Sách chưa phân loại, sách kiến thức Ebook download miễn phí
Nội quy chuyên mục: - Hiện nay có khá nhiều trang chia sẻ Tài liệu nhưng mất phí, đó là lý do ket-noi mở ra chuyên mục Tài liệu miễn phí.

- Ai có tài liệu gì hay, hãy đăng lên đây để chia sẻ với mọi người nhé! Bạn chia sẻ hôm nay, ngày mai mọi người sẽ chia sẻ với bạn!
Cách chia sẻ, Upload tài liệu trên ket-noi

- Những bạn nào tích cực chia sẻ tài liệu, sẽ được ưu tiên cung cấp tài liệu khi có yêu cầu.
Nhận download tài liệu miễn phí
By penhox_codon
#650995

Download Đề tài Hoạt động kế toán xuất nhập khẩu tại công ty FIDECO (Slide) miễn phí





Công ty Fideco kí hợp đồng XK số I6302DD ngày 03/11/2009 với công ty KANEMATSU, Nhật Bản để xuất khẩu ủy thác cho công ty TNHH Hai Thanh về lô hàng Bạch tuộc cắt nhỏ đông lạnh theo HĐUTXK 07/HĐ/UTX – 09, số lượng 13,300 Kg, đơn giá 3.05 USD/Kg. Thuế GTGT đối với hàng hóa XK ủy thác và thuế XK là 0%. Tỷ giá tính thuế là 16,943 VNĐ/USD. Lệ phí ủy thác là 3,282,711 VNĐ, thuế GTGT đối với lệ phí ủy thác là 10%.
 



++ Để DOWNLOAD tài liệu, xin trả lời bài viết này, mình sẽ upload tài liệu cho bạn ngay!

Tóm tắt nội dung:

