Sách chưa phân loại, sách kiến thức Ebook download miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By Thacker
#651269

Download Đề tài Phân tích thuế giá trị gia tăng và một số giải pháp nhằm hạn chế hiện tượng tránh trốn thuế VAT miễn phí





MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 1
NỘI DUNG . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2
I . Thuế . . . . . . . . . . . . 2
1. Nguồn gốc của thuế . . . . . . . . . . 2
2. Khái niệm về thuế . . . . . . . . . . 3
3. Phân loại thuế . . . . . . . . . . . 3
4. Hệ thống thuế ở nước ta . . . . . . . . . 4
II. Thuế GTGT . . . . . . . . . . . 6
1. Định nghĩa . . . . . . . . . . . 6
2. Ưu điểm và sự cần thiết áp dụng VAT ở nước ta . . . . . . 6
3. Sự giống nhau và khác nhau giữa VAT và thuế Doanh thu . . . . 7
4. Đối tượng nộp thuế và đối tượng tính thuế . . . . . . . 8
5. Giá tính thuế và thuế suất . . . . . . . . 11
6. Phương pháp tính thuế . . . . . . . . . 13
7. Đăng ký và kê khai thuế . . . . . . . . 15
8. Nộp và quyết toán thuế . . . . . . . . . 16
9. Giảm thuế và hoàn lại thuế . . . . . . . . 17
10. Khiếu nại và xử lý vi phạm . . . . . . . . 18
11. Những thách thức khi áp dụng thuế VAT ở Việt Nam . . . . 19
III. Một số biện pháp nhằm hạn chế việc tránh trốn thuế VAT và thuế
nói chung . . . . . . . . . . . 22
1. Các nguyên tắc tránh thuế cơ bản . . . . . . . 22
2. Một số biện pháp nhằm hạn chế việc tránh trốn thuế nói chung . . 24
3. Một số biện pháp nhằm hạn chế việc tránh trốn thuế VAT. . . . 26
KẾT LUẬN . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 28
TÀI LIỆU THAM KHẢO



++ Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay!

Tóm tắt nội dung:

