHƯƠNG II : THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH -TM THY LONG 24
2.1 Giới thiệu sơ lược về công ty Thy Long 24
2.1.1 Quá trình hình thành và phát triển 24
2.1.2 Nghành nghề kinh doanh 25
2.1.3 Cơ cấu bộ máy tổ chức 26
2.1.3.1 Sơ đồ bộ máy tổ chức 26
2.1.3.2 Giám Đốc 26
2.1.3.3 phòng kinh doanh 27
2.1.3.4 Phòng tài chính kế toán 28
2.1.3.5 Phòng marketing 28
2.1.3.6 Phòng kho 29
2.1.4 Các yếu tố nguồn lực của công ty. 30
2.1.4.1 Tình hình vốn kinh doanh 30
2.1.4.2 Tình hình lao động, tiền lương. 31
2.1.4.3 Cơ sở vật chất kỹ thuật 32
2.2 Quy trình kinh doanh: 33
2.3 Sản phẩm, thị trường, đối thủ cạnh tranh 35
2.3.1 Đặc điểm về sản phẩm. 35
2.3.2 Thị trường tiêu thụ. 36
2.3.2.1 Thị trường trong nước: 36
2.3.2.2 Thị trường ngoài nước 37
2.3.3 Đối thủ cạnh tranh 38
2.4 Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty 38
2.4.1 Bảng thống kê so sánh 38
2.4.2 Phân tích số liệu 43
2.5 nghiên cứu và phát triển ( R&D ) 46
2.6 Đánh giá chung về công ty 47
2.6.1 Cơ hội. 47
2.6.2 Nguy cơ 48
2.6.3 Điểm mạnh 49
2.6.4 Điểm yếu 50
CHƯƠNG III: ĐÓNG GÓP CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN CÔNG TY TNHH-TM THY LONG ĐẾN NĂM 2013 51
3.1 Quan điểm phát triển 51
3.2 Mục tiêu phát triển 51
3.3 Xây dựng các chiến lược 52
3.3.1 Xây dựng ma trận SWOT. 52
3.3.2 Chiến lược thâm nhập thị trường 54
3.3.2.1 Nội dung chiến lược 54
3.3.2.2 Hoạch định thực hiện 55
3.3.2.3 Hiệu quả chiến lược. 57
3.3.3 Chiến lược phát triển thị trường: 57
3.3.3.1 Nội dung: 57
3.3.3.2 Hoạch định thực hiện: 58
3.3.3.3 Hiệu quả chiến lược 59
3.3.4 Chiến lược phát triển sản phẩm 59
3.3.4.1 Nội dung 59
3.3.4.2 Hoạch định thực hiện 60
3.3.4.3 Hiệu quả chiến lược. 60
3.3.5 Chiến lược thông qua liên doanh 61
3.3.5.1 Nội dung 61
3.3.5.2 Hoạch định thực hiện 61
3.3.5.3 Hiệu quả chiến lược. 62
Kết luận 63
Phụ lục 65
TÀI LIỆU THAM KHẢO 67
 
 



++ Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay!

Tóm tắt nội dung:

h ô I của ma trận IE.
1.2.2.5 Ma trận chiến lược chính (Grand Strategy matrix ):
Tất cả các tổ chức đều có thể nằm ở một trong bốn góc vuông chiến lược của ma trận chiến lược chính
Sự tăng trưởng nhanh chóng của thị trường
Hình 5-1. Ma trận chiến lược chính
1. Phát triển thị trường.
2. Thâm hập thị trường.
3. Phát triển
4.Kết hợp về phía trước
5.Kết hợp về phía sau
6. Kết hợp theo chiều ngang.
7. Đa dạng hóa tập trung.