Chương 1 Chương 2 Chương 3 Chương 4 BỐ CỤC BÁO CÁO Chương 1: Giới thiệu Công ty Fideco Công ty Cổ phần Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh. Tên giao dịch tiếng Anh: Foreign Trade Development and Investment Corporation of Ho Chi Minh City. Địa chỉ: 28 Phùng Khắc Khoan, Phường Đakao, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. Lĩnh vực hoạt động: Hoạt động xuất nhập khẩu. Kinh doanh bất động sản. Chương 2: Cơ sở lý luận về hoạt động kế toán XNK Kết cấu hoạt động XNK Chương 3: Thực trạng hoạt động kế toán XNK tại công ty Fideco Phương pháp hoạch toán HTK: kê khai thường xuyên Phương pháp tính giá HTK: thực tế đích danh Hình thức kế toán: chứng từ ghi sổ Thuế GTGT: tính theo phương pháp khấu trừ Phương tiện thanh toán: chuyển khoản hay tiền mặt cách thanh toán: TTR hay L/C Đối tượng XK: hàng hóa do công ty kí hợp đồng mua từ các doanh nghiệp trong nước hay nước ngoài. Chính sách kế toán tại công ty Fideco: Kế toán XK trực tiếp hàng hóa Chứng từ sử dụng: Hợp đồng thương mại. Phiếu xuất, nhập kho. Tờ khai hàng hóa xuất khẩu. Hóa đơn thương mại, GTGT. Bảng kê chi tiết các loại phí như: phí hải quan, phí vận chuyển,… Kế toán XK trực tiếp hàng hóa Tài khoản sử dụng: TK 131021 : Phải thu khách hàng nước ngoài phòng XNK. TK 1561B11: Hàng xuất khẩu trực tiếp phòng XNK. TK 331011: Phải trả người bán trong nước phòng XNK. TK 33311: Thuế GTGT phải nộp đối với HH DV tiêu thụ. TK 4131A: Chênh lệch tỷ giá ngoại tệ. TK 511B11: Doanh thu hàng XK trực tiếp phòng XNK. TK 6320B1: Giá vốn hàng XK. Kế toán XK trực tiếp hàng hóa Ngày 26/11/2009 công ty kí hợp đồng số 69/HĐ/MBX – 09, mua thực phẩm Việt Nam của cơ sở Gia Bảo với số lượng 827 thùng, thành tiền 234,468,000 VNĐ, thuế GTGT là 10%. Xuất thẳng cho công ty NEW JAPAN, Mỹ (827 Kiện; 13,238 USD). Tỷ giá tính thuế là 17,801 VNĐ/USD. Công ty nước ngoài chưa thanh toán tiền hàng. Căn cứ vào phiếu nhập số 78/06/XTD ngày 06/06/2009. Thuế GTGT hàng XK là 0%, chi phí làm thủ tục XK là 2,088,801 VNĐ. Kế toán XK trực tiếp hàng hóa Kế toán nhận ủy thác XK hàng hóa Chứng từ sử dụng: Hợp đồng ngoại thương . Hợp đồng ủy thác xuất khẩu. Tờ khai hàng hóa xuất khẩu. Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ. Hóa đơn GTGT đối với hàng hóa xuất khẩu, hoa hồng UT. Tài khoản sử dụng: TK 1561B21: Hàng xuất khẩu ủy thác phòng XNK. TK 3333B21: Thuế XNK ủy thác do bên ủy thác chịu. TK 5111B21:Doanh thu từ hoa hồng ủy thác phòng XNK. Kế toán nhận ủy thác XK hàng hóa Công ty Fideco kí hợp đồng XK số I6302DD ngày 03/11/2009 với công ty KANEMATSU, Nhật Bản để xuất khẩu ủy thác cho công ty TNHH Hai Thanh về lô hàng Bạch tuộc cắt nhỏ đông lạnh theo HĐUTXK 07/HĐ/UTX – 09, số lượng 13,300 Kg, đơn giá 3.05 USD/Kg. Thuế GTGT đối với hàng hóa XK ủy thác và thuế XK là 0%. Tỷ giá tính thuế là 16,943 VNĐ/USD. Lệ phí ủy thác là 3,282,711 VNĐ, thuế GTGT đối với lệ phí ủy thác là 10%. Kế toán nhận ủy thác XK hàng hóa Kế toán nhận ủy thác XK hàng hóa Kế toán nhập khẩu trực tiếp hàng hóa Chứng từ sử dụng: Hợp đồng ngoại thương Hóa đơn thương mại Phiếu nhập kho Tờ khai hải quan Tài khoản sử dụng: TK 131012: Phải thu khách hàng trong nước do công ty thu TK 1561A12: Hàng nhập khẩu trực tiếp TK 331022 : Phải trả người bán nước ngoài phòng XNK TK 3333A1: Thuế XNK do công ty FIDECO chịu TK 511A11: Doanh thu hàng NK trực tiếp phòng XNK Kế toán nhập khẩu trực tiếp hàng hóa Công ty kí hợp đồng số 020/IM/TR.2009 ngày 19/05/2009 với công ty THAI UNITED INDUSTRY để nhập khẩu 918,750 lá cách điện 83,0 x 52,0 x 0,70 đơn giá là 6.17 USD/1,000 lá theo điều kiện giao hàng CIF, tỷ giá tính thuế là 17,783 VNĐ/USD. Thuế nhập khẩu là 5%, thuế GTGT 