ch công cộng bằng xe buýt, xe đIện;
 Điều tra,thăm dò địa chất; đo đạc, lập bản đồ thuộc loạI đIều tra cơ bản của
Nhà nước;
 Tưới, tiêu nước phục vụ sản xuất nông nghiệp; nước sạch do tổ chức, cá
nhân tự khai thác để phục vụ cho sinh hoạt ở nông thôn, miền núi, hảI đảo, vùng
sâu, vùng xa;
 Vũ khí, khí tàI chuyên dùng phục vụ quốc phòng, an ninh;
 Hàng hoá nhập khẩu trong các trường hợp sau: hàng viện trợ nhân đạo,
viện trợ không hoàn lạI; quà tặng cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ
chức chính trị – xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp, đơn vị vũ
trang nhân dân; quà biếu, quà tặng cho cá nhân ở Việt Nam theo mức quy định
của Chính phủ; đồ dùng của tổ chức, cá nhân nước ngoàI theo tiêu chuẩn miễn
trừ ngoại giao; hàng mang theo người trong tiêu chuẩn hành lý miễn thuế.
Hàng hoá bán cho tổ chức quốc tế, người nước ngoàI để viện trợ nhân đạo,
viện trợ không hoàn lạI cho Việt Nam;
 Hàng hoá chuyển khẩu, quá cảnh qua lãnh thổ Việt Nam; hành tạm nhập
khẩu, táI xuất khẩu và tạm xuất khẩu, táI nhập khẩu;
 Vận chuyển quốc tế; hàng hoá, dịch vụ cung ứng trực tiếp cho vận tảI
quốc tế và dịch vụ táI bảo hiểm ra nước ngoàI;
 Chuyển giao công nghệ; phần mềm máy tính;
 Dịch vụ bưu chính, viễn thông và Internet phổ cập theo chương trình của
Chính phủ;
Khoa Luật Kinh tế
 Vàng nhập khẩu dạng thỏi, miếng chưa được chế tác thành các sản phẩm
mỹ nghệ, đồ trang sức hay sản phẩm khác;
 Sản phẩm xuất khẩu là tàI nguyên khoáng sản khai thác chưa qua chế
biến do Chính phủ quy định;
 Sản phẩm là bộ phận nhân tạo dùng đề thay thế cho bộ phận của người
bệnh : nạng, xe lăn và công cụ chuyên dùng khác cho người tàn tật;
 Hàng hoá, dịch vụ của cá nhân kinh doanh có thu nhập thấp. Mức thu
nhập thấp do Chính phủ quy định.
Hàng hoá dịch vụ không thuộc diện chịu thuế VAT quy định tạI ĐIều này
không được khấu trừ vào hoàn thuế VAT đầu vào, trừ trường hợp được áp dụng
mức thuế suất 0% quy định tạI đIều này.
Khoa Luật Kinh tế
5. Giá tính thuế và thuế suất.
5.1 – Giá tính thuế.
Giá tính thuế là một căn cứ quan trọng để xác định số thuế VAT phảI nộp.
Giá tính thuế VAT là giá bán chưa có thuế VAT được ghi trên hoá đơn bán hàng
của người bán hàng, người cung cấp dịch vụ hay người nhập khẩu.
5.2 – Thuế suất.
Mức thuế suất thuế GTGT được quy định như sau:
a. Mức thuế suất 0% đối với hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu, kể cả hàng hoá,
dịch vụ không thuộc diện chịu thuế VAT xuất khẩu, trừ các trường hợp sau: vận
tảI quốc tế; hàng hoá, dịch vụ cung ứng trực tiếp cho vận tảI quốc tế; dịch vụ táI
bảo hiểm ra nước ngoàI; dịch vụ tín dụng, đầu tư tàI chính, đầu tư chứng khoán
ra nước ngoàI và sản phẩm xuất khẩu là tàI nguyên khoáng sản chưa khai thác
chưa qua chế biến do Chính phủ quy định.
b. Mức thuế suất 5% đối với hàng hoá, dịch vụ:
 Nước sách phục vụ cho sản xuất và sinh hoạt, trừ trường hợp quy định tạI
khoản 18 ĐIều 4 của Luật này;
 Phân bón, quặng để sản xuất phân bón; thuốc trừ sâu bệnh và chất kích
thích tăng trưởng vật nuôI, cây trồng;
 Thiết bị và công cụ y tế; bông và băng vệ sinh y tế; thuốc chữa bệnh,
thuốc phòng bệnh; sản phẩm hoá dược, dược liệu là nguyên liệu sản xuất thuốc
chữa bệnh, thuốc phòng bệnh;
 Giáo cụ dùng để giảng dạy và học tập;