1. Phát triển thị trường
2. Thâm nhập thị trường
3. Phát triển sản phẩm
4. Kết hợp theo chiều ngang
5. Loại bớt.
6. Thanh lý
Góc tư IV
Góc tư III
Vị trí cạnh tranh mạnh
Vị trí cạnh tranh yếu
1.Đa dạng hóa tập trung
2. Đa dạng hóa theo chiều ngang
3. Đa dạng hóa liên kết
4. Liên doanh
1. Đa dạng hóa tập trung
2. Giảm bớt chi tiêu
3. Đa dạng hóa theo chiều ngang
4. đa dạng hóa liên kết
5. Loại bớt
Sự tăng trưởng chậm của thị trường
Các doanh nghiệp nằm ở góc tư I của ma trận chiến lược chính có vị trí chiến lược tốt. Đối với những doanh nghiệp này, tiếp tục tập trung vào thị trường hiện tại và sản phẩm là những chiến lược thích hợp. Các doanh nghiệp này có thể có khả năng tận dụng các cơ hội bên ngoài trong nhiều lĩnh vực, họ có thể dám liều khi cần thiết.
Các doanh nghiệp thuộc góc vuông II cần đánh giá cẩn thận phương pháp hiện tại của chúng đối với thị trường. Vì các tổ chức thuộc góc vuông II đều thuộc ngành có sự tăng trưởng nhanh về thị trường nên chiến lược tập trung thường là sự chọn lựa đầu tiên của doanh nghiệp cần xem xét.
Các tổ chức nằm ở góc vuông III cạnh tranh trong các ngành có mức tăng trưởng chậm và có vị trí cạnh tranh yếu. Những đơn vị này phải có những thay đổi đáng kể và nhanh chóng để tránh những thất bại lớn hơn và khả năng rò rỉ.
Các doanh nghiệp thuộc góc vuông IV có vị trí cạnh tranh mạnh nhưng lại thuộc ngành có mức độ tăng trưởng thấp. Những doanh nghiệp này có đủ sức mạnh để tung những chương trình đa dạng hóa vào những lĩnh vực tăng trưởng đầy hứa hẹn hơn. Các công ty nằm ở góc vuông IV có mức lưu thông tiền mặt cao và nhu cầu tăng trưởng bên trong bị hạn chế và thường có thể theo đuổi thành công các chiến lược đa dạng hóa tập trung, theo chiều ngang hay liên kết.Các công ty thuộc góc vuông IV cũng có thể theo đuổi chiến lược liên doanh.
1.2.3 Giai đoạn quyết định
Một ma trận QSPhần mềm có thể bao gồm bất cứ số lượng nhóm các chiến lược thay thế nào và trong một nhóm chiến lược nhất định có thể bao gồm bất cứ số lượng chiến lược nào. Nhưng chỉ có những chiến lược trong một nhóm nhất định mới được đánh giá với nhau.
1.2.3.1 Ma trận QSPhần mềm ( hoạch định chiến lược có thể lựa chọn )
Hình 1-6. MA TRẬN QSPM
CÁC CHIẾN LƯỢC CÓ THỂ LỰA CHỌN
Các yếu tố chính phân loại chiến lược 1. chiến lược 2 chiến lược 3
Các yếu tố bên trong
Quản trị
Marketing
Tài chính/ kế toán
Sản xuất/ thực hiện
Nghiên cứu và phát triển
Các hệ thống thông tin
Các yếu tố bên ngoài.
Kinh tế
Chính trị/pháp luật/ chính phủ
Xã hội/ văn hóa/ dân số
Kỹ thuật
Cạnh tranh
6 bước cần thiết để phát triển ma trận QSPM.
Bước 1. Liệt kê các cơ hội/ mối đe dọa lớn bên ngoài và các điểm yếu, điểm mạnh quan trọng bên trong ở cột bên trái của ma trận QSPM. Các thông tin này nên được lấy trực tiếp từ ma trận EFE và ma trận IFE. Ma trận QSPhần mềm nên bao gồm tối thiểu 10 yếu tố thành công quan trọng bên ngoài và 10 yếu tố thành công quan trọng bên trong.
Bước 2. phân loại cho mỗi yếu tố thành công quan trọng bên trong và bên ngoài. Sự phân loại này cũng giống như ma trận EFE và ma trận IFE.
Bước 3. Nghiên cứu các ma trận ở giai đoạn kết hợp và xác định các chiến lược có thể thay thế mà tổ chức nên xem xét để thực hiện.