10%. Tỷ giá hạch toán 17,200 VNĐ. Giá vốn hàng nhập khẩu là 97,831 VNĐ/ 1,000 lá. Sau khi nhận hàng công ty Fideco xuất bán cho Công ty TNHH Hàn Châu, với giá bán chưa thuế GTGT là 99,680 VNĐ/1,000 lá, với số lượng là 180,000 lá, thuế GTGT 10% . Kế toán nhập khẩu trực tiếp hàng hóa Kế toán nhập khẩu trực tiếp hàng hóa Kế toán nhận ủy thác nhập khẩu hàng hóa Chứng từ sử dụng: Hợp đồng ngoại thương Hóa đơn thương mại Hợp đồng ủy thác Tờ khai hải quan Hóa đơn GTGT đối với hoa hồng ủy thác Tài khoản sử dụng: TK 1561A21: Hàng nhập khẩu ủy thác phòng XNK TK 3333B21: Thuế XNK ủy thác TK 51111A21: Doanh thu từ hoa hồng UT từ phòng XNK Kế toán nhận ủy thác nhập khẩu hàng hóa Công ty Fideco kí hợp đồng số 013/IM/TR.2009 ngày 06/11/2009 với Công ty BETJING về việc nhập khẩu ủy thác cho Doanh nghiệp tư nhân Thương mại – Dịch vụ – Quảng cáo Biên Hòa B lô hàng máy in phun công nghiệp T9033087, số lượng 2 cái với đơn giá 288.24 USD/cái, theo điều kiện giao hàng CIF. Thuế nhập khẩu 0%, thuế GTGT 5%, tỷ giá tính thuế 16,938 VNĐ/USD. Phí ủy thác là 2,315,026 VNĐ (đã bao gồm 10% thuế GTGT). Sau khi lấy hàng công ty giao ủy thác thanh toán tiền hàng cho công ty Fideco để chuyển tiền thanh toán cho bên xuất khẩu căn cứ giấy báo Có của ngân hàng. Kế toán nhận ủy thác nhập khẩu hàng hóa MỘT SỐ NHẬN XÉT MỘT SỐ KIẾN NGHỊ Kế toán XK trực tiếp hàng hóa Thành tiền 234,468,000 VNĐ, thuế GTGT là 10%. Thuế GTGT đối với lô hàng trên: 234,468,000 * 10% = 23,446,800 VNĐ Kế toán XK trực tiếp hàng hóa Số lượng 827 kiện với đơn giá mỗi kiện là 13,238 USD Trị giá lô hàng xuất bán 827 * 13,238 = 10,947.826 USD Kế toán XK trực tiếp hàng hóa Tỷ giá thực tế là 17,801 VNĐ/USD. Số tiền qui đổi 10,947.826 *17,801 = 194,882,251 VNĐ Kế toán nhận ủy thác XK hàng hóa Số lượng 13,300 Kg, đơn giá 3.05 USD/Kg. Trị giá lô hàng 13,300 * 3.05 = 40,565 USD Tỷ giá thực tế là 16,943 VNĐ/USD. Số tiền VNĐ thu được là: 40,565 * 16,943 = 687,292,795 VNĐ Kế toán nhận ủy thác XK hàng hóa Lệ phí ủy thác là 3,282,711 VNĐ, thuế GTGT đối với lệ phí ủy thác là 10%. Thuế GTGT đối với lệ phí ủy thác: 3,282,711 * 10% = 328,271 VNĐ Kế toán nhận ủy thác XK hàng hóa Kế toán nhập khẩu trực tiếp hàng hóa Nhập khẩu 918,750 lá cách điện 83,0 x 52,0 x 0,70 đơn giá là 6.17 USD/1,000 lá Trị giá lô hàng = 918,750 * 6.17 = 5,668.690 USD Kế toán nhập khẩu trực tiếp hàng hóa Thuế nhập khẩu là 5% Thuế nhập khẩu của lô hàng = 100,806,270 * 5% = 5,040,314 VNĐ Kế toán nhập khẩu trực tiếp hàng hóa Thuế GTGT hàng nhập khẩu là 10%. Thuế GTGT hàng nhập khẩu = (100,806,270 + 5,040,314)* 10% = 10,584,658 VNĐ Kế toán nhập khẩu trực tiếp hàng hóa Xuất bán cho Công ty TNHH Hàn Châu, số lượng là 180,000 lá, với giá xuất kho là 97,831 VNĐ/1000 lá Giá vốn hàng bán = 180,000 * 97,831 = 17,609,580 VNĐ Tỷ giá hạch toán 17,200 VNĐ Số tiền qui đổi: 5,668.690 * 17,200 = 97,501,468 VNĐ Kế toán nhập khẩu trực tiếp hàng hóa Số lượng là 180,000 lá, với giá bán chưa thuế GTGT là 99,680 VNĐ/1,000 lá. Trị giá lô hàng chưa thuế: 180 * 99,680 = 17,942,400 VNĐ Kế toán nhập khẩu trực tiếp hàng hóa Trị giá lô hàng chưa thuế 17,942,400 VNĐ, thuế GTGT 10% Thuế GTGT: 17,942,400 * 10% = 1,794,240 VNĐ Kế toán nhập khẩu trực tiếp hàng hóa Kế toán nhận ủy thác nhập khẩu hàng hóa Số lượng 2 cái với đơn giá 288.24 USD/cái Trị giá lô hàng: 2 * 288.24 = 576.47 USD Kế toán nhận ủy thác nhập khẩu hàng hóa Thuế GTGT 5%, tỷ giá tính thuế 16,938 VNĐ/USD. Thuế GTGT hàng nhập khẩu: 576.47 * 16,938 * 5% = 488,212 VNĐ Kế toán nhận ủy thác nhập khẩu hàng hóa Thanh toán cho bên xuất khẩu theo tỷ giá thực tế 16,938 VNĐ/USD. Số tiền là: 576.47 *...
Kết nối đề xuất:
Learn Synonym
Advertisement