 In các loạI sản phẩm quy định tạI khoản 13 ĐIều 4 của Luật này, trừ in tiền;
 Đồ chơI trẻ em, sách các loạI, trừ sách quy định tạI khoản 13 ĐIều 4 của
Luật này; băng từ, đĩa đã ghi hặc chưa ghi chương trình;
 Sản phẩm trồng trọt, chăn nuôI, thuỷ sản, hảI sản chưa qua chế biến, trừ
đối tượng quy định tạI khoản 1 ĐIều 4 của Luật này;
Khoa Luật Kinh tế
 Thực phẩm tươI sống, lâm sản chưa qua chế biến, trừ gỗ, măng và đối
tượng quy định tại khoản1 ĐIều 4 của Luật này;
 Đường; phụ phẩm trong sản suất đường gồm gỉ đường, bã mía, bã bùn;
 Sản phẩm bằng đay, cói, tre, nứa, lá;
 Bông sơ chế từ bông trồng ở trong nước;
 Thức ăn gia súc, gia cầm và thức ăn cho vật nuôI khác;
 Dịch vụ khoa học – kỹ thuật;
 Dịch vụ trực tiếp phục vụ sản xuất nông nghiệp;
 Than đá, đất, đá, cát, sỏi;
 Hoá chất cơ bản;sản phẩm cơ khí là tư liệu sản xuất; khuôn đúc các loạI;
vật liệu nổ; đá màI; giấy in báo; bình bơm thuốc trừ sâu; mủ cao su sơ chế; nhựa
thông sơ chế; ván ép nhân tạo; sản phẩm bê tông công nghiệp gồm dầm cầu bê
tông, dầm và khung nhà bê tông, cọc bê tông, cột đIện bê tông, ống cống tròn bê
tông, hộp bê tông các loạI, pa – nen và các loạI cấu kiện bê tông cốt thép đúc
sẵn phi tiêu chuẩn, bê tông thương phẩm; lốp và bộ săm lốp cỡ từ 900 – 20 trở
lên; ống thuỷ tinh trung tính; lưới, dây giềng và sợi để đan lưới đánh cá;
 Sản phẩm luyện, cán, kéo kim loạI đen, kim loạI màu, kim loạI quý, trừ
vàng nhập khẩu quy định tạI khoản 15 ĐIều 4 của Luật này;
 Máy sử lý dữ liệu tự động và các bộ phận phụ tùng của máy;
 Duy tu, sửa chữa, phục chế di tích lịch sử - văn hoá, bảo tàng, trừ trường
hợp quy định tạI khoản15 ĐIều 4 của Luật này;
 Vận tảI, bốc xếp; nạo vét luồng, lạch, cảng sông, cảng biển; hoạt động
trục vớt, cứu hộ;
 Phát hành và chiếu phim vi - đI - ô, trừ phát hành và chiếu phim vi - đI - ô
tàI liệu quy định tạI khoản 10 ĐIều 4 của Luật này.
c. Mức thuế 10% đối với hàng hoá, dịch vụ:
 Dầu mỏ, khí đốt, quặng và sản phẩm khai khoáng khác;
 Điện thương phẩm;
Khoa Luật Kinh tế
 Sản phẩm đIện tử, sản phẩm cơ khí tiêu dùng,đồ đIện;
 Hoá chất, mỹ phẩm;
 Sợi, vảI, sản phẩm may mặc, thêu ren;
 Giấy và các sản phẩm bằng giấy, trừ giấy in báo quy định tạI đIểm q
khoản 2 ĐIều này;
 Sữa, bánh, kẹo, nước giảI khát và các loạI thực phẩm chế biến khác;
 Sản phẩm gốm, sứ, thuỷ tinh, cao su, nhựa; gỗ và sản phẩm bằng gỗ; xi
măng, gạch, ngói và vật liệu xây dựng khác;
 Dịch vụ bưu chính, viễn thông và Internet, trừ dịch vụ bưu chính, viễn
thông và Internet phổ cập theo chương trình của Chính phủ quy định tạI khoản
24 ĐIều 4 của Luật này;
 Cho thuê nhà, kho, bến bãI, nhà xưởng, máy móc, thiết bị phương tiện
vận tảI;
 Dịch vụ tư vấn pháp luật;
 Chụp ảnh, in ảnh, phóng ảnh; in băng, sang băng, cho thuê băng; quay vi -
đI - ô; sao chụp;
 Khách sạn, du lịch, ăn uống;
 Hàng hoá, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt;
 Xây dựng, lắp đặt;
 Vàng, bạc, đá quý, trừ vàng nhập khẩu quy định tạI khoản 25 ĐIều 4 của Luật
này.
 ĐạI lý tàu biển;
 Dịch vụ môI giới;
 Hàng hoá, dịch vụ khác không quy định tạI khoản 1 và khoản 2 ĐIều này;
6. Phương pháp tính thuế gtgt.
Có hai phương pháp tính, đó là phương pháp khấu trừ thuế và phương
pháp tính trực tiếp trên GTGT.
6.1 – Phương pháp khấu trừ thuế.
Khoa Luật Kinh...
Kết nối đề xuất:
Learn Synonym
Advertisement