Bước 4. Xác định số điểm hấp dẫn, đó là giá trị bằng số biểu thị tính hấp dẫn tương đối của mỗi chiến lược trong nhóm các chiến lược có thể thay thế nào đó. Xét về một yếu tố riêng biệt, số điểm hấp dẫn được phân cho mỗi chiến lược để biểu thị tính hấp dẫn tương đối của mỗi chiến lược so với các chiến lược khác. Số điểm hấp dẫn được phân từ 1= không hấp dẫn, 2= có hấp dẫn đôi chút, 3=khá hấp dẫn, 4=rất hấp dẫn. Nếu câu trả lời cho câu hỏi trên là KHÔNG PHẢI, nghĩa là yếu tố thành công quan trọng này không có ảnh hưởng đối với sự lựa chọn thì không chấm điểm hấp dẫn cho các chiến lược trong nhóm chiến lược này.
Bước 5. Tính tổng số điểm hấp dẫn. tổng số điểm hấp dẫn là kết quả của việc nhân số điểm phân loại (bước 2) với số điểm hấp dẫn (bước 4) trong mỗi hàng, chỉ xét về ảnh hưởng của yếu tố thành công quan trọng bên trong và bên ngoài ở cột bên cạnh thì tổng số điểm hấp dẫn biểu thị tính hấp dẫn tương đối của mỗi chiến lược có thể thay thế.
Tổng số điểm hấp dẫn càng cao thì chiến lược càng hấp dẫn ( chỉ xét về yếu tố thành công quan trọng bên cạnh).
Bước 6. Tính cộng các số điểm hấp dẫn. đó là phép cộng của tổng số điểm hấp dẫn trong cột chiến lược của ma trận QSPM. Xét về tất cả các yếu tố bên trong và bên ngoài thích hợp có thể ảnh hưởng đến các quyết định chiến lược thì số điểm càng cao biểu thị chiến lược càng hấp dẫn.
CHƯƠNG II
THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠI
CÔNG TY TNHH -TM THY LONG
2.1 Giới thiệu sơ lược về công ty Thy Long
* Tên công ty viết bằng tiếng viêt : CÔNG TY TNHH-TM THY LONG.
* Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài: THY LONG TRADING COMPANY LIMITED
* Địa chỉ : A69 Bạch Đằng P.2 Q.TÂN BÌNH
* Điện thoại : 08 35470321
* Fax : 08 99743129
* Vốn điều lệ : 30.000.000.000 ( Ba mươi tỳ đồng)
* Mã số thuế : 030393902
2.1.1 Quá trình hình thành và phát triển
Công ty được thành lập 20/10/2005. Từ khi mới thành lập, công ty đã quan tâm đến tình hình nhân sự tại công ty, chú tâm đến chất lượng sản phẩm, và tạo uy tín đến khách hàng.
Từ năm 2005 đến 2006 do công ty mới thành lập nên còn gập nhiều khó khăn như: tài chính, nhân sự, nên công ty chỉ nhập dòng sữa tắm nhãn hiệu elizzer và chỉ có 3 kích cỡ
Từ năm 2006 khi công ty đi vào hoạt động được 1 năm và nhận thấy mức tiêu thụ về sản phẩm sữa tắm của người tiêu dung là khả quan vì vậy công ty nhập thêm mặt hàng sữa tắm với mẫu mã mới và cũng có 3 kích cỡ.
Từ năm 2007 đến nay do nhu cầu người tiêu dùng ngày càng cao, và xuất hiện nhiều đối thủ cạnh tranh nên công ty đã đầu tư phát triển sản xuất thêm 2 dòng sản phẩm mới đó là PART LANE và AMERY để bắt kịp thị
hiếu người tiêu dùng.
2.1.2 Nghành nghề kinh doanh
- Sản xuất, mua bán thực phẩm, bánh kẹo, rượu, bia, nước giải khát, mỹ phẩm, chất tẩy rửa, vật liệu xây dựng ( không sản xuất tại TP.HCM, không kinh doanh dịch vụ ăn uống ), môi giới vận tải, môi giới bất động sản. kinh doanh nhà ở, mua bán hàng thủ công mỹ nghệ, gốm sứ, hàng may mặc, hàng nông-lâm-thủy – hải sản (không gây ô nhiểm môi trường ), hàng gia dụng, đèn cầy. Đóng gói bao bì (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật). mua bán: hàng tơ tầm, hàng da- giả da./.
* Nông sản: lạc, hạt điều, bánh tráng….
Nhập kh...
Kết nối đề xuất:
Learn Synonym
Advertisement